Views
9 months ago

Fe Cr & HỢP CHẤT ( LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ) CĐ LTĐH - TT HOA TRÍ (2018)

LINK BOX: https://app.box.com/s/pfk2vhkqq3edlxulvunyudla3jboihn9 LINK DOCS.GOOGLE: https://drive.google.com/file/d/10HrebO2tO8xlDQ6BznmWFrqWzspb27_k/view?usp=sharing

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn [2] Tính chất hóa học http://daykemquynhon.ucoz.com Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định 2.1 Khẳng định nào sau đây về tính khử của Fe là đúng? A. Mạnh hơn Al. B. Yếu hơn Sn. C. Mạnh hơn Zn. D. Xếp loại trung bình. 2.2 Tất cả các chất trong dãy nào sau đây đều tác dụng với Fe tạo Fe(II)? A. O 2 , HNO 3 B. S, H 2 O. C. Cl 2 , CuSO 4 . D. AgNO 3 dư, HCl. 2.3 Trong số các chất oxi hóa: S, Cl 2 , HCl, H 2 SO 4 đặc nóng, HNO 3 loãng, CuSO 4 , AgNO 3 . Có bao nhiêu chất khi tác dụng với Fe có khả năng tạo Fe(III)? A. 4 B. 5 C. 3 D. 6 2.4 Khẳng định nào sau đây về Fe là đúng? A. Tác dụng với dd HCl tạo FeCl 3 . B. Tác dụng với Cl 2 ở nhiệt độ cao tạo FeCl 2 . C. Tác dụng với clo ẩm ở nhiệt độ thường tạo FeCl 3 . D. A, B, C đều sai. 2.5 Trong phản ứng: Fe + H 2 SO 4 đặc → Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O, có bao nhiêu nguyên tử Fe bị oxi hóa và bao nhiêu phân tử H 2 SO 4 bị khử? A. 2 và 4 B. 2 và 3 C. 1 và 3 D. 2 và 5 2.6 Xét các khẳng định sau về tính chất hóa học của Fe: (1) Tác dụng với HNO 3 có thể tạo ra Fe(NO 3 ) 2 . (2) Tác dụng với dung dịch AgNO 3 có thể tạo ra Fe(NO 3 ) 3 . (3) Ở nhiệt độ thường không tác dụng với khí clo khô. (4) Hợp kim Fe-C trong không khí ẩm có thể chuyển thành Fe 2 O 3 . Số khẳng định đúng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 2.7 Trong số các dung dịch sau: CuSO 4 , AgNO 3 , FeCl 3 , Sn(NO 3 ) 2 , HCl, HNO 3 đặc nguội, CrCl 2 . Số dung dịch có thể oxi hóa Fe thành ion tan vào nước là A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 2.8 Phương trình phản ứng nào sau đây đúng? A. Fe + 2HNO 3 (loãng) → Fe(NO 3 ) 2 + H 2 B. 2Fe + 6HNO 3 (loãng) → 2Fe(NO 3 ) 3 + 3H 2 C. Fe + 4HNO 3 (đặc, nóng) → Fe(NO 3 ) 2 + 4NO 2 + 4H 2 O D. Fe + 6HNO 3 (đặc, nóng) → Fe(NO 3 ) 3 + 3NO 2 + 3H 2 O 2.9 Cho ít bột sắt vào dung dịch HNO 3 loãng dư, hiện tượng quan sát được là: A. Sắt tan, tạo dung dịch không màu. B. Sắt tan, có khí không màu dễ hóa nâu. C. Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, có khí nâu. D. Sắt tan, tạo dung dịch lục nhạt, có khí nâu. 2.10 Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt(II)? DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN A. S B. Cl 2 C. HNO 3 dư D. O 2 2.11 Chất có thể oxi hóa Fe thành Fe 3+ là A. HCl B. H 2 SO 4 loãng C. FeCl 3 D. Hg(NO 3 ) 2 2.12 Hòa tan hết cùng một lượng Fe trong H 2 SO 4 loãng (1) và H 2 SO 4 đặc nóng (2) thì số mol khí sinh ra ở A. (1) bằng (2) B. (1) gấp đôi (2) C. (2) gấp rưỡi (1) D. (2) gấp ba (1) 2.13 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO 4 một thời gian. Hiện tượng quan sát được là Trang 56/112 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com Skype : daykemquynhon@hotmail.com https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/ DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn TRUNG TÂM HOA TRÍ: 827/16 Tỉnh Lộ 10, Bình Tân http://daykemquynhon.blogspot.com Thầy Hùng _ 0962.757.216 http://daykemquynhon.ucoz.com Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định A. Thanh Fe nhuốm đen, dung dịch phai màu xanh. B. Thanh Fe nhuốm đỏ, dung dịch phai màu xanh. C. Thanh Fe không đổi màu, dung dịch phai màu lục nhạt. D. Thanh Fe mất màu đỏ, dung dịch có màu xanh đậm dần. 2.14 Phương trình phản ứng điều chế FeCl 2 nào sau đây đúng? A. Fe (nóng đỏ) + Cl 2 → FeCl 2 B. Fe + 2NaCl → FeCl 2 + 2Na C. Fe + CuCl 2 → FeCl 2 + Cu D. FeSO 4 + 2KCl → FeCl 2 + K 2 SO 4 2.15 Có thể loại bỏ Fe và Zn ra khỏi hỗn hợp Fe, Zn, Ag bằng dung dịch nào sau đây? A. CuSO 4 B. ZnSO 4 C. FeCl 3 D. HCl 2.16 Cho Fe vào dung dịch HNO 3 loãng dư sinh ra một chất khí không màu, hóa nâu trong không khí. Tỉ lệ mol của Fe và HNO 3 đã tham gia phản ứng là A. 1 : 2 B. 1 : 1 C. 1 : 4 D. 1 : 6 2.17 Phương trình nào dưới đây đúng qui luật bảo toàn điện tích? A. Fe + 2e → Fe 2+ B. Fe 2+ + 2e → Fe 3+ C. Fe 2+ → Fe 3+ + 1e D. Fe + 2e → Fe 3+ 2.18 Cho Fe tác dụng với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II)? A. S B. Cl 2 C. HNO 3 dư D. O 2 2.19 Chọn phương trình điều chế FeCl 2 phù hợp với thực tế. A. Fe + Cl 2 → FeCl 2 B. Fe + 2NaCl → FeCl 2 + 2Na C. Fe + CuCl 2 → FeCl 2 + Cu D. FeSO 4 + 2KCl → FeCl 2 + K 2 SO 4 2.20 Chọn phương trình điều chế FeCl 3 phù hợp với thực tế. A. 2Fe + 6HCl → 2FeCl 3 + 3H 2 B. Fe + 3AgCl → FeCl 3 + 3Ag C. Fe(OH) 3 + 3NaCl → FeCl 3 + 3NaOH D. 2Fe + 3Cl 2 → 2FeCl 3 2.21 Trong số các kim loại Cu, Ag, Fe và Hg, kim loại nào tác dụng được với cả 3 dung dịch muối Cu(NO 3 ) 2 , AgNO 3 , Fe(NO 3 ) 3 ? A. Fe B. Hg C. Cu D. Ag 2.22 Trong số các chất: Cl 2 , HCl, AgCl, CuCl 2 , FeCl 3 , ZnCl 2 , có bao nhiêu chất khi cho tác dụng với Fe sẽ tạo ra FeCl 2 ? A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 [3] Trạng thái tự nhiên, điều chế, ứng dụng 3.1 Quặng giàu sắt nhất nhưng hiếm trong tự nhiên là A. hematit B. xiđerit C. manhetit D. pirit 3.2 Quặng hematit đỏ có thành phần chính là A. Fe 2 O 3 .nH 2 O B. Fe 2 O 3 C. Fe 3 O 4 D. FeS 2 3.3 Fe 3 O 4 là thành phần chính của quặng sắt tên là A. manhetit B. hematit C. xiđerit D. pirit 3.4 Loại quặng sắt khi tác dụng với dung dịch HCl có tạo khí CO 2 có tên là DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN A. manhetit B. hematit C. xiđerit D. pirit 3.5 Tên của các quặng chứa FeCO 3 , Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 , FeS 2 lần lượt là: A. Hematit; pirit; manhetit; xiđerit. B. Xiđerit; manhetit; pirit; hematit. C. Xiđerit; hematit; manhetit; pirit. D. Pirit; hematit; manhetit; xiđerit. 3.6 Nhận định nào sau đây về sắt là không đúng? Skype : daykemquynhon@hotmail.com https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/ DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú Trang 57/112 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH LỚP SƯ PHẠM HÓA K37 QNU THỰC HIỆN NĂM 2017
PREVIEW BỘ 14 ĐỀ MEGA HÓA 2018 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT (BỘ ĐỀ ĐẶC SẮC DÙNG LUYỆN THI ĐẠT KẾT QUẢ CAO MÔN HÓA HỌC CHUẨN BỊ CHO KÌ THI THPT QG 2018)
TRÌNH BÀY CƠ SỞ PHỔ PHÂN TỬ VÀ ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH VẬT CHẤT
PHÂN DẠNG BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC MAI VĂN HẢI
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG VÀ VÔ CƠ CẨM NANG DÙNG LUYỆN THI THPTQG CHẤT LƯỢNG CAO (COLOR BOOK)
GIẢI BÀI TẬP SINH HỌC 9 NGUYỄN VĂN SANG VÀ NGUYỄN THỊ VÂN THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS NGÔ THÌ NHẬM ĐÀ NẴNG
DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT TỰ NHIÊN NGUYEN NGOC TUAN PhD.
TÌM HIỂU TRẠNG THÁI SIÊU TỚI HẠN CỦA NƯỚC (SUPERCRITICAL WATER) VÀ ỨNG DỤNG
BÀI GIẢNG HÓA PHÂN TÍCH TS. GVC. HOÀNG THỊ HUỆ AN
ĐỘC HỌC MÔI TRƯỜNG VÀ SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ CẨM NANG DÙNG LUYỆN THI THPTQG CHẤT LƯỢNG CAO (COLOR BOOK)
Tổng hợp nanocomposite trên cơ sở Ag/PVA bằng phương pháp hóa học với tác nhân khử là hydrazin hydrat
CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ CỦA POLYMER
Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng anh Nguyễn Anh Đức (Cb) (B&W) #TủSáchVàng
Cơ sở lý thuyết của phương pháp sắc ký bản mỏng và ứng dụng của sắc ký bản mỏng
[DISCUSSION] Ô nhiễm môi trường nước tại sông Cửa Tiền
Giáo án new headway elementary (2nd) 90 tiết
LECTURE ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP HÓA DƯỢC PHẠM THỊ THÙY LINH
Tìm hiểu về bao bì năng động (active package)
Những định lý chọn lọc trong hình học phẳng và các bài toán áp dụng
Kỹ thuật sản xuất thuốc Viên nén Nguyễn Phúc Nghĩa
Kỹ thuật bào chế thuốc bột & viên tròn
Sản Phẩm Dầu Mỏ Thương Phẩm TS. Trương Hữu Trì
Hóa dược tập 1 Trần Đức Hậu Nxb Y học 2007
ĐIỆN CỰC SO SÁNH TRONG QUÁ TRÌNH PHÂN TÍCH
Seminar Những tiến bộ trong hóa học xanh CO2 siêu tới hạn (Supercritical CO2)
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT XI MĂNG LÒ QUAY KHÔ