Views
3 months ago

Sơ lược kiến thức trọng tâm Vật Lý 12 - 2015 (Bài tập tự luyện theo từng chương)

LINK BOX: https://app.box.com/s/j0qv92n152vrg1aylr2w5np7ver80q10 LINK DOCS.GOOGLE: https://drive.google.com/file/d/1IFG2FGe-jkLr57bT3H7pTkc8za1Slicy/view?usp=sharing

lược kiến thức trọng tâm Vật 12 ÔN TẬP A. 7. 10 12 Bq. B. 7.10 9 Bq. C. 7.10 14 Bq. D. 7.10 10 Bq. Câu 46. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một A. proton B. nơtrôn C. nuclôn D. electron. Câu 47. Đồng vị X phóng xạ β – . Một mẫu phóng xạ X ban đầu trong thời gian 5 phút có 190 nguyên tử bị phân rã nhưng sau 3 giờ trong thời gian 1 phút có 17 nguyên tử bị phân rã. Chu kì bán rã là A. 2,5 h. B. 2,6 h. C. 2,7 h. D. 2,8 h. Câu 48. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X. B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y. C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau. D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y. Câu 49. Tìm phát biểu sai về độ hụt khối A. Độ chênh lệch giữa khối lượng của hạt nhân và tổng khối lượng các nuclôn cấu tạo nên hạt nhân gọi là độ hụt khối. B. Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclôn cấu tạo. C. Độ hụt khối của một hạt nhân luôn khác không. D. Khối lượng của một hạt nhân luôn lớn hơn tổng khối lượng của các nuclôn cấu tạo. Câu 50. Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy? A. 4T. B. 3T. C. 2T. D. T. Câu 51. Hạt nhân càng bền vững thì A. Năng lượng liên kết riêng càng lớn. B. Khối lượng càng lớn. C. Năng lượng liên kết càng lớn. D. Độ hụt khối càng lớn. Câu 52. Phản ứng hạt nhân nhân tạo không có các đặc điểm sau đây? A. tỏa năng lượng. B. tạo ra phóng xạ. C. thu năng lượng. D. bảo toàn proton. Câu 53. Thực chất của phóng xạ bêta trừ là A. Một proton biến thành một nơtrôn và các hạt khác. B. Môt nơtron biến thành một proton và các hạt khác. C. Một phôtôn biến thành một nơtrôn và các hạt khác. D. Một phôtôn biến thành một electron và các hạt khác. Câu 54. Chọn câu sai trong các câu sau A. Phóng xạ γ thường là phóng xạ đi kèm theo các phóng xạ α và β. B. Phôtôn γ do hạt nhân phóng ra có năng lượng lớn trong thang sóng điện từ. C. Tia β – là các êlectrôn được phóng ra từ lớp vỏ nguyên tử. D. Không có sự biến đổi về hạt nhân trong phóng xạ γ. Câu 55. Các hạt nhân nặng (urani, plutôni..) và các hạt nhân nhẹ (hiđrô, hêli, ...) có cùng tính chất là A. có năng lượng liên kết rất lớn. B. Dễ tham gia phản ứng hạt nhân. C. tham gia phản ứng nhiệt hạch. D. gây phản ứng dây chuyền. Câu 56. Xác định chu kì bán rã của đồng vị iôt I biết rằng số nguyên tử của đồng vị này trong một ngày đêm thì giảm đi 8,3%. A. 4 ngày B. 3 ngày. C. 8 ngày. D. 10 ngày Câu 57. Chọn câu SAI. A. Mặc dù hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt mang điện cùng dấu hoặc không mang điện nhưng hạt nhân lại khá bền vững. B. Lực hạt nhân liên kết các nuclôn có cường độ rất lớn so với lực tương tác giữa các proton. - Trang 226/233 -

lược kiến thức trọng tâm Vật 12 ÔN TẬP C. Lực hạt nhân là loại lực cùng bản chất với lực điện từ. D. Lực hạt nhân có phạm vi tác dụng nhỏ tương đương kích thước hạt nhân. Câu 58. Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân U; Cs; Fe; He là hạt nhân A. Cs. B. He. C. Fe. D. U. Câu 59. Chọn câu sai A. Các hạt nhân có số khối trung bình là bền vững nhất. B. Các nguyên tố đứng đầu như H, He kém bền hơn các nguyên tố ở giữa bảng tuần hoàn. C. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững. D. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững. Câu 60. Từ hạt nhân 236 88 β– trong chuỗi phóng xạ liên tiếp. Khi đó hạt nhân tạo thành có A. 84 proton, 138 nơtron. B. 84 proton, 140 notron. C. 83 proton, 141 notron. D. 83 proton, 139 notron. Câu 61. Pôzitron là phản hạt của A. nơtrinô. B. nơtron. C. prôton. D. electron. Câu 62. Mỗi phân hạch của hạt nhân 235 U bằng nơtron tỏa ra năng lượng có ích là 185 MeV. Một lò phản ứng công suất 100 MW trong thời gian 8,8 ngày phải cần bao nhiêu kg Urani? A. 3 kg. B. 2 kg. C. 1 kg. D. 0,5 kg. Câu 63. Chu kì bán rã của Rn là T = 3,8 ngày. Hằng số phóng xạ của Rn là A. 5,067.10 –5 s –1 . B. 2,11.10 –5 s –1 . C. 2,11.10 –6 s –1 . D. 5,067.10 –6 s –1 . Câu 64. Một mẫu radon Rn chứa 10 10 nguyên tử. Chu kì bán rã của radon là 3,8 ngày. Sau bao lâu thì số nguyên tử trong mẫu radon còn lại 10 5 nguyên tử. A. 63,1 ngày. B. 3,8 ngày. C. 38 ngày. D. 82,6 ngày. 210 A 206 Câu 65. Pôlôni Po phóng xạ theo phương trình: Po → X + Pb . Hạt X là - Trang 227/233 - 84 Z 82 A. e – . B. α. C. e + . D. 3 2 He . Câu 66. Phản ứng hạt nhân 1 7 4 1p + 3Li → 2 2He tỏa năng lượng 17,3 MeV. Xác định năng lượng tỏa ra khi có 1 gam hêli được tạo ra nhờ các phản ứng này. A. 13,02.10 26 MeV. B. 13,02.10 23 MeV. C. 13,02.10 20 MeV. D. 13,02.10 19 MeV. Câu 67. Xác định hạt phóng xạ trong phân rã 60 60 27Co biến thành 28 A. hạt β – . B. hạt β + . C. hạt α. D. hạt p. Câu 68. Đại lượng nào sau đây không bảo toàn trong các phản ứng hạt nhân? A. số nuclôn. B. điện tích. C. năng lượng toàn phần. D. khối lượng nghỉ. Câu 69. Độ phóng xạ của một khối chất phóng xạ giảm n lần sau thời gian ∆t. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này bằng A. T = ∆t(ln n)/ln 2. B. T = [ln (n/2)].∆t. C. T = (ln 2)∆t/ln n. D. T = [ln (2n)].∆t. Câu 70. Gọi N o là số hạt nhân ban đầu của chất phóng xạ. N là số hạt nhân còn lại tại thời điểm t, λ là hằng số phóng xạ, T là chu kì bán rã. Biểu thức nào sau đây đúng? A. N = N o e λt . B. N = N o 2 –λt . C. N = N o e –λ . D. N = N o e –λt . Câu 71. Trong phản ứng hạt nhân phân hạch, phần tử có động năng đóng góp năng lượng lớn nhất sau khi xảy ra phản ứng là A. nơtron. B. prôton. C. hạt nhân con. D. electron. Câu 72. Năng lượng liên kết của một hạt nhân A. có thể dương hoặc âm. B. càng lớn thì hạt nhân càng bền vững. C. càng nhỏ thì hạt nhân càng bền vững. D. có thể bằng không ở hạt nhân đặc biệt.

  • Page 1 and 2:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 3 and 4:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 5 and 6:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 7 and 8:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 9 and 10:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 11 and 12:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 13 and 14:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 15 and 16:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 17 and 18:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 19 and 20:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 21 and 22:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 23 and 24:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 25 and 26:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 27 and 28:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 29 and 30:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 31 and 32:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 33 and 34:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 35 and 36:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 37 and 38:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 39 and 40:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 41 and 42:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 43 and 44:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 45 and 46:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 47 and 48:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 49 and 50:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 51 and 52:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 53 and 54:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 55 and 56:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 57 and 58:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 59 and 60:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 61 and 62:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 63 and 64:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 65 and 66:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 67 and 68:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 69 and 70:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 71 and 72:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 73 and 74:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 75 and 76:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 77 and 78:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 79 and 80:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 81 and 82:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 83 and 84:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 85 and 86:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 87 and 88:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 89 and 90:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 91 and 92:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 93 and 94:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 95 and 96:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 97 and 98:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 99 and 100:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 101 and 102:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 103 and 104:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 105 and 106:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 107 and 108:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 109 and 110:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 111 and 112:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 113 and 114:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 115 and 116:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 117 and 118:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 119 and 120:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 121 and 122:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 123 and 124:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 125 and 126:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 127 and 128:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 129 and 130:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 131 and 132:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 133 and 134:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 135 and 136:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 137 and 138:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 139 and 140:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 141 and 142:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 143 and 144:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 145 and 146:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 147 and 148:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 149 and 150:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 151 and 152:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 153 and 154:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 155 and 156:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 157 and 158:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 159 and 160:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 161 and 162:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 163 and 164:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 165 and 166:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 167 and 168:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 169 and 170:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 171 and 172:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 173 and 174:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 175 and 176: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 177 and 178: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 179 and 180: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 181 and 182: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 183 and 184: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 185 and 186: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 187 and 188: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 189 and 190: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 191 and 192: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 193 and 194: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 195 and 196: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 197 and 198: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 199 and 200: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 201 and 202: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 203 and 204: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 205 and 206: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 207 and 208: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 209 and 210: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 211 and 212: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 213 and 214: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 215 and 216: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 217 and 218: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 219 and 220: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 221 and 222: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 223 and 224: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 225: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 229 and 230: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 231 and 232: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 233 and 234: Sơ lược kiến thức trọng t
  • Page 235 and 236: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 237 and 238: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 239 and 240: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 241 and 242: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 243 and 244: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 245 and 246: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 247 and 248: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 249 and 250: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 251 and 252: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 253 and 254: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 255 and 256: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 257 and 258: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 259 and 260: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 261 and 262: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 263 and 264: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 265 and 266: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 267 and 268: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 269 and 270: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 271 and 272: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 273 and 274: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 275 and 276: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 277 and 278:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 279 and 280:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 281 and 282:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 283 and 284:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 285 and 286:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 287 and 288:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 289 and 290:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 291 and 292:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 293 and 294:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 295 and 296:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 297 and 298:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 299 and 300:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 301 and 302:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 303 and 304:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 305 and 306:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 307 and 308:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 309 and 310:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 311 and 312:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 313 and 314:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 315 and 316:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 317 and 318:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 319 and 320:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 321 and 322:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 323 and 324:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 325 and 326:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 327 and 328:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 329 and 330:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 331 and 332:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 333 and 334:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 335 and 336:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 337 and 338:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 339 and 340:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 341 and 342:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 343 and 344:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 345 and 346:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 347 and 348:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 349 and 350:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 351 and 352:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 353 and 354:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 355 and 356:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 357 and 358:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 359 and 360:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 361 and 362:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 363 and 364:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 365 and 366:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 367 and 368:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 369 and 370:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 371 and 372:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 373 and 374:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 375 and 376:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 377 and 378:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 379 and 380:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 381 and 382:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 383 and 384:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 385 and 386:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 387 and 388:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 389 and 390:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 391 and 392:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 393 and 394:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 395 and 396:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 397 and 398:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 399 and 400:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 401 and 402:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 403 and 404:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 405 and 406:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 407 and 408:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 409 and 410:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 411 and 412:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 413 and 414:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 415 and 416:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 417 and 418:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 419 and 420:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 421 and 422:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 423 and 424:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 425 and 426:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 427 and 428:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 429 and 430:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 431 and 432:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 433 and 434:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 435 and 436:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 437 and 438:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 439 and 440:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 441 and 442:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 443 and 444:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 445 and 446:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 447 and 448:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 449 and 450:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 451 and 452:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 453 and 454:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 455 and 456:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 457 and 458:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 459 and 460:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 461 and 462:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ CỦA POLYMER
BÀI GIẢNG HÓA PHÂN TÍCH TS. GVC. HOÀNG THỊ HUỆ AN
DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
TRÌNH BÀY CƠ SỞ PHỔ PHÂN TỬ VÀ ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH VẬT CHẤT
Cơ sở lý thuyết của phương pháp sắc ký bản mỏng và ứng dụng của sắc ký bản mỏng
Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng anh Nguyễn Anh Đức (Cb) (B&W) #TủSáchVàng
Kỹ thuật bào chế thuốc bột & viên tròn
Giáo án new headway elementary (2nd) 90 tiết
GIẢI BÀI TẬP SINH HỌC 9 NGUYỄN VĂN SANG VÀ NGUYỄN THỊ VÂN THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS NGÔ THÌ NHẬM ĐÀ NẴNG
ĐỘC HỌC MÔI TRƯỜNG VÀ SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG
Tìm hiểu về bao bì năng động (active package)
PREVIEW BỘ 14 ĐỀ MEGA HÓA 2018 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT (BỘ ĐỀ ĐẶC SẮC DÙNG LUYỆN THI ĐẠT KẾT QUẢ CAO MÔN HÓA HỌC CHUẨN BỊ CHO KÌ THI THPT QG 2018)
Tổng hợp nanocomposite trên cơ sở Ag/PVA bằng phương pháp hóa học với tác nhân khử là hydrazin hydrat
[DISCUSSION] Ô nhiễm môi trường nước tại sông Cửa Tiền
Kỹ thuật sản xuất thuốc Viên nén Nguyễn Phúc Nghĩa
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ CẨM NANG DÙNG LUYỆN THI THPTQG CHẤT LƯỢNG CAO (COLOR BOOK)
Hóa dược tập 1 Trần Đức Hậu Nxb Y học 2007
TÌM HIỂU TRẠNG THÁI SIÊU TỚI HẠN CỦA NƯỚC (SUPERCRITICAL WATER) VÀ ỨNG DỤNG
HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH LỚP SƯ PHẠM HÓA K37 QNU THỰC HIỆN NĂM 2017
HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT TỰ NHIÊN NGUYEN NGOC TUAN PhD.
LECTURE ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP HÓA DƯỢC PHẠM THỊ THÙY LINH
Sản Phẩm Dầu Mỏ Thương Phẩm TS. Trương Hữu Trì
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT XI MĂNG LÒ QUAY KHÔ
PHÂN DẠNG BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC MAI VĂN HẢI
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG VÀ VÔ CƠ CẨM NANG DÙNG LUYỆN THI THPTQG CHẤT LƯỢNG CAO (COLOR BOOK)
[Handwriting] Giáo trình Toeic - GMTOEIC (V1)
ĐIỆN CỰC SO SÁNH TRONG QUÁ TRÌNH PHÂN TÍCH
CẨM NANG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH THỰC HÀNH NGUYỄN MẠNH THẢO (2015)
ỨNG DỤNG CỦA CHIẾT PHA RẮN SPE TRONG VIỆC NÂNG CAO KẾT QUẢ PHÂN TÍCH Y DƯỢC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y THÁI BÌNH
Báo cáo khoa học: Xúc tác xanh (green catalysts), xúc tác trong hóa học xanh (green chemistry), xúc tác trên chất mang polyme rắn, polyme hòa tan và chất mang silica