Views
9 months ago

Sơ lược kiến thức trọng tâm Vật Lý 12 - 2015 (Bài tập tự luyện theo từng chương)

LINK BOX: https://app.box.com/s/j0qv92n152vrg1aylr2w5np7ver80q10 LINK DOCS.GOOGLE: https://drive.google.com/file/d/1IFG2FGe-jkLr57bT3H7pTkc8za1Slicy/view?usp=sharing

Bài

Bài tập Trắc nghiệm Tổng hợp Vật lý lớp 12 – Ôn thi TN, ĐH – CĐ năm 2015 án khác Câu 134. Kết luận nào sau đây về bản chất của các tia phóng xạ không đúng? A. Tia α là dòng hạt nhân nguyên tử B. Tia β là dòng hạt mang điện C. Tia γ sóng điện từ D. Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau Câu 135. Để đo chu kì bán rã của chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung. Bắt đầu đếm từ t 0 = 0 đến t 1 = 2h, máy đếm được X 1 xung, đến t 2 = 6h máy đếm được X 2 =2,3.X 1 . Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là A. 4h 30 phút 9s B. 4h 2phút 33s C. 4h 42phút 33s D. 4h 12phút 3s Câu 136. Hạt nhân 60 27Co có khối lượng là 59,940(u), biết khối lượng proton: 1,0073(u), khối lượng nơtron là 1,0087(u), năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 60 Co là (1u = 931MeV/c 2 ): A. 10,26 (MeV) B. 12,44 (MeV) C. 6,07 (MeV) D. 8,44 (MeV) Câu 137. Sau 1năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần. Hỏi sau 2 năm, khối lượng chất phóng xạ trên giảm đi bao nhiêu lần so với ban đầu. A. 9 lần. B. 6 lần C. 12 lần D. 4,5 lần Câu 138. Sau 2 giờ, độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm 4 lần. Chu kì bán rã của chất phóng xạ là A. 2 giờ B. 3 giờ. C. 1 giờ. D. 1,5 giờ. Câu 139. Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về A. số hạt nơtrôn trong hạt nhân và số electron trên quĩ đạo; B. số hạt prôtôn trong hạt nhân và số electron trên các quĩ đạo; C. số hạt nơtrôn trong hạt nhân; D. số electron trên các quĩ đạo. Câu 140. Sự phóng xạ A. phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường B. phụ thuộc vào áp suất của môi trường C. phụ thuộc vào cả nhiệt độ và áp suet D. xảy ra trong mọi trường hợp Câu 141. Biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T= 138 ngày. Khối lượng của pôlôni có độ phóng xạ là 2 Ci là A. 0,115mg. B. 0,422mg. C. 276mg. D. 383mg. 238 αa β β A Câu 142. Urani phân rã theo chuỗi phóng xạ: 92 U ⎯⎯→ Th ⎯⎯→ Pu ⎯⎯→ Z X A. Z = 58; A = 234. B. Z = 92; A = 234. C. Z = 90; A = 236. D. Z = 90; A = 238. Câu 143. Số nguyên tử N 0 có trong m 0 =200g chất Iốt phóng xạ 131 53I A. N 0 =9,19.10 21 ; B. N 0 =9,19.10 23 ; C. N 0 =9,19.10 24 ; D. N 0 =9,19.10 22 Câu 144. Hạt nhân 210 Po là chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành hạt nhân Pb. Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa số hạt nhân chì và số hạt Po trong mẫu là 5, vậy tại thời điểm này tỉ lệ khối lượng hạt chì và khối lượng hạt Po là A. 0,204. B. 4,905. C. 0,196. D. 5,097. Câu 145. Khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, điều nào sau đây là sai? A. Các hạt nhân sản phẩm bền hơn các hạt nhân tương tác. B. Tổng độ hụt các hạt tương tác nhỏ hơn tổng độ hụt khối các hạt sản phẩm. C. Tổng khối lượng các hạt tương tác nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sản phẩm. D. Tổng năng lượng liên kết của các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt tương tác. Câu 146. Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli và X. 227

Bài tập Trắc nghiệm Tổng hợp Vật lý lớp 12 – Ôn thi TN, ĐH – CĐ năm 2015 Biết prton có động năng K= 5,45MeV, Hạt Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và có động năng K He = 4MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng A. 6,225MeV. B. 1,225MeV. C. 4,125MeV. D. 3,575MeV Câu 147. Radon(Ra 222) là chất phóng xạ với chu kỳ bán rã T = 3,8 ngày. Để độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ Ra 222 giảm đi 93,75% thì phải mất: A. 152 ngày B.1,52 ngày C.1520 ngày D.15,2 ngày Câu 148. Hạt Triti (T) và Dơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch tạo thành hạt α và nơtrôn. Cho biết độ hụt khối của các hạt ∆m T =0,0087u; ∆m D =0,0024u; ∆m α = 0,0305u, 1u = 931 MeV/c 2 . Năng lượng tỏa ra từ một phản ứng là: A. 18,0614 J B.38,7296 MeV C.38,7296 J D.18,0614 MeV Câu 149. Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là không đúng? A. Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron chậm rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình cùng với 2 hoặc 3 nơtron. B. Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao. C. Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch. D. Con người chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được. Câu 150. Tính tuổi một cổ vật bằng gỗ biết độ phóng xạ β của nó bằng 3/5 độ phóng xạ của khối lượng gỗ cùng loại vừa mới chặt. Chu kỳ bán rã của C14 là 5730 năm. A. ≈ 3438 năm. B. ≈ 4500 năm. C. ≈ 9550 năm. D. ≈ 4224 năm. Câu 151. Tính năng lượng tối thiểu cần thiết để tách hạt nhân O16 thành 4 hạt anpha. Cho khối lượng của các hạt: m O = 15,99491u; m α = 4,0015u và 1u = 931 MeV/c 2 A. 10,32477 MeV B. 10,32480 MeV C. 10,32478 MeV D. 10,32479 MeV Câu 152. Độ phóng xạ của đồng vị cacbon C14 trong một cái tượng gỗ lim bằng 0,9 độ phóng xạ của đồng vị này trong gỗ cây lim vừa mới chặt. Chu kì bán rã là 5570 năm. Tuổi của cái tượng ấy là A. 1800 năm B. 1793 năm C. 847 năm D. 1678 năm Câu 153. Phản ứng hạt nhân: D + D 3 2He + n. Cho biết độ hụt khối của D là 0,0024u và tổng năng lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng nhiều hơn tổng năng lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là 3,25 MeV, 1uc 2 = 931 MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân 3 2He là A. 7,7187 MeV, B. 7,7188 MeV; C. 7,7189 MeV; D. 7,7186 MeV Câu 154. Chọn sai. Hiện tượng phóng xạ là A. quá trình hạt nhân tự động phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác B. phản ứng tỏa năng lượng C. trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân D. quá trình tuần hoàn có chu kỳ Câu 155. Nhà máy điện hạt nhân có công suất phát điện 182.10 7 W, dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235 với hiệu suất 30%. Trung bình mỗi hạt U235 phân hạch toả ra năng lượng 200 MeV. N A = 6,022.10 23 /mol. Trong 365 ngày hoạt động nhà máy tiêu thụ một khối lượng U235 nguyên chất là A. 2333 kg B. 2461 kg C. 2362 kg D. 2263 kg Câu 156. Cần năng lượng bao nhiêu để tách các hạt nhân trong 1 gam 4 He thành các proton và nơtron tự do? Cho biết m He = 4,0015u; m n = 1,0087u; m p = 1,0073u; 1u.1c 2 =931MeV. A. 5,36.10 11 J. B. 4,54.10 11 J. C. 6,83.10 11 J. D. 8,27.10 11 228

  • Page 1 and 2:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 3 and 4:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 5 and 6:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 7 and 8:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 9 and 10:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 11 and 12:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 13 and 14:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 15 and 16:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 17 and 18:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 19 and 20:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 21 and 22:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 23 and 24:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 25 and 26:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 27 and 28:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 29 and 30:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 31 and 32:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 33 and 34:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 35 and 36:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 37 and 38:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 39 and 40:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 41 and 42:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 43 and 44:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 45 and 46:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 47 and 48:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 49 and 50:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 51 and 52:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 53 and 54:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 55 and 56:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 57 and 58:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 59 and 60:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 61 and 62:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 63 and 64:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 65 and 66:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 67 and 68:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 69 and 70:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 71 and 72:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 73 and 74:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 75 and 76:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 77 and 78:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 79 and 80:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 81 and 82:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 83 and 84:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 85 and 86:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 87 and 88:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 89 and 90:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 91 and 92:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 93 and 94:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 95 and 96:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 97 and 98:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 99 and 100:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 101 and 102:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 103 and 104:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 105 and 106:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 107 and 108:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 109 and 110:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 111 and 112:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 113 and 114:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 115 and 116:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 117 and 118:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 119 and 120:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 121 and 122:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 123 and 124:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 125 and 126:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 127 and 128:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 129 and 130:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 131 and 132:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 133 and 134:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 135 and 136:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 137 and 138:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 139 and 140:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 141 and 142:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 143 and 144:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 145 and 146:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 147 and 148:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 149 and 150:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 151 and 152:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 153 and 154:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 155 and 156:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 157 and 158:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 159 and 160:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 161 and 162:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 163 and 164:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 165 and 166:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 167 and 168:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 169 and 170:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 171 and 172:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 173 and 174:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 175 and 176:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 177 and 178:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 179 and 180:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 181 and 182:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 183 and 184:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 185 and 186:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 187 and 188:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 189 and 190:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 191 and 192:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 193 and 194:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 195 and 196:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 197 and 198:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 199 and 200:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 201 and 202:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 203 and 204:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 205 and 206:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 207 and 208:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 209 and 210:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 211 and 212:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 213 and 214:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 215 and 216:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 217 and 218:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 219 and 220:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 221 and 222:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 223 and 224:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 225 and 226:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 227 and 228:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 229 and 230:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 231 and 232:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 233 and 234:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 235 and 236:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 237 and 238:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 239 and 240:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 241 and 242:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 243 and 244:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 245 and 246:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 247 and 248:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 249 and 250:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 251 and 252:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 253 and 254:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 255 and 256:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 257 and 258:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 259 and 260:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 261 and 262:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 263 and 264:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 265 and 266:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 267 and 268:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 269 and 270:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 271 and 272:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 273 and 274:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 275 and 276:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 277 and 278:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 279 and 280:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 281 and 282:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 283 and 284:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 285 and 286:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 287 and 288:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 289 and 290:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 291 and 292:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 293 and 294:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 295 and 296:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 297 and 298:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 299 and 300:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 301 and 302:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 303 and 304:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 305 and 306:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 307 and 308:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 309 and 310:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 311 and 312:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 313 and 314:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 315 and 316:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 317 and 318:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 319 and 320:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 321 and 322:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 323 and 324:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 325 and 326:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 327 and 328:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 329 and 330:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 331 and 332:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 333 and 334:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 335 and 336:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 337 and 338:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 339 and 340:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 341 and 342:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 343 and 344:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 345 and 346:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 347 and 348:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 349 and 350:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 351 and 352:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 353 and 354:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 355 and 356:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 357 and 358:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 359 and 360:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 361 and 362:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 363 and 364:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 365 and 366:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 367 and 368:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 369 and 370:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 371 and 372:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 373 and 374:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 375 and 376:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 377 and 378:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 379 and 380:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 381 and 382:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 383 and 384:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 385 and 386:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 387 and 388:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 389 and 390:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 391 and 392:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 393 and 394:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 395 and 396:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 397 and 398:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 399 and 400:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 401 and 402:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 403 and 404:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 405 and 406:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 407 and 408:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 409 and 410: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 411 and 412: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 413 and 414: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 415 and 416: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 417 and 418: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 419 and 420: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 421 and 422: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 423 and 424: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 425 and 426: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 427 and 428: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 429 and 430: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 431 and 432: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 433 and 434: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 435 and 436: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 437 and 438: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 439 and 440: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 441 and 442: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 443 and 444: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 445 and 446: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 447 and 448: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 449 and 450: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 451 and 452: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 453 and 454: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 455 and 456: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 457 and 458: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 459: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ CỦA POLYMER
BÀI GIẢNG HÓA PHÂN TÍCH TS. GVC. HOÀNG THỊ HUỆ AN
TRÌNH BÀY CƠ SỞ PHỔ PHÂN TỬ VÀ ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH VẬT CHẤT
DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
ĐỘC HỌC MÔI TRƯỜNG VÀ SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG
GIẢI BÀI TẬP SINH HỌC 9 NGUYỄN VĂN SANG VÀ NGUYỄN THỊ VÂN THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS NGÔ THÌ NHẬM ĐÀ NẴNG
Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng anh Nguyễn Anh Đức (Cb) (B&W) #TủSáchVàng
Cơ sở lý thuyết của phương pháp sắc ký bản mỏng và ứng dụng của sắc ký bản mỏng
Kỹ thuật bào chế thuốc bột & viên tròn
Giáo án new headway elementary (2nd) 90 tiết
Tổng hợp nanocomposite trên cơ sở Ag/PVA bằng phương pháp hóa học với tác nhân khử là hydrazin hydrat
PHÂN DẠNG BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC MAI VĂN HẢI
Tìm hiểu về bao bì năng động (active package)
[DISCUSSION] Ô nhiễm môi trường nước tại sông Cửa Tiền
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG VÀ VÔ CƠ CẨM NANG DÙNG LUYỆN THI THPTQG CHẤT LƯỢNG CAO (COLOR BOOK)
Kỹ thuật sản xuất thuốc Viên nén Nguyễn Phúc Nghĩa
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ CẨM NANG DÙNG LUYỆN THI THPTQG CHẤT LƯỢNG CAO (COLOR BOOK)
PREVIEW BỘ 14 ĐỀ MEGA HÓA 2018 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT (BỘ ĐỀ ĐẶC SẮC DÙNG LUYỆN THI ĐẠT KẾT QUẢ CAO MÔN HÓA HỌC CHUẨN BỊ CHO KÌ THI THPT QG 2018)
Tuyển tập đề thi trắc nghiệm và tự luận toán THPT Ngô Long Hậu
Sản Phẩm Dầu Mỏ Thương Phẩm TS. Trương Hữu Trì
ĐIỆN CỰC SO SÁNH TRONG QUÁ TRÌNH PHÂN TÍCH
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT XI MĂNG LÒ QUAY KHÔ
TÌM HIỂU TRẠNG THÁI SIÊU TỚI HẠN CỦA NƯỚC (SUPERCRITICAL WATER) VÀ ỨNG DỤNG
HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH LỚP SƯ PHẠM HÓA K37 QNU THỰC HIỆN NĂM 2017
LECTURE ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP HÓA DƯỢC PHẠM THỊ THÙY LINH
HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT TỰ NHIÊN NGUYEN NGOC TUAN PhD.
Seminar Những tiến bộ trong hóa học xanh CO2 siêu tới hạn (Supercritical CO2)
Hóa dược tập 1 Trần Đức Hậu Nxb Y học 2007
CẨM NANG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH THỰC HÀNH NGUYỄN MẠNH THẢO (2015)
[Handwriting] Giáo trình Toeic - GMTOEIC (V1)