19.08.2017 Views

LECTURE ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP HÓA DƯỢC PHẠM THỊ THÙY LINH

LINK DOCS.GOOGLE: https://drive.google.com/file/d/0B_NNtKpVZTUYbVRxdkczc2V1Nmc/view?usp=sharing

LINK DOCS.GOOGLE:
https://drive.google.com/file/d/0B_NNtKpVZTUYbVRxdkczc2V1Nmc/view?usp=sharing

SHOW MORE
SHOW LESS

You also want an ePaper? Increase the reach of your titles

YUMPU automatically turns print PDFs into web optimized ePapers that Google loves.

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Phạm Thị Thùy Linh


www.trungtamtinhoc.edu.vn

DANH SÁCH 20 HOẠT CHẤT

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ÔN THI TỐT NGHIỆP

1. Amlodipin

2. Amoxicillin

3. Captopril

4. Cefuroxim

5. Ciprofloxacin

6. Diazepam

7. Diclofenac

8. Furosemid

9. Isoniazid

10. Loratadin


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

DANH SÁCH 20 HOẠT CHẤT

ÔN THI TỐT NGHIỆP

11.Metformin

12. Metronidazol

13.Morphin

14. Omeprazol

15.Paracetamol

16.Phenobarbital

17. Prenisolon

18.Salbutamol

19.Vitamin A

20.Vitamin C


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Nguyễn Đình Hiển, Tập bài giảng Hóa

dược 1, Trường đại học Duy Tân, 2015.

Nguyễn Đình Hiển, Tập bài giảng Hóa

dược 2, Trường đại học Duy Tân, 2015.

Nguyễn Đình Hiển, Thực hành hóa dược 1,

Trường đại học Duy Tân, 2015.

Nguyễn Đình Hiển, Thực hành hóa dược 2,

Trường đại học Duy Tân, 2015.


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PGS.TS Trần Đức Hậu, Bộ Y Tế, Hóa Dược 1,

sách đào tạo dược sĩ đại học, Nhà xuất bản y

học, 2014.

PGS.TS Trần Đức Hậu, Bộ Y Tế, Hóa Dược 2,

sách đào tạo dược sĩ đại học, Nhà xuất bản y

học, 2014.

PGS. TS Lê Minh Trí, TS Huỳnh Thị Ngọc

Phương, Bộ Y Tế, Hóa dược 1, sách đào tạo

dược sĩ đại học, Nhà xuất bản giáo dục, 2009.

PGS. TS Trương Phương, TS Trần Thành Đạo,

Bộ Y Tế, Hóa dược 2, sách đào tạo dược sĩ đại

học, Nhà xuất bản giáo dục, 2009.


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Bộ Y tế, Dược điển Việt Nam IV, 2009.

Link download:

http://www.mediafire.com/download/ou9626zg

6rc/Duoc+Dien+Viet+Nam+4.rar

Bộ Y tế, Dược thư quốc gia Việt Nam, Nhà

xuất bản Y học, 2012


www.trungtamtinhoc.edu.vn

MỤC TIÊU

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1.Phân loại thuốc

2.Định tính-địnhlượng (dựa trên công

thức hóa học)

3.Công dụng


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1. PHENOBARBITAL

Thuốc an thần gây ngủ và chống co

giật

Định tính:

- Xác định điểm chảy

- Phổ hồng ngoại

- Sắc ký lớp mỏng

HN

HN

- Phản ứng đặc trưng barbiturat:

Barbiturat / Me-OH + CoCl 2 và CaCl 2 +

NaOH màu tím.

- Đun barbiturat trong d.d. NaOH đặc

giải phóng NH 3 (xanh quì đỏ)

O

O

O

C 2 H 5


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1. PHENOBARBITAL

Định lượng: Thông qua AgNO 3 và pyridin

HN

HN

Hòa tan chế phẩm trong pyridin, thêm dung dịch

thymolphtalein và dung dịch bạc nitrat 8,5 % trong pyridin.

Chuẩn độ bằng dung dịch natri hydroxyd 0,1 N trong ethanol

đến khi có màu xanh lam hoàn toàn. Song song làm mẫu

trắng.

O

O

O

C 2 H 5


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1. PHENOBARBITAL

O

HN

HN

Công dụng: An thần gây ngủ và chống co giật trong các

trường hợp: động kinh (trừ động kinh cơn nhỏ): động kinh

cơn lớn, động kinh giật cơ, động kinh cục bộ. Phòng co

giật do sốt cao tái phát ở trẻ nhỏ.

O

O

C 2 H 5


www.trungtamtinhoc.edu.vn

2. DIAZEPAM

Me

N

O

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Phân loại thuốc: An thần, giải lo, gây ngủ.

Định tính:

Hòa tan chế phẩm trong acid sulfuric. Dung

dịch cho huỳnh quang màu vàng xanh khi

quan sát dưới ánh sáng tử ngoại ở bước

sóng 365 nm.

Hấp thụ UV: MAX 242; 285 và 366 nm.

Cl

Ph

N


www.trungtamtinhoc.edu.vn

2. DIAZEPAM

Me

N

O

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Định lượng:

Dạng bào chế: sử dụng phương pháp đo độ

hấp thụ bằng máy quang phổ tử ngoại – khả

kiến, đo ở 284 nm

Dạng nguyên liệu: acid-base/CH 3 COOH

0.1M, HClO 4 0.1M

Công dụng: Diazepam được sử dụng trong

những trạng thái lo âu, kích động, mất ngủ.

Cơ co cứng do não hoặc thần kinh ngoại

biên, co giật. Tiền mê trước khi phẫu thuật.

Cl

Ph

N


www.trungtamtinhoc.edu.vn

3. MORPHIN

HO

3

4

2

1

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Phân loại thuốc: Thuốc giảm đau

gây ngủ.

Định tính:

- Thêm 0,5 ml dung dịch formandehyd/ acid sulfuric vào khoảng

1mg chế phẩm đã được nghiền trong bát sứ. Màu đỏ tía sẽ xuất

hiện và biến thành màu tím.

- Chế phẩm phải cho các phản ứng đặc trưng của alkaloid

- Phản ứng của OH phenol: Tạo màu xanh tím với FeCl 3

- Dung dịch trong nước cho phản ứng của ion Cl -

- Hấp thụ UV: λ MAX 285 nm (d.d nước)

- Sắc ký hoặc phổ IR, so với chuẩn.

O

HO

5

6

7

12

13

15

8

11

10

9

14

16

N

17

. HCl . 3 H 2 O

CH 3


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3. MORPHIN

Định lượng:

- Dùng phương phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (dạng thuốc

tiêm)

- Acid-base/CH 3 COOH; HClO 4 0,1M; đo điện thế

Công dụng: Giảm đau trong các trường hợp đau nhiều hoặc đau

không đáp ứng với các thuốc giảm đau khác:

Ðau sau chấn thương.

Ðau sau phẫu thuật.

Ðau ở thời kỳ cuối của bệnh, đau do ung thư.

Cơn đau gan, đau thận (nhưng morphin có thể làm tăng co thắt).

Ðau trong sản khoa.

Phối hợp khi gây mê và tiền mê.

HO

O

HO

3

4

5

6

2

7

12

13

15

1

8

11

10

9

14

16

N

17

. HCl . 3 H 2 O

CH 3


www.trungtamtinhoc.edu.vn

4. PARACETAMOL

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Thuốc giảm đau; hạ sốt.

Định tính:

- Dùng phổ hồng ngoại

- Đo điểm chảy

- Quang phổ hấp thụ UV

HO NHCO CH 3

- Đun nóng 0,1 g chế phẩm trong 1 ml acid hydrochloric

trong 3 phút, thêm 1 ml nước, làm lạnh trong đá, không có tủa tạo

thành. Thêm 0,05 ml dung dịch kali dicromat 0,49 %, xuất hiện

màu tím và không chuyển sang màu đỏ.

- Dung dịch trong nước cho màu xanh tím với FeCl 3 5%

- Thủy phân giải phóng nhóm –NH 2 thơm bậc 1 cho phản

ứng đặc trưng


www.trungtamtinhoc.edu.vn

4. PARACETAMOL

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Định lượng:

- Phương pháp đo ceri (nguyên liệu): Hòa tan 0,300 g chế phẩm

trong hỗn hợp gồm 10 ml nước và 30 ml dung dịch acid sulfuric loãng.

Đun sôi hồi lưu trong 1 giờ, làm lạnh và pha loãng thành 100,0 ml bằng

nước. Lấy 20,0 ml dung dịch, thêm 40 ml nước, 40 g nước đá, 15 ml

dung dịch acid hydrocloric loãng và 0,1 ml dung dịch feroin. Định lượng

bằng dung dịch amoni ceri sulfat 0,1M cho đến khi xuất hiện màu vàng

xanh. Song song tiến hành mẫu trắng trong cùng điều kiện.

- Quang phổ UV (dạng bào chế): đo ở 257 nm

Công dụng:

HO NHCO CH 3

Paracetamol được dùng rộng rãi trong điều trị các chứng đau và sốt từ

nhẹ đến vừa.


www.trungtamtinhoc.edu.vn

5. DICLOFENAC

COONa

CH 2

Cl

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Thuốc chống viêm không steroid.

Định tính - định lượng: (diclofenac natri)

Định tính:

Phổ hồng ngoại, sắc ký lớp mỏng

Chế phẩm/ethanol 96% + hỗn hợp đồng thể tích (pha

ngay trước khi sử dụng) của dung dịch kali fericyanid 0,6

% và. dmg dịch sắt (III) clorid 0,9 %. Để yên khoảng 5

phút, tránh ánh sáng. Thêm 3 ml dung dịch acid

hydroclorid 1 %. Để yên khoảng 15 phút, tránh ánh sáng.

Dung dịch xuất hiện màu xanh nước biển và tủa được tạo

thành.

Chế phẩm / Methanol-nước cho phản ứng đặc trưng của

Na +

NH

Cl


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

5. DICLOFENAC

COONa

CH 2

Định lượng: Phương pháp acid-base trong dung môi acid

acetic. Chuẩn độ bằng dung dịch acid percloric 0,1 N. Xác

đinh điểm tương đương bằng phương pháp chuẩn độ đo

điện thế

Công dụng: Giảm đau và chống viêm trong các trường

hợp đau cấp (viêm sau chấn thương, sưng nề) và đau

mạn, viêm khớp mạn, thoái hóa khớp, thống kinh nguyên

phát, viêm đa khớp dạng thấp thiếu niên.

NH

Cl

Cl


6. SALBUTAMOL

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Thuốc kích thích beta 2 giao cảm.

Định tính:

Chế phẩm trong dung dịch natri tetraborat 2 %,

thêm dung dịch 4-amino- phenazon 3 %, dung

dịch kali fericyanid 2 % và 10 ml cloroform, lắc và

để yên cho tách lớp. Lớp cloroform phải có màu

đỏ cam.

Dạng sulfat: cho phản ứng của ion SO 4

2-

Phổ UV, IR, sắc ký

www.trungtamtinhoc.edu.vn

HO

HO

H 2 C

CH

OH

CH 2

NH

C(CH 3 ) 3

2

. H 2 SO 4


www.trungtamtinhoc.edu.vn

6. SALBUTAMOL

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Thuốc kích thích beta 2 giao cảm.

Định lượng:

HO

HO

H 2 C

CH

OH

CH 2

C(CH 3 ) 3

Phương pháp acid-base trong acid acetic khan. Chuẩn độ bằng dung

dịch acid percloric 0,1 N . Xác định điểm kết thúc bằng phương pháp

chuẩn độ đo điện thế.

Phương pháp HPLC: áp dụng cho dạng viên nén

. H 2 SO 4

Công dụng: Salbutamol có tác dụng kích thích chọn lọc lên thụ thể

beta2 (có ở cơ trơn phế quản, cơ tử cung, cơ trơn mạch máu) sử

dụng trong phòng và điều trị hen phế quản, các trường hợp nghẽn

đường hô hấp, đau trước sinh.

NH

2


www.trungtamtinhoc.edu.vn

7. VITAMIN A

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Vitamin tan trong dầu

H 3 C CH 3

9

6

1 a

5

4 2

3

CH 3

CH 3

b

7

c

CH 3

Tên vitamin A-hoạt tính R Đặc điểm cấu trúc

(so với vitamin A 1 )

1. Vitamin A 1 (retinol)

Hoạt tính: 100% (chuẩn)

d

3

2

-CH 2 OH - 4 dây mạch nhánh

trans (all-trans)

R


www.trungtamtinhoc.edu.vn

7. VITAMIN A

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

H 3 C CH 3

CH 3 CH 3

CH 2 OH

CH 3

Hóa tính – Định tính: (Vitamin A 1 )

Nhóm -OH alcol (cuối mạch nhánh): ete, ester hóa

Dễ bị oxy hóa

Hấp thụ UV

Sắc ký lớp mỏng

Phản ứng đặc trưng: phản ứng màu Carr-Price


www.trungtamtinhoc.edu.vn

7. VITAMIN A

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Phản ứng Carr- Price: Tạo phức màu xanh lam với

SbCl 3 /cloroform, mất màu nhanh

H 3 C CH 3

CH 3 CH 3

CH 2 OH

CH 3

SbCl 3 Cloroform

SbCl 3

H3 C CH 3

CH 3 CH 3

CH

+ 2

CH 3

OH


www.trungtamtinhoc.edu.vn

7. VITAMIN A

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Định lượng:

Phương pháp đo màu (Carr-Price): Tạo

màu xanh lam với thuốc thử

SbCl 3 /cloroform, đo E ở 524 nm.

Quang phổ UV: Retinol có 1 cực đại hấp

thụ UV ở 324-326 nm.

Phương pháp sinh học: Xác định sự

tăng trưởng trở lại của chuột trắng non

20-30 ngày tuổi, đã nuôi chế độ ăn

không vitamin A.


www.trungtamtinhoc.edu.vn

7. VITAMIN A

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Công dụng:

Dự phòng và điều trị các triệu

chứng thiếu vitamin A như bệnh

khô mắt, quáng gà.

Bổ sung cho người bệnh xơ gan

nguyên phát do mật hay gan ứ

mật mạn tính, thường hay thiếu

hụt vitamin A.

Một số bệnh về da (loét trợt,

trứng cá, vẩy nến).


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

8. VITAMIN C

Vitamin tan trong nước

HO

CH 2 OH

HO OH

Định tính:

- Tính acid: Dung dịch chế phẩm trong nước có pH nằm trong

khoảng từ 2,1 đến 2,6

- Phản ứng trực tiếp với AgNO 3 giải phóng Ag: tủa màu xám

- Phản ứng với FeSO 4 , tạo muối sắt (II) ascorbat, màu xanh tím

R

HO

O

O

OH

+

2 NaOH

H 2 O

- Hấp thụ UV: MAX 243 nm; E 1 1 545-585 (nước).

R

O Na

O

O

ONa

+ FeSO 4

R

O

O

Fe

6

5

CH

O

O

4

3

O

2

1

O


www.trungtamtinhoc.edu.vn

8. VITAMIN C

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Định lượng: Phép đo iod.

Dung dịch chuẩn là dung dịch iod 0,05 M; chỉ thị hồ

tinh bột.

HO

HO

CH 2 OH

CH

O

OH

O

CH 2 OH

HO CH O

+ I 2 O

+ 2HI (2)

O

O


www.trungtamtinhoc.edu.vn

8. VITAMIN C

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Công dụng

Phòng và điều trị bệnh do thiếu vitamin C.

Phối hợp với desferrioxamin để làm tăng thêm

đào thải sắt trong điều trị bệnh thalassemia.

Các chỉ định khác như phòng cúm, chóng liền vết

thương, phòng ung thư chưa được chứng minh.


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

9. CAPTOPRIL

O

Captopril

COOH

Phân loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp, ức

chế enzym chuyển.

Định tính: Cân một lượng bột viên tương ứng với

50 mg captopril, thêm 5 ml ethanol 96 % , lắc kỹ

5 phút, lọc. Lấy 2 ml dịch lọc, thêm một vài tinh

thể natri nitrat và 10 ml dung dịch acid sulfuric

10%, lắc mạnh, xuất hiện màu đỏ.

HS

H

Me

N


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

9. CAPTOPRIL

Định lượng:

O

Captopril

Phương pháp chuẩn độ đo điện thế: hòa tan chế phẩm

trong nước. Chuẩn độ bằng dung dịch iod 0,05 M, xác

định điểm kết thúc. (dùng điện cực kết hợp platin).

Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

COOH

Công dụng: Điều trị các bệnh tăng huyết áp, suy tim, sau

nhồi máu cơ tim (ở người bệnh đã có huyết động ổn

định).

HS

H

Me

N


www.trungtamtinhoc.edu.vn

10. AMLODIPIN

SO 3 H

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Phân loại thuốc: Chống đau thắt ngực, chống tăng huyết

áp, chất đối kháng kênh calci.

Định tính – định lượng: (với amlodipin besilat)

Định tính:

Hòa tan chế phẩm trong dung địch acid hydrocloric 0,1 N

trong methanol. Phổ hấp thụ ánh sáng của dung dịch thu

được trong khoảng từ 300 nm đến 400 nm, có một cực

đại tại bước sóng 360 nm. Độ hấp thụ riêng tại bước sóng

cực đại từ 113 đến 121.

Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn

Me OOC

Me

N

H

Cl

.

COOEt

CH 2 OCH 2 CH 2 NH 2


www.trungtamtinhoc.edu.vn

10. AMLODIPIN

SO 3 H

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Định lượng: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

Công dụng:

Me OOC

Ðiều trị tăng huyết áp (ở người bệnh có những biến

chứng chuyển hóa như đái tháo đường) và điều trị dự

phòng ở người bệnh đau thắt ngực ổn định.

Me

N

H

Cl

.

COOEt

CH 2 OCH 2 CH 2 NH 2


www.trungtamtinhoc.edu.vn

11. FUROSEMID

H 2 N

O 2 S

COOH

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Phân loại thuốc: Thuốc lợi tiểu quai

Định tính

Phổ hồng ngoại

Phổ tử ngoại trong vùng từ 220 đến 350 nm của dung dịch chế

phẩm 0,0005% trong dung dịch natri hydroxyd 0,1 M có 3 cực

đại hấp thụ ở 228, 270 và 333 nm.

Hòa tan khoảng 25 mg chế phẩm trong 10 ml ethanol 96%. Hút

5 ml dung dịch này và thêm 10 ml nước. Hút 0,2 ml dung dịch

mới thu được, thêm 10 ml dung dịch acid hydrocloric 2 M và

đun hồi lưu 15 phút, để nguội và thêm 18 ml dung dịch natri

hydroxyd 1M và 1ml dung dịch natri nitrit 0,5%. Để yên 3 phút,

thêm 2 ml dung dịch acid sulfamic 2,5% và trộn đều. Thêm 1

ml dung dịch N-(1- naphthyl)- ethylendiamin dihydroclorid

0,5%. Màu đỏ tím sẽ xuất hiện.

Cl

HN

CH 2

O


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

11. FUROSEMID

Định lượng

Hòa tan chế phẩm

trong dimethylformamid, thêm dung dịch xanh bromothymol

và chuẩn độ bằng dung dịch natri hydroxyd 0,1 N tới khi

màu của dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu xanh.

Song song tiến hành mẫu trắng.

Công dụng: Giảm phù trong các trường hợp phù phổi

cấp; phù do tim, gan, thận và các loại phù khác; tăng

huyết áp khi có tổn thương thận; tăng calci huyết.

H 2 N

O 2 S

Cl

COOH

HN

CH 2

O


www.trungtamtinhoc.edu.vn

12. LORATADIN

Cl

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Thuốc kháng histamin H 1 thế hệ 2

Định tính: bằng phương pháp quang phổ hồng

ngoại

Định lượng: bằng phương pháp chuẩn độ đo thế

Hòa tan chất thử trong acid acetic băng. Tiến hành

chuẩn độ đo thế bằng acid perchlorid 0,1M đến

điểm tương đương.

4

1

N

2

N

COOC 2 H 5


www.trungtamtinhoc.edu.vn

12. LORATADIN

Cl

N

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Công dụng: Chống dị ứng trong các trường

hợp:

Viêm mũi dị ứng.

Viêm kết mạc dị ứng.

Ngứa và mày đay liên quan đến histamin.

4

1

N

2

COOC 2 H 5


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

13. OMEPRAZOL

Loại thuốc: Chống loét dạ dày tá tràng, ức chế bơm

proton

Định tính

- Hòa tan chế phẩm trong dung dịch natri hydroxyd 0,1 M.

Dung dịch cho hai cực đại hấp thụ tại bước sóng 276 nm và

305 nm. Tỷ lệ giữa độ hấp thụ ở cực đại hấp thụ 305 nm và

276 nm phải từ 1,6 đến 1,8.

- Phổ hồng ngoại của chế phẩm phải phù hợp với phổ hồng

ngoại của omeprazol chuẩn.

- Tiến hành sắc ký lớp mỏng

CH 3 O

6

5

7

4

H

N

1

2

3

N

O

S

N

1 2 3

6

5

4

CH 3

CH 3

OCH 3


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

13. OMEPRAZOL

Định lượng

Hòa tan chế phẩm hòa tan trong hỗn hợp nước - ethanol

96%. Định lượng bằng dung dịch natri hydroxyd 0,5 M. Xác

định điểm tương đương bằng phương pháp chuẩn độ đo

điện thế

Công dụng: ức chế sự bài tiết acid dạ dày, dùng trong các

trường hợp:

Trào ngược dịch dạ dày - thực quản.

Loét dạ dày - tá tràng.

Hội chứng Zollinger - Ellison.

CH 3 O

6

5

7

4

H

N

1

2

3

N

O

S

N

1 2 3

6

5

4

CH 3

CH 3

OCH 3


14. PREDNISOLON

HO

Me

11

H

Me

17

20

CO CH 2 OH

OH

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Loại thuốc: Thuốc chống viêm corticosteroid,

glucocorticotd

Định tính

Phổ hồng ngoại của chế phẩm phải phù hợp với phổ

hồng ngoại của prednison chuẩn

Phương pháp sắc ký lớp mỏng

Cho khoảng 2 mg chế phẩm vào 2 ml acid sulfuric và lắc

để hoà tan. Trong vòng 5 phút, màu vàng xuất hiện cùng

với huỳnh quang xanh lam dưới ánh sáng tử ngoại ở

bước sóng 365 nm. Đổ dung dịch này vào 10 ml nước và

lắc đều, màu bị nhạt dần nhưng huỳnh quang dưới ánh

sáng tử ngoại không bị mất đi.

www.trungtamtinhoc.edu.vn

O

3

4

H

H


www.trungtamtinhoc.edu.vn

14. PREDNISOLON

HO

Me

11

H

Me

17

20

CO CH 2 OH

OH

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Định lượng

Hoà tan chế phẩm trong ethanol 96%. Pha loãng

dung dịch này bằng ethanol 96%. Đo độ hấp thụ

của dung dịch thu được ở bước sóng cực đại 243,5

nm.

Công dụng:

Chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch

O

3

4

H

H


www.trungtamtinhoc.edu.vn

H

15. METFORMIN

(Me) 2 N N

NH

Định tính

- Điểm chảy: Từ 222 o C đến 226 o C

- Phương pháp sắc ký lớp mỏng

- Dung dịch trong nước cho phản ứng của ion Cl -

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Loại thuốc: Thuốc chống đái tháo đường (uống) nhóm

biguanid.

- Phổ hồng ngoại của chế phẩm phải phù hợp với phổ hồng

ngoại của metformin hydroclorid chuẩn.

- Dung dịch chế phẩm trong nước + dung dịch natri

hydroxyd 10 M + 0,1 ml dung dịch 1-naphtol. Trộn lẫn, để

yên trong nước đá 15 phút, sau đó thêm dung dịch natri

hypobromid và trộn đều. Màu hồng xuất hiện.

NH

NH 2

. HCl


www.trungtamtinhoc.edu.vn

15. METFORMIN

(Me) 2 N

N

H

NH 2

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Định lượng

Hoà tan chế phẩm trong hỗn hợp

acid formic khan+ acetonitril. Chuẩn độ ngay lập

tức bằng dung dịch acid percloric 0,1 M. Xác định

điểm kết thúc bằng phương pháp chuẩn độ đo điện

thế

Công dụng:

Metformin làm giảm nồng độ glucose trong huyết

tương, khi đói và sau bữa ăn, ở người bệnh đái

tháo đường typ II (không phụ thuộc insulin).

NH

NH

. HCl


www.trungtamtinhoc.edu.vn

16. AMOXICILLIN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Phân loại thuốc: Kháng sinh nhóm beta lactam, aminopenicilin.

Định tính – định lượng: (Amoxicillin tryhydrat)

Định tính:

Phổ hồng ngoại

Sắc ký lớp mỏng

Cho chế phẩm vào ống nghiệm, làm ẩm với 0,05 ml nước,

thêm 2ml dung dịch formandehyd trong acid sulfuric. Lắc đều

hỗn hợp và quan sát màu của dung dịch trong ống nghiệm.

Sau đó đặt ống nghiệm trong nồi cách thủy sôi trong 1 phút và

lại quan sát màu. Kết quả: ban đầu hầu như không có sự thay

đổi màu, sau 1 phút đặt sôi trong nồi cách thủy, dung dịch

trong ống nghiệm có màu vàng sẫm.

HO

CH

NH 2

CONH

O

H

N

H

H

S

Me

Me

COOH

. 3 H 2 O


www.trungtamtinhoc.edu.vn

16. AMOXICILLIN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Định lượng:

Bằng phép đo thủy ngân: Thủy phân penicillin thử trong NaOH; để ở

t o phòng trong 15 phút. Trung hòa bằng HNO 3 ; thêm đệm pH 4,6.

Chuẩn độ bằng Hg(NO 3 ) 2 0,02 M; đo điện thế

Dùng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

Hoặc dùng phương pháp vi sinh, đo iod xác định penicillin toàn phần

Công dụng: Điều trị các bệnh:

Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên.

Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới do liên cầu khuẩn, phế cầu khuẩn,

tụ cầu khuẩn không tiết penicilinase và H. influenzae.

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng.

Bệnh lậu.

Nhiễm khuẩn đường mật.

Nhiễm khuẩn da, cơ do liên cầu khuẩn, tụ cầu khuẩn, E. coli nhạy

cảm với amoxicilin.

HO

CH

NH 2

CONH

O

H

N

H

H

S

Me

Me

COOH

. 3 H 2 O


www.trungtamtinhoc.edu.vn

17. CEFUROXIM

C

CONH

H

H

S

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Phân loại thuốc: Kháng sinh nhóm

cephalosporin thế hệ 2.

Định tính - định lượng: (cefuroxim natri)

Định tính:

Dùng sắc ký bản mỏng

Phản ứng với formandehyd trong acid

sulfuric: màu nâu nhạt nâu đỏ.

Chế phẩm cho phản ứng của ion Na +

O

N

OCH 3

O

N

CH 2 OCO

COO Na NH 2


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

17. CEFUROXIM

Định lượng:

Bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

Công dụng: được dùng để điều trị nhiễm khuẩn

đường hô hấp, nhiễm khuẩn da và mô

mềm,nhiễm khuẩn xương và khớp, nhiễm khuẩn

thể nặng niệu - sinh dục, nhiễm khuẩn huyết và

viêm màng não do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra.

Cefuroxim natri cũng được tiêm để điều trị dự

phòng nhiễm khuẩn khi phẫu thuật.

O

C

N

OCH 3

CONH

O

H

H

N

S

CH 2 OCO

COO Na NH 2


www.trungtamtinhoc.edu.vn

18. CIPROFLOXACIN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Phân loại thuốc: Thuốc kháng khuẩn tổng hợp

nhóm quinolon (thế hệ 2).

Định tính: (ciprofloxacin hydrochlorid)

Căn cứ vào phổ hồng ngoại

Chế phẩm cho phản ứng của ion Cl -

Định lượng

Bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

Hoặc: acid-base/CH 3 COOH 0.1M, HClO 4 0.1M,

đo thế

F

O

7

HN

N

1

5

4

N

2

COOH


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

18. CIPROFLOXACIN

Công dụng:

Ciprofloxacin chỉ được chỉ định cho các nhiễm

khuẩn nặng mà các thuốckháng sinh thông

thường không tác dụng để tránh phát triển các vi

khuẩn kháng cipofloxacin: Viêm đường tiết niệu

trên và dưới; viêm tuyến tiền liệt; viêm xương -

tủy; viêm ruột vi khuẩn nặng; nhiễm khuẩn nặng

mắc trong bệnh viện (nhiễm khuẩn huyết, người

bị suy giảm miễn dịch).

Dự phòng bệnh não mô cầu và nhiễm khuẩn ở

người suy giảm miễn dịch

F

O

7

HN

N

1

5

4

N

2

COOH


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

19. METRONIDAZOL

Phân loại thuốc: Thuốc kháng

khuẩn, thuốc chống lỵ amip, trùng

roi.

Định tính

O 2 N

Phổ hồng ngoại của chế phẩm phải phù hợp với phổ

hồng ngoại của metronidazol chuẩn.

Phổ hấp thụ ánh sáng của dung dịch chế phẩm trong acid

hydrocloric 0,1 M trong khoảng từ 230 nm đến 350 nm có

một cực đại hấp thụ tại 277 nm và một cực tiểu tại 240

nm.

Chế phẩm + bột kẽm + nước + dung dịch acid hydrocloric

loãng. Đun nóng trên cách thuỷ trong 5 phút. Để nguội.

Dung dịch thu được cho phản ứng của amin thơm bậc

nhất

5

4

CH 2

N

1

2

N

CH 2 OH

Me


www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

19. METRONIDAZOL

Định lượng

- Hòa tan chế phẩm trong acid acetic khan. Chuẩn độ

bằng dung dịch acid percloric 0,1 M. Xác định điểm tương

đương bằng phương pháp chuẩn độ đo điện thế

- Quang phổ UV: Đo ở 277 nm (HCl 0.1M)

Công dụng

O 2 N

Metronidazol là một dẫn chất 5 - nitro - imidazol, có phổ hoạt

tính rộng trên động vật nguyên sinh như amip, Giardia và

trên vi khuẩn kị khí. Dùng để điều trị lỵ amip, các nhiễm

khuẩn do Trichomonas vaginalis,…các nhiễm khuẩn nặng

do vi khuẩn kỵ khí

5

4

CH 2

N

1

2

N

CH 2 OH

Me


www.trungtamtinhoc.edu.vn

20. ISONIAZID

N

CO NH NH 2

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Loại thuốc: Thuốc chống lao.

Định tính:

Đo điểm chảy

Phổ hồng ngoại

Hòa tan 0,1 g chế phẩm trong 2 ml nước, thêm dung dịch

nóng cùa 0,10 g vanilin trong 10 ml nước, để yên và cọ

thành ống nghiệm bằng một đũa thủy tinh, sẽ có tủa

vàng, tủa này sau khi kết tinh lại bằng 5 ml ethanol 70 %

và sấy khô ở 100 °C đến 105 °C, có điểm chảy từ 226 o C

đến 231 o C


www.trungtamtinhoc.edu.vn

20. ISONIAZID

N

CO NH NH 2

www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Định lượng: phương pháp đo brom

Nguyên tắc:

Cân chính xác khoảng 0,250 g chế phẩm, hòa tan trong nước và pha

loãng thành 100,0 ml với cùng dung môi. Lấy 20,0 ml dung dịch trên,

thêm 100 ml nước, 20 ml acid hydrocloric, 0,2 g kali bromid và 0,05

ml dung dịch đỏ methyl. Định lượng từ từ bằng dung dịch kali

bromat 0,1 N, lắc liên tục cho tới khi màu đỏ biến mất. Song song tiến

hành mẫu trắng trong cùng điều kiện như trên.

Công dụng: dự phòng và điều trị bệnh lao


www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.trungtamtinhoc.edu.vn


www.daykemquynhon.ucoz.com

Collected by Nguyen Thanh Tu # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.trungtamtinhoc.edu.vn

Hooray! Your file is uploaded and ready to be published.

Saved successfully!

Ooh no, something went wrong!