Views
1 week ago

Sơ lược kiến thức trọng tâm Vật Lý 12 - 2015 (Bài tập tự luyện theo từng chương)

LINK BOX: https://app.box.com/s/j0qv92n152vrg1aylr2w5np7ver80q10 LINK DOCS.GOOGLE: https://drive.google.com/file/d/1IFG2FGe-jkLr57bT3H7pTkc8za1Slicy/view?usp=sharing

Bài

Bài tập Trắc nghiệm Tổng hợp Vật lý lớp 12 – Ôn thi TN, ĐH – CĐ năm 2015 lượng? A. Tỏa 18,0614 eV B. Thu 18,0614 eV C. Thu 18,0614 MeV D. Tỏa 18,0614 MeV Câu 17. Có 2 mẫu chất phóng xạ A & B thuộc cùng 1 chất có chu kỳ bán rã 138,2 ngày & có số lượng hạt nhân ban đầu như nhau. Tại thời điểm quan sát, tỉ số độ phóng xạ của 2 mẫu là H B =2,72. Tuổi của mẫu A nhiều hơn mẫu B là H A A. 199,5 ngày B. 199,8 ngày C. 190,4 ngày D. 189,8 ngày Câu 18. Chọn sai A. Tia β - gồm các êlectrôn nên không thể phóng ra từ hạt nhân B. Tia β + gồm các hạt có cùng khối lượng với êlectrôn và mang điện tích nguyên tố dương C. Tia α gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli D. Tia α lệch trong điện trường ít hơn tia β Câu 19. Chu kỳ bán rã của 2 chất phóng xạ A & B lần lượt là T 1 & T 2 . Biết T 1 = T 2 2 . Ban đầu, hai khối chất A & B có số lượng hạt nhân như nhau. Sau thời gian t = 2T 1 tỉ số các hạt nhân A & B còn lại là A. 1/3 B. 2 C. 1/2 D. 1 Câu 20. Sau 10 ngày, số nguyên tử của một chất phóng xạ giảm đi 3/4 so với lúc đầu. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là A. 6 ngày B. 4 ngày C. 3 ngày D. 5 ngày Câu 21. Chọn sai A. Một chất phóng xạ không thể đồng thời phát ra tia anpha và tia bêta B. Có thể làm thay đổi độ phóng xạ của một chất phóng xạ bằng nhiều biện pháp khác nhau C. Năng lượng của phản ứng nhiệt hạch tỏa ra trực tiếp dưới dạng nhiệt D. Sự phân hạch và sự phóng xạ là các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng Câu 22. Có 2 chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ λ A và λ B. Số hạt nhân ban đầu trong 2 chất là N A và N B. Thời gian để số hạt nhân A & B của hai chất còn lại bằng nhau là: λAλB N A 1 N B 1 N B A. ln B. ln C. ln D. λA − λB N B λ A + λB N A λB − λA N A λAλB N A ln λA + λB N B Câu 23. Một chất phóng xạ có khối lượng m 0 , chu kì bán rã T. Sau thời gian T=4T, thì khối lượng bị phân rã là: m0 A. 32 m0 B. 16 C. 15m 0 16 D. 31m 0 32 Câu 24. Hạt nhân đơteri 2 1D có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của proton là 1,0073u, của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân 1D là: A. 0,67MeV B. 1,86MeV C. 2,02MeV D. 2,23MeV* Câu 25. Chất phóng xạ 222 86Rn ban đầu có khối lượng 1mg. Sau 15,2 ngày khối lượng giảm 93,75%. Chu kì bán rã của 222 Rn là: A. 4,0 ngày B. 3,8 ngày C. 3,5 ngày D. 2,7 ngày Câu 26. 24 11Na là chất phóng xạ β - với chu kì bán rã 15 giờ. Ban đầu có 1 lượng 24 11Na, thì sau khoảng thời gian bao nhiêu khối lượng chất phóng xạ trên bị phân rã 75%? A. 7,5 h B. 15h C. 22,5 h D. 30 h Câu 27. Trong dãy phân rã 235 92X 207 82Y có bao nhiêu hạt α, β - được phát ra? A. 3α, 7β - B. 4α, 7β - C. 4α, 8β - D. 7α, 4β - 217

Bài tập Trắc nghiệm Tổng hợp Vật lý lớp 12 – Ôn thi TN, ĐH – CĐ năm 2015 Câu 28. Một chất phóng xạ ban đầu co 100g. Chu kì bán rã của nó là 10 ngày. Lượng chất này còn 25g sau thời gian là: A. 25 ngày B. 75 ngày C. 30 ngày D. 20 ngày Câu 29. Đại lượng nào của chất phóng xạ không biến thiên cùng quy luật với các đại lượng còn lại nêu sau đây A.số hạt nhân phóng xạ còn lại. B. số mol chất phóng xạ còn lại. C. khối lượng của lượng chất còn lại. D. hằng số phóng xạ của lượng chất còn lại. Câu 30. Một lượng chất phóng xạ sau 10 ngày thì ¾ lượng chất phóng xạ bị phân rã. Sau bao lâu thì khối lượng của nó còn 1/8 so với ban đầu? A. 5 ngày B. 10 ngày C. 15 ngày D. 20 ngày Câu 31. Tia phóng xạ nào sau đây không bị lệch trong từ trường? A. Tia α B Tia β + C. Tia β - D. Tia γ Câu 32. Hạt nhân 210 Po là chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành hạt nhân Pb. Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa số hạt nhân chì và số hạt Po trong mẫu là 5, vậy tại thời điểm này tỉ lệ khối lượng hạt chì và khối lượng hạt Po là A.0,204. B.4,905 C.0,196. D.5,097. Câu 33. Khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, điều nào sau đây là sai? A. Các hạt nhân sản phẩm bền hơn các hạt nhân tương tác. B. Tổng độ hụt các hạt tương tác nhỏ hơn tổng độ hụt khối các hạt sản phẩm. C. Tổng khối lượng các hạt tương tác nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sản phẩm. D. Tổng năng lượng liên kết của các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt tương tác. Câu 34. Một chất phóng xạ phát ra tia α, cứ một hạt nhân bị phân rã sinh ra một hạt α. Trong thời gian một phút đầu, chất phóng xạ sinh ra 360 hạt α, sau 6 giờ, thì trong một phút chất phóng xạ này chỉ sinh ra được 45 hạt α. Chu kì của chất phóng xạ này là A. 4 giờ. B. 1 giờ. C. 2 giờ. D. 3 giờ. Câu 35. Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là không đúng? A. Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron chậm rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình cùng với 2 hoặc 3 nơtron. B. Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao. C. Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch. D. Con người chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được. Câu 36. Hạt nhân 236 88Ra phóng ra 3 hạt α và một hạt β - trong chuỗi phóng xạ liên tiếp. Khi đó hạt nhân con tạo thành là: 222 224 222 224 A. 84 X B. 83 X C. 83 X D. 84 X Câu 37. Bismut 83 Bi 210 là chất phóng xạ. Hỏi bismut 210 83Bi phóng ra hạt gì khi biến đổi thành pôlôni 210 84Po A. prôtôn B. nơtrôn C. pôzitrôn D. êlectrôn Câu 38. Tìm tốc độ của hạt mezon để năng lượng toàn phần của nó gấp 10 lần năng lượng nghỉ. Coi tốc độ ánh sáng trong chân không 3.10 8 m/s. A. 0.4.10 8 m/s B. 0.8.10 8 m/s C. 1,2.10 8 m/s D. 2,985.10 8 m/s Câu 39. Chất phóng xạ pôlôni 210 Po có chu kì bán rã 138 ngày. Khối lượng pôlôni có độ phóng xạ 2 (Ci) là A. 0,222 g B. 0,222 mg C. 0,444 g D. 0,444 mg Câu 40. Hạt nhân urani U234 đứng yên, phân rã α và biến thành hạt nhân thôri (Th230). Động năng của hạt bay ra chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng phân rã? Coi khối lượng xấp xỉ bằng số khối A. 1,68% B. 98,3% C. 16,8% D. 96,7% 218

  • Page 1 and 2:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 3 and 4:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 5 and 6:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 7 and 8:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 9 and 10:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 11 and 12:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 13 and 14:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 15 and 16:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 17 and 18:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 19 and 20:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 21 and 22:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 23 and 24:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 25 and 26:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 27 and 28:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 29 and 30:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 31 and 32:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 33 and 34:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 35 and 36:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 37 and 38:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 39 and 40:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 41 and 42:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 43 and 44:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 45 and 46:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 47 and 48:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 49 and 50:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 51 and 52:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 53 and 54:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 55 and 56:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 57 and 58:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 59 and 60:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 61 and 62:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 63 and 64:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 65 and 66:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 67 and 68:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 69 and 70:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 71 and 72:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 73 and 74:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 75 and 76:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 77 and 78:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 79 and 80:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 81 and 82:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 83 and 84:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 85 and 86:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 87 and 88:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 89 and 90:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 91 and 92:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 93 and 94:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 95 and 96:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 97 and 98:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 99 and 100:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 101 and 102:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 103 and 104:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 105 and 106:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 107 and 108:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 109 and 110:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 111 and 112:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 113 and 114:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 115 and 116:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 117 and 118:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 119 and 120:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 121 and 122:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 123 and 124:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 125 and 126:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 127 and 128:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 129 and 130:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 131 and 132:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 133 and 134:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 135 and 136:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 137 and 138:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 139 and 140:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 141 and 142:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 143 and 144:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 145 and 146:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 147 and 148:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 149 and 150:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 151 and 152:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 153 and 154:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 155 and 156:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 157 and 158:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 159 and 160:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 161 and 162:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 163 and 164:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 165 and 166:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 167 and 168:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 169 and 170:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 171 and 172:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 173 and 174:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 175 and 176:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 177 and 178:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 179 and 180:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 181 and 182:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 183 and 184:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 185 and 186:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 187 and 188:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 189 and 190:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 191 and 192:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 193 and 194:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 195 and 196:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 197 and 198:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 199 and 200:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 201 and 202:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 203 and 204:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 205 and 206:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 207 and 208:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 209 and 210:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 211 and 212:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 213 and 214:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 215 and 216:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 217 and 218:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 219 and 220:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 221 and 222:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 223 and 224:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 225 and 226:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 227 and 228:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 229 and 230:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 231 and 232:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 233 and 234:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 235 and 236:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 237 and 238:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 239 and 240:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 241 and 242:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 243 and 244:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 245 and 246:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 247 and 248:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 249 and 250:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 251 and 252:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 253 and 254:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 255 and 256:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 257 and 258:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 259 and 260:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 261 and 262:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 263 and 264:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 265 and 266:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 267 and 268:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 269 and 270:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 271 and 272:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 273 and 274:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 275 and 276:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 277 and 278:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 279 and 280:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 281 and 282:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 283 and 284:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 285 and 286:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 287 and 288:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 289 and 290:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 291 and 292:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 293 and 294:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 295 and 296:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 297 and 298:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 299 and 300:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 301 and 302:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 303 and 304:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 305 and 306:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 307 and 308:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 309 and 310:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 311 and 312:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 313 and 314:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 315 and 316:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 317 and 318:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 319 and 320:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 321 and 322:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 323 and 324:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 325 and 326:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 327 and 328:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 329 and 330:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 331 and 332:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 333 and 334:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 335 and 336:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 337 and 338:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 339 and 340:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 341 and 342:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 343 and 344:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 345 and 346:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 347 and 348:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 349 and 350:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 351 and 352:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 353 and 354:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 355 and 356:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 357 and 358:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 359 and 360:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 361 and 362:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 363 and 364:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 365 and 366:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 367 and 368:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 369 and 370:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 371 and 372:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 373 and 374:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 375 and 376:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 377 and 378:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 379 and 380:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 381 and 382:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 383 and 384:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 385 and 386:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 387 and 388:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 389 and 390:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 391 and 392:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 393 and 394:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 395 and 396:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 397 and 398:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 399 and 400: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 401 and 402: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 403 and 404: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 405 and 406: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 407 and 408: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 409 and 410: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 411 and 412: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 413 and 414: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 415 and 416: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 417 and 418: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 419 and 420: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 421 and 422: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 423 and 424: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 425 and 426: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 427 and 428: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 429 and 430: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 431 and 432: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 433 and 434: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 435 and 436: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 437 and 438: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 439 and 440: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 441 and 442: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 443 and 444: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 445 and 446: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 447 and 448: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 449: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 453 and 454: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 455 and 456: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 457 and 458: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 459 and 460: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 461 and 462: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ CỦA POLYMER
DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
TRÌNH BÀY CƠ SỞ PHỔ PHÂN TỬ VÀ ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH VẬT CHẤT
Cơ sở lý thuyết của phương pháp sắc ký bản mỏng và ứng dụng của sắc ký bản mỏng
GIẢI BÀI TẬP SINH HỌC 9 NGUYỄN VĂN SANG VÀ NGUYỄN THỊ VÂN THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS NGÔ THÌ NHẬM ĐÀ NẴNG
Giáo án new headway elementary (2nd) 90 tiết
Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng anh Nguyễn Anh Đức (Cb) (B&W) #TủSáchVàng
ĐỘC HỌC MÔI TRƯỜNG VÀ SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG
Tìm hiểu về bao bì năng động (active package)
[DISCUSSION] Ô nhiễm môi trường nước tại sông Cửa Tiền
Tổng hợp nanocomposite trên cơ sở Ag/PVA bằng phương pháp hóa học với tác nhân khử là hydrazin hydrat
PHÂN DẠNG BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC MAI VĂN HẢI
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ CẨM NANG DÙNG LUYỆN THI THPTQG CHẤT LƯỢNG CAO (COLOR BOOK)
Hóa dược tập 1 Trần Đức Hậu Nxb Y học 2007
LECTURE ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP HÓA DƯỢC PHẠM THỊ THÙY LINH
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG VÀ VÔ CƠ CẨM NANG DÙNG LUYỆN THI THPTQG CHẤT LƯỢNG CAO (COLOR BOOK)
TÌM HIỂU TRẠNG THÁI SIÊU TỚI HẠN CỦA NƯỚC (SUPERCRITICAL WATER) VÀ ỨNG DỤNG
HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT TỰ NHIÊN NGUYEN NGOC TUAN PhD.
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT XI MĂNG LÒ QUAY KHÔ
HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH LỚP SƯ PHẠM HÓA K37 QNU THỰC HIỆN NĂM 2017
Tuyển tập đề thi trắc nghiệm và tự luận toán THPT Ngô Long Hậu
CẨM NANG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH THỰC HÀNH NGUYỄN MẠNH THẢO (2015)
ĐIỆN CỰC SO SÁNH TRONG QUÁ TRÌNH PHÂN TÍCH
[Handwriting] Giáo trình Toeic - GMTOEIC (V1)
Seminar Những tiến bộ trong hóa học xanh CO2 siêu tới hạn (Supercritical CO2)
Thủ thuật giải nhanh đề thi trắc nghiệm môn toán 12 luyện thi thpt Nguyễn Phú Khánh
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016 MÔN NGỮ VĂN NGUYỄN DUY KHA