Views
2 months ago

Xác định hàm lượng Chì và Asen trong một số mẫu đất và nước khu vực mỏ Trại Cau - Thái Nguyên bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử và phổ phát xạ nguyên tử

https://app.box.com/s/aib3gftkn85oyz2964kmsnjsoyhg4vfo

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 52 www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com http://daykemquynhon.ucoz.com Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định diễn kết quả đo của phương pháp ICP-OES, trục Y biểu diễn kết quả đo của phương pháp AAS. Nếu hệ số tương quan r đạt gần 1 thì X, Y có tương quan tuyến tính. Nếu r không đạt gần đến 1 thì cần tính t tính theo công thức Trong đó: r: là hệ số tương quan pearson n: Số thí nghiệm So sánh t tính với t bảng ( p = 0,95; f = n-2) sử dụng chuẩn t 2 phía. - Nếu t tính < t bảng thì X, Y không tương quan nghĩa là 2 phương pháp cho kết quả đo không phù hợp - Nếu t tính > t bảng thì X, Y tương quan nghĩa là 2 phương pháp cho kết quả đo phù hợp[15]. Bảng 3.12: Kết quả đo trong>Asentrong> trong mẫu nước Số TT Phươngpháp AAS (ppm) Phươngpháp ICP-OES (ppm) 1

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 53 www.facebook.com/daykem.quynhon http://daykemquynhon.blogspot.com http://daykemquynhon.ucoz.com Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định Hình 3.7: Đường hồi quy so sánh hai phương pháp đối với trong>Asentrong> trong mẫu nước Kết quả các hệ số của phương trình hồi quy thu được như sau: a = -0,00034 ; b = 0,97; r = 0,99 Các đại lương thống kê tương ứng là: độ sai chuẩn SE a = 0,0002; SE b = 0,061 Giá trị chuẩn t với với bậc tự do là 9, độ tin cậy 95 % là t bảng = 2,262 Vì vậy hệ số của a trong>vàtrong> b tương ứng là: đo phù hợp. a = -0,00034 ± 0,0005 b = 0,061 ± 0,14 t tính = 18,59 Kết quả này cho thấy giá trị t tính > t bảng nghĩa là 2 phương pháp cho kết quả Bảng 3.13: Kết quả đo trong>Chìtrong> trong mẫu nước Số TT Phươngpháp AAS Phươngpháp ICP-OES (ppm) (ppm) 1