Views
4 months ago

CHUYÊN ĐỀ CRACKING ANKAN - SDPP ĐỒ THỊ GIẢI NHANH BÀI TẬP HỢP CHẤT NHÔM - ESTE - LIPIT AMIN - AMINO AXIT - PROTEIN GV PHAN TRUNG NAM - THPT LÊ HỮU TRÁC

LINK BOX: https://app.box.com/s/jxpddq2hekhfhheejtry8lni2pvib2gk LINK DOCS.GOOGLE: https://drive.google.com/file/d/1_TNGKAIz3eJ1myx897C8OVIvVdAFeIYL/view?usp=sharing

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Phan Trung Nam Trường THPT Lê Hữu Trác www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com Phan Trung Nam Trường THPT Lê Hữu Trác http://daykemquynhon.ucoz.com Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit α-aminopropionic. C. Anilin. D. Alanin. Câu 51: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH 3 -CH(CH 3 )-CH(NH 2 )-COOH? A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic. B. Valin. C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. D. Axit α-aminoisovaleric. Câu 52: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin? A. H 2 N-CH 2 -COOH B. CH 3 –CH(NH 2 )–COOH C. HOOC-CH 2CH(NH 2)COOH D. H 2N–CH 2-CH 2–COOH Câu 53: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím : A. Glixin (CH 2 NH 2 -COOH) B. Lizin (H 2 NCH 2 -[CH 2 ] 3 CH(NH 2 )-COOH) C. Axit glutamic (HOOCCH 2 CHNH 2 COOH) D. Natriphenolat (C 6 H 5 ONa) Câu 54: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là A. CH 3COOH. B. H 2NCH 2COOH. C. CH 3CHO. D. CH 3NH 2. Câu 55: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H 2 NCH 2 COOH, vừa tác dụng được với CH 3 NH 2 ? A. NaCl. B. HCl. C. CH 3OH. D. NaOH. Câu 56: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là A. C 6H 5NH 2. B. C 2H 5OH. C. H 2NCH 2COOH. D. CH 3NH 2. Câu 57: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là A. C 2H 5OH. B. CH 2 = CHCOOH. C. H 2NCH 2COOH. D. CH 3COOH. Câu 58: Cho dãy các chất: C 6 H 5 NH 2 (anilin), H 2 NCH 2 COOH, CH 3 CH 2 COOH, CH 3 CH 2 CH 2 NH 2 , C 6 H 5 OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 59: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A. dung dịch KOH và dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH và dung dịch NH 3. C. dung dịch HCl và dung dịch Na 2 SO 4 . D. dung dịch KOH và CuO. Câu 60: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là A. C 2 H 6 . B. H 2 N-CH 2 -COOH. C. CH 3 COOH. D. C 2 H 5 OH. Câu 61: Axit aminoaxetic (H 2 NCH 2 COOH) tác dụng được với dung dịch A. NaNO 3. B. NaCl. C. NaOH. D. Na 2SO 4. Câc Câu 62: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. CH 3NH 2. B. NH 2CH 2COOH C. HOOCCH 2CH 2CH(NH 2)COOH. D. CH 3COONa. Tài Liệu Ôn Tập Lớp 12 Page 15 Câu 63: Để phân biệt 3 dung dịch H 2 NCH 2 COOH, CH 3 COOH và C 2 H 5 NH 2 chỉ cần dùng một thuốc thử là A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. natri kim loại. D. quỳ tím. Câu 64: Có các dung dịch riêng biệt sau: C 6 H 5 -NH 3 Cl (phenylamoni clorua), H 2 N-CH 2 -CH 2 -CH(NH 2 )-COOH, ClH 3N-CH 2- COOH, HOOC-CH 2-CH 2-CH(NH 2)-COOH, H 2N-CH 2-COONa. Số lượng các dd có pH < 7 là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 65: Glixin không tác dụng với A. H 2 SO 4 loãng. B. CaCO 3 . C. C 2 H 5 OH. D. NaCl. Câu 66: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H 2N-CH 2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5) với m A. 43,00 gam. B. 44,00 gam. C. 11,05 gam. D. 11,15 gam. Câu 67: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H 2 N-CH 2 -COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 7,9 gam. D. 9,7 gam. Câu 68: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 8,9 gam. D. 7,5 gam. Câu 69: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là A. H2NC3H6COOH. B. H2NCH2COOH. C. H2NC2H4COOH. D. H2NC4H8COOH. Câu 70: 1 mol α - amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287% Công thức cấu tạo của X là A. CH 3 -CH(NH 2 )–COOH B. H 2 N-CH 2 -CH 2 -COOH C. H 2N-CH 2-COOH D. H 2N-CH 2-CH(NH 2 )-COOH Câu 71: Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được gam polime và 1,44 g nước. Giá trị m là A. 10,41 B. 9,04 C. 11,02 D. 8,43 Câu 72: Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B(chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl). Tỉ khối hơi của A so với oxi là 2,78125. Amino axit B là A. axit amino fomic. B. axit aminoaxetic. C. axit glutamic. D. axit β-amino propionic. Câu 73: Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác 1,5 gam aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M. Khối lượng phân tử của A là A. 150. B. 75. C. 105. D. 89. DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN Tài Liệu Ôn Tập Lớp 12 Page 16 Skype Name : live:daykemquynhonbusiness Chat.Zalo.Me : +84905779594 https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/ DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Phan Trung Nam Trường THPT Lê Hữu Trác www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com Phan Trung Nam Trường THPT Lê Hữu Trác được thu http://daykemquynhon.ucoz.com Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định thức Câu 74: 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng 1,835 gam muối khan. Khối lượng phân tử của A là A. 89. B. 103. C. 117. D. 147. Câu 75: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là A. axit glutamic. B. valin. C. alanin. D. glixin Câu 76: Este A được điều chế từα -amino axit và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5. Công cấu tạo của A là: A. CH 3 –CH(NH 2 )–COOCH 3 . B. H 2 N-CH 2 CH 2 -COOH C. H 2 N–CH 2 –COOCH 3 . D. H 2 N–CH 2 –CH(NH 2 )–COOCH 3 . Câu 77: A là một α–aminoaxit. Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng clo trong muối thu được là 19,346%. Công thức của A là : A. HOOC–CH 2 CH 2 CH(NH 2 )–COOH B. HOOC–CH 2 CH 2 CH 2 –CH(NH 2 )–COOH C. CH 3CH 2–CH(NH 2)–COOH D. CH 3CH(NH 2)COOH Câu 78: Tri peptit là hợp chất A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit. B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau. C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau. D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit. Câu 79: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau? A. 3 chất. B. 5 chất. C. 6 chất. D. 8 chất. Câu 80: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ? A. H 2N-CH 2-CO-NH-CH 2-CH 2-COOH. B. H 2 N-CH 2 -CO-NH-CH(CH 3 )-COOH. C. H 2N-CH 2-CO-NH-CH(CH 3)-CO-NH-CH 2-COOH. D. H 2 N-CH(CH 3 )-CO-NH-CH 2 -CO-NH-CH(CH 3 )-COOH Câu 81: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ? A. 1 chất. B. 2 chất. C. 3 chất. D. 4 chất. Câu 82: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 83: Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là Tài Liệu Ôn Tập Lớp 12 Page 17 có A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 84: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là A. α-aminoaxit. B. β-aminoaxit. C. axit cacboxylic. D. este. Câu 85: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 86: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 10,125g H2O; 8,4 lít CO2 và 1,4 lít N2 ở đktc. Amin X bao nhiêu đồng phân bậc một? A. 2 . B. 3. C. 4. D. 5. Câu 87: Đốt cháy hoàn toàn m g một amin A bằng lượng không khí vừa đủ, thu được 17,6 g CO2, 12,6 g H2O và 69,44 lít N2 (đktc). CTPT của amin là (giả sử không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó N2 chiếm 80% thể tích.) a)Công thức phân tử của amin là: A. CH 5 N. B. C 2 H 7 N. C. C 3 H 9 N. D. C 4 H 11 N. b) Khối lượng của amin là: A. 9,2 gam B. 9 gam C. 11 gam D. 9,5 gam Câu 88: Có hai amin bậc 1: X (đồng đẳng của anilin) và Y (đồng đẳng của metylamin). Đốt cháy hoàn toàn 3,21 g amin X được 336 ml N 2 (đktc). Khi đốt cháy amin Y thấy VCO 2 :VH 2 O = 2 : 3. CTPT của X, Y lần lượt là A. C 6H 5NH 2 và C 2H 5NH 2. B. CH 3C 6H 4NH 2 và C 3H 7NH 2. C. CH 3 C 6 H 4 NH 2 và C 2 H 5 NH 2 . D. C 6 H 5 NH 2 và C 3 H 7 NH 2 . Câu 89: Đốt cháy hoàn toàn mg hh 3 amin X, Y, Z bằng một lượng không khí vừa đủ (chứa 1/5 thể tích là oxi, còn lại là nitơ) thu được 26,4g CO 2 , 18,9g H 2 O và 104,16 lít N 2 (đktc). Giá trị của m? A. 12g B. 13,5g C. 16g D. 14,72g Câu 100: Đốt cháy hoàn toàn các amin no đơn chức với tỉ lệ số mol CO 2 và hơi H 2 O (T) nằm trong khoảng nào sau đây: A. 0,5 ≤ T < 1 B. 0,4 ≤ T ≤ 1 C. 0,4 ≤ T < 1 D. 0,5 ≤ T ≤ 1 Câu 101: Đốt cháy hoàn toàn 1 đồng đẳng X của amin thì tỉ lệ n CO 2 : n H 2O = 1,4545. CTPT của X là: A. C 7H 7NH 2 B. C 8H 9NH 2 C. C 9H 11NH 2 D. C 10H 13NH 2 Câu 101: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức,bậc 1, mạch hở thu được tỉ lệ mol CO 2 và H 2 O là 4: 7.Tên gọi của amin là: A. etyl amin B. đimetyl amin C. etyl metyl amin D. propyl amin Câu 102: Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no đơn chức thu được 13,2g CO 2 và 8,1g H 2 O. Giá trị của a là: A. 0,05 B. 0,1 C. 0,07 D. 0,2 DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN Tài Liệu Ôn Tập Lớp 12 Page 18 Skype Name : live:daykemquynhonbusiness Chat.Zalo.Me : +84905779594 https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/ DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

PREVIEW BỘ 14 ĐỀ MEGA HÓA 2018 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT (BỘ ĐỀ ĐẶC SẮC DÙNG LUYỆN THI ĐẠT KẾT QUẢ CAO MÔN HÓA HỌC CHUẨN BỊ CHO KÌ THI THPT QG 2018)
BÀI GIẢNG HÓA PHÂN TÍCH TS. GVC. HOÀNG THỊ HUỆ AN
HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH LỚP SƯ PHẠM HÓA K37 QNU THỰC HIỆN NĂM 2017
[DISCUSSION] Ô nhiễm môi trường nước tại sông Cửa Tiền
Ôn thi vào lớp 10 trung học phổ thông chuyên môn sinh học
HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT TỰ NHIÊN NGUYEN NGOC TUAN PhD.
TRÌNH BÀY CƠ SỞ PHỔ PHÂN TỬ VÀ ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH VẬT CHẤT
Giáo án new headway elementary (2nd) 90 tiết
DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ CẨM NANG DÙNG LUYỆN THI THPTQG CHẤT LƯỢNG CAO (COLOR BOOK)
GIẢI BÀI TẬP SINH HỌC 9 NGUYỄN VĂN SANG VÀ NGUYỄN THỊ VÂN THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS NGÔ THÌ NHẬM ĐÀ NẴNG
Thủ thuật giải nhanh đề thi trắc nghiệm môn toán 12 luyện thi thpt Nguyễn Phú Khánh
CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ CỦA POLYMER
Kỹ thuật bào chế thuốc bột & viên tròn
Hóa dược tập 1 Trần Đức Hậu Nxb Y học 2007
CẨM NANG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH THỰC HÀNH NGUYỄN MẠNH THẢO (2015)
Cơ sở lý thuyết của phương pháp sắc ký bản mỏng và ứng dụng của sắc ký bản mỏng
Tổng hợp nanocomposite trên cơ sở Ag/PVA bằng phương pháp hóa học với tác nhân khử là hydrazin hydrat
TÌM HIỂU TRẠNG THÁI SIÊU TỚI HẠN CỦA NƯỚC (SUPERCRITICAL WATER) VÀ ỨNG DỤNG
[Handwriting] Giáo trình Toeic - GMTOEIC (V1)
Sản Phẩm Dầu Mỏ Thương Phẩm TS. Trương Hữu Trì
ĐỘC HỌC MÔI TRƯỜNG VÀ SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG
LECTURE ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP HÓA DƯỢC PHẠM THỊ THÙY LINH
PHÂN DẠNG BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC MAI VĂN HẢI
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016 MÔN NGỮ VĂN NGUYỄN DUY KHA
Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng anh Nguyễn Anh Đức (Cb) (B&W) #TủSáchVàng
Tuyển tập đề thi trắc nghiệm và tự luận toán THPT Ngô Long Hậu
Kỹ thuật sản xuất thuốc Viên nén Nguyễn Phúc Nghĩa