Views
3 months ago

BÀI GIẢNG HÓA PHÂN TÍCH TS. GVC. HOÀNG THỊ HUỆ AN

LINK BOX: https://app.box.com/s/gr8v0um67h2ck6t479djuzdo9csq946f LINK DOCS.GOOGLE: https://drive.google.com/file/d/1nAszAzcfqHoodoNY2G6scHZ_qZ1942_R/view?usp=sharing

BÀI GIẢNG HÓA PHÂN TÍCH TS. GVC. HOÀNG THỊ HUỆ

Bài giảng HÓA PHÂN TÍCH (ANALYTICAL CHEMISTRY’S LECTURE NOTES) Dùng cho sinh viên ngành TTS - CMT Biên soạn: TS. GVC. HOÀNG THỊ HUỆ AN Bộ môn HÓA, ĐH Nha Trang

  • Page 2 and 3: 1.1. ỘI DUG, VAI TRÒ, YÊU CẦU
  • Page 4 and 5: ) Vai trò của hóa phân tích:
  • Page 6 and 7: 1.3. CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐÁNH GI
  • Page 8 and 9: Để đánh giá đầy đủ ch
  • Page 10 and 11: • Độ chọn lọc Phương ph
  • Page 12 and 13: 1.4. TIÊU CHÍ LỰA CHỌ PHƯƠG
  • Page 14 and 15: 1.5. YÊU CẦU VỀ HÓA CHẤT D
  • Page 16 and 17: ) Nồng độ đương lượng (N
  • Page 18 and 19: c) Nồng độ phần trăm (%P) :
  • Page 20 and 21: 1.5.1.2. Công thức chuyển đ
  • Page 22 and 23: Pha loãng dung dịch P%(w/w) Dung
  • Page 24 and 25: • Dùng ống chuẩn : Hòa tan
  • Page 26 and 27: Một số dụng cụ thông dụn
  • Page 28 and 29: Câu hỏi và Bài tập 1/ Các c
  • Page 30 and 31: 3/ Hòa tan 2,9375 g Cu(NO 3 ) 2 ti
  • Page 32 and 33: 7/ a) Cần cân bao nhiêu gam KH
  • Page 34 and 35: 1.5.2.2. Tính pH của một số
  • Page 36 and 37: d) Hỗn hợp acid yếu và baz y
  • Page 38 and 39: • Dung dịch muối của đa ac
  • Page 40: Chương 2. PHƯƠG PHÁP PHÂ TÍC
  • Page 43 and 44: 2.1.4. Sai số điểm cuối (SS
  • Page 45 and 46: Đặc điểm của đường chu
  • Page 47 and 48: 2.1.8. Yêu cầu đối với ph
  • Page 49 and 50: ) Chuẩn độ ngược : Nguyên
  • Page 51 and 52: d) Chuẩn độ gián tiếp : Ngu
  • Page 53 and 54:

    2.2.3. Cách nhận ra ĐTĐ trong

  • Page 55 and 56:

    Sự thay đổi màu sắc của m

  • Page 57 and 58:

    2.2.4. Các trường hợp chuẩn

  • Page 59 and 60:

    Bước nhảy pH của đường c

  • Page 61 and 62:

    Đường chuẩn độ baz mạnh

  • Page 63 and 64:

    Ví dụ : Vẽ đường định p

  • Page 65 and 66:

    d) Chuẩn độ đơn baz yếu b

  • Page 67 and 68:

    Lưu ý : Khi chuẩn độ baz y

  • Page 69 and 70:

    e) Chuẩn độ đa acid yếu b

  • Page 71 and 72:

    Trả lời : Chỉ nhận ra đư

  • Page 73 and 74:

    Dạng đường chuẩn độ H 3

  • Page 75 and 76:

    f) Chuẩn độ đa baz yếu bằ

  • Page 77 and 78:

    Trả lời : Không phải luôn l

  • Page 79 and 80:

    Dạng đường chuẩn độ Na 2

  • Page 81 and 82:

    Bài tập 1) Lấy 20,00 mL dung d

  • Page 83 and 84:

    Bài tập tự giải : 1/ Lấy 2

  • Page 85 and 86:

    • Phương pháp xác định : -

  • Page 87 and 88:

    • Phương pháp xác định : -

  • Page 90 and 91:

    Kjeldahl digestor and distillator

  • Page 92 and 93:

    2.3. PHƯƠG PHÁP CHUẨ ĐỘ PH

  • Page 94 and 95:

    Hằng số bền của phức ch

  • Page 96 and 97:

    Complexon II (Chelaton A; Trilon A)

  • Page 98 and 99:

    • pH ảnh hưởng rất lớn

  • Page 100 and 101:

    • Các biện pháp nâng cao tí

  • Page 102 and 103:

    Quá trình xảy ra khi chuẩn đ

  • Page 104 and 105:

    e) Các cách chuẩn độ complex

  • Page 106 and 107:

    • Chuẩn độ thay thế : Áp

  • Page 108 and 109:

    2.4. Phương pháp chun độ kế

  • Page 110 and 111:

    Ví dụ : Vẽ đường định p

  • Page 112 and 113:

    2.3.4. Các cách nhận ra ĐTĐ t

  • Page 114 and 115:

    Các chỉ thị hấp phụ thông

  • Page 116 and 117:

    2.5. Phương pháp chuẩn độ o

  • Page 118 and 119:

    MỘT SỐ CHỈ THỊ OXY HÓA - K

  • Page 120 and 121:

    Nguyên tắc tính thế dung dị

  • Page 122 and 123:

    2.5.4. Ứng dụng của phép chu

  • Page 124 and 125:

    Bài tập Để xác định hàm

  • Page 126 and 127:

    Bài tập : Hàm lượng oxy hòa

  • Page 128 and 129:

    Xác định chỉ số COD của n

  • Page 130 and 131:

    3.2. Phân loại phương pháp ph

  • Page 132 and 133:

    3.3. Tính kết quả : X C (a ga

  • Page 134 and 135:

    Xác định SS

  • Page 136 and 137:

    2/ Để xác định chỉ tiêu c

  • Page 138 and 139:

    Bài tập : 0,7030 g một mẫu b

  • Page 140 and 141:

    Gấp giấy lọc để lọc lấ

  • Page 142 and 143:

    Tủ sấy Lò nung

  • Page 144 and 145:

    4.2. Ưu, nhược điểm, khả n

  • Page 146 and 147:

    4.3.2. Phương pháp phân tích

  • Page 148 and 149:

    4.4.2. Quan hệ giữa sự hấp

  • Page 150 and 151:

    4.4.3. Cơ sở lý thuyết của

  • Page 152 and 153:

    4.4.4. Các tính chất quan trọ

  • Page 154 and 155:

    • Độ hấp thụ có tính c

  • Page 157 and 158:

    4.4.6. Các cách định lượng

  • Page 159 and 160:

    Sơ đồ cấu tạo máy đo quan

  • Page 161:

    • Các bộ phận cơ bản tron

  • Page 164 and 165:

    2/ Các cách định lượng : a)

  • Page 166 and 167:

    c) Phương pháp đường chuẩn

  • Page 168 and 169:

    V x ml (C x ) V S ml (C 0 ) -Lấy

  • Page 170 and 171:

    V x ml (C X ) Nồng độ thêm v

  • Page 172 and 173:

    f) Chuẩn độ trắc quang : Ph

  • Page 174 and 175:

    4.4.7. Ứng dụng và giới hạ

  • Page 176 and 177:

    Giải : Bảng số liệu Phươ

  • Page 178 and 179:

    Giải : Đây là pp thêm Dùng

  • Page 180 and 181:

    4.5.3. Sơ đồ cấu tạo thiế

  • Page 182 and 183:

    Sơ đồ mạch đo thế điện

  • Page 184 and 185:

    ) Điện cực loại 2 : Cấu t

  • Page 186 and 187:

    c) Điện cực oxy hóa - khử :

  • Page 188 and 189:

    Điện cực màng thủy tinh đo

  • Page 190 and 191:

    4.6.3. Ứng dụng của phương

  • Page 192 and 193:

    Các trường hợp chuẩn độ

  • Page 194 and 195:

    5.2. LỌC : tách các hạt pha r

  • Page 196 and 197:

    1/ Lọc mẫu HPLC bằng màng si

  • Page 198 and 199:

    5.4. CHIẾT : chuyển cấu tử

  • Page 200 and 201:

    Phân loại theo kỹ thuật chi

  • Page 202 and 203:

    Dụng cụ chiết rắn - lỏng

  • Page 204 and 205:

    Ứng dụng của phương pháp c

  • Page 206 and 207:

    Một số khái niệm : a) Pha t

  • Page 208 and 209:

    Phân loại các phương pháp s

  • Page 210 and 211:

    SẮC KÝ CỘT (Column Chromatorap

  • Page 212 and 213:

    Chấm mẫu trên bản mỏng Ch

  • Page 214 and 215:

    SẮC KÝ ÁI LỰC (Affinity Chrom

  • Page 216 and 217:

    CÁC KỸ THUẬT SẮC KÝ HIỆN

  • Page 218 and 219:

    Tách hỗn hợp peptid bằng ph

  • Page 220 and 221:

    Phân tích hỗn hợp thuốc tr

  • Page 222 and 223:

    Định tính : so sánh t R ’ c

  • Page 224 and 225:

    Lưu ý : - Chữ số 0 đứng tr

  • Page 226 and 227:

    ) Biểu diễn kết quả đo gi

  • Page 228 and 229:

    6.4. Các đại lượng thống k

  • Page 230 and 231:

    Giá trị Q lt ứng với số l

TRÌNH BÀY CƠ SỞ PHỔ PHÂN TỬ VÀ ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH VẬT CHẤT
PREVIEW BỘ 14 ĐỀ MEGA HÓA 2018 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT (BỘ ĐỀ ĐẶC SẮC DÙNG LUYỆN THI ĐẠT KẾT QUẢ CAO MÔN HÓA HỌC CHUẨN BỊ CHO KÌ THI THPT QG 2018)
GIẢI BÀI TẬP SINH HỌC 9 NGUYỄN VĂN SANG VÀ NGUYỄN THỊ VÂN THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS NGÔ THÌ NHẬM ĐÀ NẴNG
CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ CỦA POLYMER
PHÂN DẠNG BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC MAI VĂN HẢI
LECTURE ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP HÓA DƯỢC PHẠM THỊ THÙY LINH
HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH LỚP SƯ PHẠM HÓA K37 QNU THỰC HIỆN NĂM 2017
Kỹ thuật bào chế thuốc bột & viên tròn
ĐIỆN CỰC SO SÁNH TRONG QUÁ TRÌNH PHÂN TÍCH
Tổng hợp nanocomposite trên cơ sở Ag/PVA bằng phương pháp hóa học với tác nhân khử là hydrazin hydrat
Hóa dược tập 1 Trần Đức Hậu Nxb Y học 2007
[DISCUSSION] Ô nhiễm môi trường nước tại sông Cửa Tiền
Kỹ thuật sản xuất thuốc Viên nén Nguyễn Phúc Nghĩa
Tìm hiểu về bao bì năng động (active package)
Cơ sở lý thuyết của phương pháp sắc ký bản mỏng và ứng dụng của sắc ký bản mỏng
DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
Giáo án new headway elementary (2nd) 90 tiết
ĐỘC HỌC MÔI TRƯỜNG VÀ SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ CẨM NANG DÙNG LUYỆN THI THPTQG CHẤT LƯỢNG CAO (COLOR BOOK)
Sản Phẩm Dầu Mỏ Thương Phẩm TS. Trương Hữu Trì
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT XI MĂNG LÒ QUAY KHÔ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG VÀ VÔ CƠ CẨM NANG DÙNG LUYỆN THI THPTQG CHẤT LƯỢNG CAO (COLOR BOOK)
TÌM HIỂU TRẠNG THÁI SIÊU TỚI HẠN CỦA NƯỚC (SUPERCRITICAL WATER) VÀ ỨNG DỤNG
Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng anh Nguyễn Anh Đức (Cb) (B&W) #TủSáchVàng
Seminar Những tiến bộ trong hóa học xanh CO2 siêu tới hạn (Supercritical CO2)
HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT TỰ NHIÊN NGUYEN NGOC TUAN PhD.
CẨM NANG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH THỰC HÀNH NGUYỄN MẠNH THẢO (2015)
[Handwriting] Giáo trình Toeic - GMTOEIC (V1)