Tài liệu combo phương pháp giải nhanh bài tập Hóa Học theo 4 mức độ vận dụng có lời giải (Hữu cơ), 2019 edition

daykemquynhon
  • No tags were found...

https://app.box.com/s/d6cfsdiw0kpqyiqzu2k476tfjlwj9xba

https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

CHUYÊN ĐỀ 1. HIĐROCACBON + DẪN XUẤT HALOGEN

A - KIẾN THỨC LÝ THUYẾT

A1. HIĐROCACBON

- Hiđrocacbon là những hợp chất hữu chỉ chứa C và H, công thức tổng quát là C H (chú ý y

luôn là một số chẵn).

Ví dụ: CH

4,C3H 6,C4H 6,...

- Đa số các hiđrocacbon đều hai phản ứng chung là phản ứng đốt và phản ứng phân hủy (bởi nhiệt).

Ngoài ra chúng sẽ một vài phản ứng trong 4 phản ứng thế, cộng, tách, oxi hóa.

- Có nhiều tiêu chí phân loại hiđrocacbon nhưng thông dụng nhất vẫn là phân thành ba nhóm lớn: no,

không no, và thơm.

HIĐROCACBON NO, MẠCH HỞ (ANKAN/ PARAFIN)

I. KHÁI NIỆM

- Ankan là các hiđrocacbon no, mạch hở, trong phân tử chỉ liên kết đơn (sigma). Công thức phân tử

chung: CnH 2n2(n 1).

- Đồng phân: Ankan chỉ đồng phân cấu tạo, sinh ra do sự sai khác mạch cacbon: nhánh và

không nhánh (hoặc nhánh khác nhau).

II. DANH PHÁP

Tên ankan = số chỉ nhánh + tiền tố chỉ độ bội + tên nhánh + mạch chính

Xác định mạch chính:

+ Mạch dài nhất mà chứa nhiều nhánh nhất, tổng số chỉ nhánh nhỏ nhất.

+ Nếu một ankan hai hoặc nhiều mạch độ dài như nhau thì chọn mạch nhiều nhóm thế hơn

làm mạch chính.

Ví dụ: CH3CH(CH 3)CH(C2H 5) 2

: 3-etyl-2-metylhexan

Chú ý:

1 Cần phải nhớ các thuật ngữ chỉ số lượng các nguyên tử cacbon. Cách nhớ đơn giản nhất mà mình

chắc ai cũng biết đó là: “mẹ em phải bón phân hóa học ở ngoài đồng” hoặc “mẹ em phải bán phân hóa

học ở ngoài đường”…

2 Người ta vẫn thường dùng tiền tố iso-, neo- trong gọi tên các hợp chất hữu . Dùng iso khi 1

nhánh CH3

ở nguyên tử C thứ hai, dùng neo khi hai nhánh CH3

ở nguyên tử C thứ hai.

Ví dụ:

CH CH CH(CH ) : Isopentan

3 2 3 2

(CH ) C : Neo-pentan

3 4

3 Ngoài ra còn dùng tiền tố sec-, tert- trong gọi tên gốc hiđrocacbon. Dùng sec- nếu gốc là bậc 2,

còn tert- nếu là gốc bậc 3.

Ví dụ: CH CH CH(CH ) : sec-butyl

3 2 3

(CH ) C : tert-butyl

3 3

III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Bốn chất đầu dãy đồng đẳng là chất khí ở điều kiện thường.

- Tất cả đều nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối (tức càng nhiều C sẽ

nhiệt độ sôi và nóng chảy càng cao).

- Mạch cacbon càng phân nhánh thì nhiệt độ sôi càng giảm do làm gia tăng cấu trúc cầu. Các bạn

tưởng tượng những quả bóng xếp cạnh nhau liên kết với nhau bền hơn hãy những hình zigzag chồng lên

nhau sẽ bền hơn? Ví dụ: neo-pentan sẽ sôi kém n-pentan, mặc dù cả hai đều là C5H 12.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

x

y

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1. Phản ứng đốt cháy:

3n 1

0

t

CnH2n2 O2 nCO

2

(n 1)H 2O

2

2. Phản ứng thế bởi halogen (halogen hóa)

Trong phản ứng thế halogen như Cl

2, Br

2,...

thì halogen được ưu tiên thế vào nguyên tử C bậc cao

hơn.

CH CH CH Cl CH CHClCH HCl

askt

3 2 3 2 3 3

CH CH CH Cl CH CH CH Cl HCl

askt

3 2 3 2 3 2 2

3. Phản ứng tách (đề hiđro hóa và cracking)

Đề hiđro hóa:

Cracking:

0

t

3 2 3


3


2


2

CH CH CH CH CH CH H

C H CH CH C H

cracking

5 12 2 2 3 8

(sản phẩm chính)

(sản phẩm phụ)

4. Phản ứng oxi hóa

Khi xúc tác, ở một nhiệt độ thích hợp, ankan bị oxi hóa tạo ra dẫn xuất chứa oxi.

0

xt,t

4


2


2

CH O HCHO H O

V. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ

1. Ứng dụng:

- Là thành phần chính của dầu mỏ, khí đốt. Ứng dụng làm nhiên liệu (xăng, dầu, gas).

- Làm nguyên liệu cho nhiều ngành khác như: làm dung môi, làm chất bảo vệ (phủ ngoài kim loại để

chống gỉ, do chúng không ưa nước), làm sáp nến, nhựa đường.

2. Điều chế:

- Trong phòng thí nghiệm: để điều chế một lượng nhỏ mentan ta thể dùng nhôm cacbua hoặc dùng

phản ứng vôi tôi xút.

Al C 12H O 4Al(OH) 3CH

4 3 2 3 4

0

CaO,t

3


4


2 3

CH COONa NaOH CH Na CO

- Trong công nghiệp: người ta dùng phương pháp chưng cất phân đoạn để tách mentan cũng như các

đồng đẳng khác.

HIĐROCACBON NO, MẠCH VÒNG (XYCLO ANKAN/ XYCLO PARAFIN)

I. KHÁI NIỆM

- Định nghĩa: Xycloankan là những hiđrocacbon no, mạch vòng (1 vòng) công thức chung là

C H (n 3).

n

2n

- Đồng phân: Xycloankan đồng phân cấu tạo (mạch cacbon và vị trí tương đối của nhánh) và đồng

phân hình học.

II. DANH PHÁP

Tên xyclo ankan = xyclo + tên ankan tương ứng. Nếu nhánh thì đọc tên nhánh trước, kèm vị trí chỉ

nhánh.

Ví dụ:

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Xyclopropan xyclohexan

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

1-metyl-3-(propan-2-yl)xyclohexan

1-(butan-2-yl)-2-metylxyclopentan

III.TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Hai chất đầu dãy đồng đẳng là C3H6

và C4H8

ở thể khí ở điều kiện thường.

- Những tính chất khác giống như ankan.

IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1. Phản ứng đốt cháy:

0

t

CnH2n 3n O2 nCO2 nH2O

2

2. Cộng mở vòng (với C3 và C4)

Hai chất đầu dãy là C3 và C4 rất kém bền, do góc hóa trị bị hẹp hơn so với góc chuẩn của lai hóa sp3.

Vì vậy một sức căng rất mạnh (gọi là sức căng Baeyer) nên chỉ cần tác động nhỏ là đủ phá vỡ mạnh

(tức phá vòng). Do đó chúng dễ dàng tham gia phản ứng cộng mở vòng hơn là thế.

Br


BrCH CH CH Br

+

2 2 2 2

CH 3

+ H


CH CH CH CH CH CH

2 3 2 2 2 3

3. Phản ứng thế halogen đặc trưng như ankan:

Từ C5 trở đi, do bố cục không gian nên góc hóa trị của xyclo ankan thỏa mãn góc lai hóa sp3, vì

vậy chúng rất bền. Rất khó phá được vòng, trừ những trường hợp khắc nghiệt. Vì vậy chúng tham gia thế

với halogen như ankan.

4. Phản ứng tách H 2 (đề hiđro hóa)

Ta chỉ chú ý phản ứng duy nhất là xyclo hexan tách một lúc 6 H để trở thành benzen.

V. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ

1. Ứng dụng:

Từ xyclohexan và metyl xyclohexan, thực hiện phản ứng đề hiđro hóa (xúc tác và nhiệt độ thích hợp)

sẽ thu được các hiđrocacbon thơm tương ứng là benzen và toluen.

2. Điều chế:

- Cho dẫn xuất đi halogen của ankan tác dụng với Na hoặc Zn:

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

CH 3

BrCH CH CH CH CHBrCH


Zn

2 2 2 2 3 ZnBr2

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

- Điều chế từ benzen và đồng đẳng của benzen.

ANKEN / OLEFIN

I. KHÁI NIỆM

- Định nghĩa: anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, một liên kết đôi trong phân tử.

Công thức tổng quát là CnH 2n

(n 2).

- Đồng phân: các anken thể đồng phân cấu tạo (do sự sai khác về mạch, nhánh, không

nhánh, vị trí tương đối giữa các nhánh, vị trí tương đối của liên kết đôi) hoặc thể đồng phân hình

học. Đồng phân hình học còn được gọi là đồng phân lập thể, đồng phân Z – E, đồng phân cis – trans, hay

đồng phân không gian.

- Điều kiện để đồng phân lập thể:

1 Chứa ít nhất một liên kết đôi, hoặc một vòng no. Tuy nhiên phạm vi của ta chỉ ngâm cứu liên kết

đôi, vì vậy mình sẽ không đề cập đến vòng no. Điều này nhằm hạn chế sự quay tự do quanh trục của các

nhóm nguyên tử hai bên liên kết. Mình sẽ minh họa bằng hình ở dưới.

2 Các nguyên tử hay nhóm nguyên tử ở mỗi cacbon của liên kết phải khác nhau.

Chú ý: Cần xét đến cả đồng phân hình học cis-trans. Phân biệt câu hỏi bao nhiêu hợp chất ứng với

CTPT cho trước so với câu hỏi bao nhiêu công thức cấu tạo ứng với CTPT cho trước. Nếu là công thức

cấu tạo thì ta không xét đến đồng phân hình học.

II. DANH PHÁP

Thông thường các anken được gọi bằng tên gốc – chức hoặc tên thay thế (IUPAC)

- Tên nửa hệ thống: tên anken = tên gốc hiđrocacbon + ilen

Ví dụ: CH CHCH : propilen

2 3

- Tên IUPAC: tên anken = tên nhánh (kèm vị trí) + tên mạch chính + vị trí nối đôi + en

Ví dụ: CH CH C(CH )CH :(2-metyl but-2-en)

3 3 3

CH CH C(CH ) CHCH : 3-metylpent-2-en

3 2 3 3

Chú ý: mạch chính là mạch chứa nối đôi dài nhất. Đánh số mạch chính từ đầu nào gần nối đôi hơn.

III.TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Hai chất đầu dãy (C3 và C4) ở thể khí ở điều kiện thường.

- Còn lại tương tự ankan.

IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1. Phản ứng đốt cháy:

0

t

CnH2n 3n O2 nCO2 nH2O

2

2. Phản ứng cộng đặc trưng với X ( Cl , Br , H ), HX (HCl, HBr, HOH)

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2 2 2 2

- Quy tắc Maccopnhicop: trong một phản ứng cộng HX vào nối đôi thì H sẽ ưu tiên cộng vào C của

nối đôi nhiều H hơn, còn X sẽ vào C của nối đôi ít H hơn.

- Anken hợp nước tạo thành ancol. ( H2O

coi như HOH, ở đây X là OH)

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Ví dụ:

CH3 CH CH2 HCl CH3 CHCl CH3

(sản phẩm chính)

CH3 CH CH2 HCl CH3 CH2 CH2Cl

(sản phẩm phụ)

3. Phản ứng thế ở điều kiện khắc nghiệt của một số anken đầu dãy.

Với một số anken đầu dãy khi phản ứng với halogen ở điều kiện nhiệt độ cao sẽ dễ tham gia thế hơn

là cộng.

CH CH Cl HCl CH CHCl

2 2 2 2

4. Phản ứng tách (ít gặp).

Thông thường tách H 2

ra khỏi anken sẽ làm anken “đói” thêm. Tức sẽ tạo ra hiđrocacbon nhiều

liên kết pi hơn, như ankin, hay ankadien chẳng hạn.

CH CH CH CH H

2 2 2

5. Phản ứng oxi hóa

Phản ứng với KMnO

4

: phản ứng sẽ oxi hóa liên kết đôi tạo thành điol (rượu 2 chức, mỗi chức ở một

C của nối đôi cũ)

Ví dụ:

3CH CH 2KMnO 4H O 3HOCH CH OH 2MnO 2KOH

2 2 4 2 2 2 2

6. Phản ứng trùng hợp, tạo polyme

Phản ứng trùng hợp: Là phản ứng cộng hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) tạo thành phân tử lớn hơn

(polyme). Mỗi monome gọi là một mắt xích. Điều kiện để phản ứng trùng hợp là các phân tử tham gia

phải liên kết bội (đôi hoặc ba).

Ví dụ:

0

t ,p,xt

2


2


n

nCH CHCl CH CHCl



V. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ

1. Ứng dụng:

- Điều chế các polyme như PE (poly etilen), PVC (poly vinyl clorua), PP (polypropylen),…

- Điều chế ancol tương ứng bằng cách hợp nước. Chú ý những ancol này chỉ dùng trong công nghiệp

(làm dung môi…) chứ không phải sản xuất rượu uống.

- Khí etilen dùng để kích thích sự hoạt động của ezym nên giúp trái cây mau chín.

2. Điều chế:

- Tách nước của rượu no, đơn chức, mạch hở tương ứng (đe hidrat hóa).

CH CH OH CH CH H O

3 2 2 2 2

- Chú ý: Tách nước hay tách HX nói chung tuân theo quy tắc Zaixep: “khi tách HX thì X được ưu tiên

tách ra cũng H ở cacbon bậc cao hơn bên cạnh”

- Đề hiđro hóa hoặc cracking ankan.

CH CH CH CH CH CH CH CH

cracking

3 2 2 3 2 2 3 3

CH CH CH CH CH CHCH CH H

de hidro

3 2 2 3 2 2 3 2

- Hiđro hóa ankin hoặc ankadien.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

0

Pd,t

2 2 2

CH CH H CH CH

0

Pd,t

2


2


2


2


2 3

CH CH CH CH H CH CHCH CH

- Tách HX của dẫn xuất mono halogen tương ứng với xúc tác KOH/rượu tương ứng.

CH CH Cl NaOH CH CH NaCl H O

C 2 H 5 OH

3 2 2 2 2

- Tách X, từ dẫn xuất đi halogen tương ứng (chú ý hai nguyên tử halogen phải ở C sát nhau).

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 5

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

0

Zn,t

2 3


2


3


2

BrCH CHBrCH CH CHCH ZnBr

ANKADIEN / ĐI OLEFIN

I. KHÁI NIỆM

- Định nghĩa: ankadien là những hiđrocacbon không no, mạch hở, hai nối đôi trong phân tử. Công

thức tổng quát là CnH 2n2(n 3).

- Đồng phân: ankadien thể cả đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học (vì nó chứa nối đôi).

II. DANH PHÁP

- Ankadien được gọi theo cả tên thường, tên gốc chức lẫn tên IUPAC. Tên thường như alen, isopren,

đi vinyl… nhưng không cần quan tâm mấy. Thường dùng hơn là tên gốc chức và tên IUPAC.

- Tên nửa hệ thống: tên ankadien = tên gốc (chỉ số lượng C) + dien + vị trí các nối đôi

- Tên IUPAC: tên ankadien = tên nhánh (kèm vị trí) + tên mạch chính + vị trí nối đôi + dien

Ví dụ: CH CHCH CH : Buta-1,3-dien

2 2

III.TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Hai chất đầu dãy (C3 và C4) ở thể khí ở điều kiện thường.

- Còn lại tương tự ankan.

IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

- Các tính chất hóa học đều tương tự anken. Tuy nhiên chỉ chú ý thêm một trường hợp nhỏ khi cộng

H .

2

- Nếu dùng xúc tác Ni thì sản phẩm cuối cùng sẽ về ankan, còn nếu dùng xúc tác Pd/PbCO 3

thì phản

ứng sẽ dừng lại ở giai đoạn tạo anken.

V. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ

1. Ứng dụng:

Ankadien liên hợp cùng các dẫn xuất của nó dùng để điều chế cao su nhân tạo. Ankadien liên hợp là

ankadien hai nối đôi cách nhau bởi một nối đơn.

2. Điều chế:

Từ butadien-1,3 điều chế được cao su buna, buna-S, buna-N.

ANKIN

I. KHÁI NIỆM

- Định nghĩa: ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở một nối ba trong phân tử. Công

thức tổng quát là CnH 2n2(n 2).

- Đồng phân: các ankin chỉ đồng phân cấu tạo, không đồng phân hình học. Các đồng phân cấu

tạo sinh ra do sự sai khác mạch C ( nhánh & không nhánh, nhánh khác nhau) hoặc vị trí tương

đối của nối ba.

II. DANH PHÁP

- Ngoài chất đầu dãy đồng đẳng thường được gọi theo tên thường là axetilen, các ankin khác thường

được gọi theo tên IUPAC.

- Tên IUPAC: tên ankin = tên nhánh (kèm vị trí) + tên mạch chính + vị trí nối ba + in

Ví dụ: CH C CH : propin

CH CCH CH : but-1-in

2 3

3

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

III.TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Từ đến C ở thể khí ở điều kiện thường.

C2

4

- Còn lại tương tự ankan.

IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

- Hoàn toàn tương tự ankadien và anken, chỉ thêm một chú ý về các ankin-1. Ankin-1 là những


ankin nối ba ở đầu mạch. Do đó nó H linh động và khả năng tham gia thế với Ag (Ag O trong

dung dịch NH

3).

2CH C R Ag

2O 2AgC C R H2O

0

t

3 3 4 3

HC CH 2AgNO 2NH AgC CAg 2NH NO

- Chú ý: Chỉ những đồng phân ankin đầu mạch mới tham gia phản ứng thế bạc

- Phản ứng trùng hợp cũng một số chú ý: với axetilen nhị hợp tạo vinyl axetilen, tam hợp tạo

benzen, đa hợp tạo cupren.

Pd/PbCO 0

3 ,t

2CH CH CH CH C CH

0

C,600 C

3CH CH C H


6 6

nCH CH CH CH

2

n

- Phản ứng oxi hóa với KMnO

4

: Tạo ra axit cacboxylic tương ứng nhưng sau đó axit này tác dụng

ngay với KOH sinh ra từ phản ứng. Nên thực chất là thu được muối Kali của axit cacboxylic.

2


R C C R ' 3 O H O RCOOH R 'COOH


CH CH 4 O HOOC-COOH

- Khi đó dung dịch sinh ra KOH nên muối thu được là RCOOK và R’COOK. Riêng với trường hợp

của axetilen thì tạo ra muối kali oxalat.

V. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ

1. Ứng dụng:

- Axetilen vinyl clorua PVC

CH CH HCl CH CHCl

nCH CHCl CH CHCl


2 2 n

2


(PVC)

- Axetilen cao su nhân tạo (Buna, Buna-S, Buna-N, Cloropren, Isopren)

- Axetilen Benzen (tam hợp)

0

C,600 C

3CH CH C H

6 6

- Axetilen anđehit axetic axit axetic

CH CH H O CH CHO

HgSO 4

2 3

0

xt,t

3


2


3

2CH CHO O CH COOH

- Ngoài ra axetilen còn dùng làm khí đốt để hàn xì, dùng kích thích hoa quả mau chín và dùng thổi

bóng bay cho trẻ con chơi…

2. Điều chế


- Từ canxi cacbua CaC axetilen

CaC 2H O Ca(OH) C H

2 2 2 2 2



2


0

- Từ metan CH 4

nung ở 1500 C, rồi làm lạnh nhanh.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2CH C H 3H

4 2 2 2

- Tách 4 halogen trong dẫn xuất tetra halogenua ( 4 halogen ở hai cacbon kề nhau) tác dụng với Zn

hoặc (2Na).

0

Zn,t

2 2 ZnBr2

Br CHCHBr CH CH

- Tách 2 halogen trong dẫn xuất đi halogenua (trong KOH và xúc tác rượu tương ứng)

2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

ClCH CH Cl 2KOH CH CH 2KCl 2H O

C 2 H 5 OH

2 2 2

- Cho muối bạc của ankin-1 tác dụng với axit clohidric trả lại ankin-1

AgC CAg 2HCl CH CH 2AgCl

BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG

I. KHÁI NIỆM

- Định nghĩa: benzen và đồng đẳng là những hiđrocacbon thơm chứa một vòng benzen trong phân

tử. Công thức tổng quát là CnH 2n6(n 6).

- Đồng phân thơm: xuất hiện do đồng phân nhánh, hoặc vị trí tương đối của các nhóm thế (nhánh)

gắn vào nhân thơm (ortho-, meta-, para-).

II. DANH PHÁP

- Cách đọc tên thông dụng nhất là coi benzen như “mạch chính”, còn bọn râu ria như những nhóm thế

gắn vào vòng benzen.

- Chú ý: nếu như hai nhóm thế ở các vị trí tương đối: 1,2 ortho; 1,3 meta; 1,4 para.

Ví dụ:

2- Etyl -1,4-đimetylbenzen 4- Butyl -1-etyl -2-metylbenzen

III.TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Ở điều kiện thường các hiđrocacbon thơm là chất lỏng hoặc rắn, chúng nhiệt độ sôi tăng theo

chiều tăng phân tử khối.

- Các hiđrocacbon ở thể lỏng mùi đặc trưng, không tan trong nước và nhẹ hơn nước, khả năng

hòa tan nhiều chất hữu .

IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1. Phản ứng đốt cháy:

3n 3

0

t

CnH2n6 O2 nCO2 n 3

H2O

2

2. Phản ứng thế đặc trưng ở nhân thơm (thế halogen)

- Quy tắc thế ở vòng benzen: nếu coi khả năng phản ứng của vòng benzen là 1 thì khi thêm nhóm

thế (nhánh) hợp chất mới thể khả năng phản ứng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1. Tức là nhóm thế làm

tăng khả năng phản ứng của vòng, nhưng cũng nhóm thế làm giảm khả năng phản ứng của vòng.

Những nhóm thế làm tăng khả năng phản ứng của vòng là những nhóm hoạt hóa, những nhóm làm giảm

khả năng phản ứng của vòng là những nhóm phản hoạt hóa.

- Những nhóm đẩy e ( mật độ e cao, thừa cặp e chưa liên kết…) như OH, NH 2,

ankin là những

nhóm hoạt hóa vòng benzen và thông thường chúng định hướng ortho, para.

- Những nhóm hút e (những nguyên tử độ âm điện lớn (halogen), những nhóm chứa liên kết pi,…)

như CH2 CH , CH O, COOH, NO 2,...

là những nhóm phản hoạt hóa vòng, thông thường chúng

định hướng meta.

- Chú ý ngoại lệ: các halogen (Cl, Br,…) phản hoạt hóa vòng nhưng lại định hướng ortho, para.

- Thế nguyên tử H của bởi halogen (Cl

2,Br 2,...)

bột Fe xúc tác sẽ thế vào nhân, nếu không sẽ thế

vào nhánh.

3. Phản ứng cộng (cộng để no hóa vòng)

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

4. Phản ứng oxi hóa

Phản ứng với KMnO

4

: benzen không bị oxi hóa, các đồng đẳng khác bị oxi hóa và bị cắt mất nhánh

tạo ra C6H5-COOK.

0

t

6 5 3


4


6 5


2


2

C H CH 2KMnO C H COOK KOH 2MnO H O

V. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ

1. Ứng dụng:

- Từ benzen điều chế được thuốc trừ sâu 666, anilin, phenol, nhựa phenol fomandehit, stiren, PS

(polystiren), cao su buna-S.

- Từ toluen điều chế được axit benzoic, rượu benzylic, thuốc nổ TNT.

- Từ p-xilen điều chế được tơ sợi polieste.

2. Điều chế:

- Tam hợp axetilen.

0

C,600 C

3CH CH C H

6 6

- Đề hiđro hóa xyclo hexan.

A2. DẪN XUẤT HALOGEN

I. KHÁI NIỆM – PHÂN LOẠI

- Khái niệm: Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử hiđro bằng một hay nhiều

nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen của hiđrocacbon, thường gọi là dẫn xuất halogen.

- Phân loại

1 Theo bản chất của nguyên tử halogen X

+ Dẫn xuất flo, ví dụ: CF2 CF

2.

+ Dẫn xuất clo, ví dụ: CH3Cl.

+ Dẫn xuất brom, ví dụ: C6H5Br.

+ Dẫn xuất iot, ví dụ: (CH

3) 3CI.

+ Dẫn xuất chứa đồng thời nhiều halogen, ví dụ: CH2FCl.

2 Theo cấu tạo gốc hiđrocacbon

+ Dẫn xuất halogen no, ví dụ: C2H5Br.

+ Dẫn xuất halogen không no, ví dụ: CH2

CHCl.

+ Dẫn xuất halogen thơm, ví dụ: C6H5CH2Cl.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

3 Theo bậc của dẫn xuất halogen

Bậc của dẫn xuất halogen là bậc của nguyên tử C liên kết với nguyên tử halogen.

+ Dẫn xuất halogen bậc I: CH3CH2Cl

+ Dẫn xuất halogen bậc II: (CH

3) 2CHCl

+ Dẫn xuất halogen bậc III: (CH

3) 3CCl

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

II. ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP

- Đồng phân: Dẫn xuất halogen đồng phân mạch C như hiđrocacbon, ngoài ra còn đồng phân vị

trí nguyên tử halogen (vị trí nhóm chức).

- Danh pháp

1 Danh pháp thông thường

Ví dụ:

CHCl : clorofom

CHBr : bromofom

3

CHI : iodofom;…

3

3

2 Danh pháp gốc – chức: Tên dẫn xuất = tên gốc hiđrocacbon +halogenua

Ví dụ:

CH Cl : Metylen clorua

2 2

CH CHCl : Vinyl clorua

2

CH CH-CH Cl : Anlyl clorua

2 2

3 Danh pháp thay thế: Tên dẫn xuất = Số chỉ vị trí X – tên X + tên hiđrocacbon

Ví dụ:

CH CH Cl : Clo etan

3 2

ClCH CH Cl : 1,2-điclo etan

2 2

III.TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Các dẫn xuất halogen hầu như không tan trong nước, tan tốt trong các dung môi không phân cực như

hiđrocacbon, ete,…

- Nhiệt độ sôi của dẫn xuất halogen cùng gốc hiđrocacbon giảm dần từ dẫn xuất iodua đến dẫn xuất

0

florua: t s : R-I > R-Br > R-Cl > R-F

- Với các ankin halogen thành phần giống nhau, nhiệt độ sôi của dẫn xuất bậc I lớn hơn nhiệt độ

sôi của dẫn xuất bậc II, dẫn xuất bậc III nhiệt độ sôi thấp nhất.

0

t s : Dẫn xuất bậc I > Dẫn xuất bậc II > Dẫn xuất bậc III.

IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

- Khả năng phản ứng của các dẫn xuất halogen thay đổi tùy theo bản chất nguyên tử halogen và giảm

dần từ iot đến clo, riêng dẫn xuất flo được xếp vào hợp chất trơ:

R – I > R – Br > R – Cl

- Sự thay đổi khả năng phản ứng của dẫn xuất R-X hoàn toàn phù hợp với giá trị năng lượng liên kết

và sự phân cực liên kết:

- Năng lượng liên kết: C – Cl > C – Br > C – I

- Độ phân cực liên kết: C – I > C – Br > C – Cl.

- Cấu tạo gốc R cũng ảnh hưởng đến khả năng và chế phản ứng của dẫn xuất halogen.

1. Phản ứng thế nguyên tử X bằng nhóm –OH (phản ứng thủy phân)

H 2

R-X + NaOH

O

R-OH + NaCl

Các dẫn xuất phenyl halogenua (X đính trực tiếp vào vòng benzen) không phản ứng với dung dịch

kiềm ở nhiệt độ thường và ngay cả khi đun sôi. Chúng chỉ phản ứng ở nhiệt độ và áp suất cao.

0

200 C,300atm

6 5


6 5


2

C H Cl NaOH C H ONa NaCl H O

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2. Phản ứng tách

- Phản ứng tách HX thể xảy ra với các dẫn xuất ít nhất 1H ở C :

CH CH Br KOH CH CH KBr H O

ROH

3 2 2 2 2

- Hướng của phản ứng tách – Quy tắc tách Zaixep: Khi tách HX khỏi dẫn xuất halogen, nguyên tử

halogen ưu tiên tách ra cùng với nguyên tử H ở nguyên tử C bậc cao

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 10

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

CH3CH

CHCH

KOH/ROH

3(spc)



Ví dụ: CH3CH2CHClCH3


CH3CH2CH

CH

2(spp)

3. Phản ứng với kim loại tạo hợp chất kim

Các dẫn xuất clo, brom, iot thể phản ứng với Mg trong môi trường ete khan tạo thành hợp chất

magie:

R – X + Mg R – MgX

Hợp chất magie rất dễ tham gia phản ứng thế với những hợp chất H linh động (nước, ancol,

NH , phenol, amin, ank-1-in,…)

3

V. ĐIỀU CHẾ

- Halogen hóa hiđrocacbon:

Phản ứng thế:

CH Cl CH Cl HCl

askt

4 2 3

Phản ứng cộng

CH CH Br CH Br CH Br

2 2 2 2 2

- Tổng hợp từ ancol:

ZnCl

ROH HX 2

RX H2O

R OH PCl RCl POCl HCl

5 3

3R OH PI 3RI H PO

3 3 3

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Chú ý:

Ta n ankan =

n

H O

2

n

CO

2

DẠNG 1: PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY

Điều này đúng cho một ankan; một hỗn hợp ankan; một hỗn hợp ankan và anken, xycloankan (do ở anken

và xycloankan thì số mol nước bằng số mol khí nên hiệu không ảnh hưởng)

Tổng quát n n = (k – 1) n , trong đó k là độ bội liên kết của hiđrocacbon X.

CO

H O

2 2

X

MA

MB

Nếu 2 hợp chất cùng dãy đồng đẳng là A, B : M thì nA n

B.

2

Đốt cháy dẫn xuất halogen cho sản phẩm gồm CO 2 , H 2 O và HX hoặc X 2 tùy theo điều kiện đề bài cho.

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1. Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu chứa C, H, Cl sinh ra 0,22 gam CO 2 và 0,09 gam

H 2 O, còn lại là khí Cl 2 . Khi phân tích định lượng clo của cùng một lượng chất đó bằng một lượng dung

dịch AgNO 3 người ta thu được 1,435 gam AgCl, CTPT của hợp chất trên là:

A. CH 2 Cl 2 B. CH 3 Cl C. C 2 H 2 Cl 4 D. C 2 H 4 Cl 2

Bài 2. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình chứa dung dịch

nước vôi trong (dư), thì khối lượng dung dịch trong bình giảm 2,48 gam và tạo ra 7 gam kết tủa. Công

thức phân tử của X là:

A. C 6 H 14 B. C 7 H 14 C. C 7 H 16 D. C 6 H 12

Bài 3. A là một xycloankan, khi đốt cháy 672 ml khí A thấy khối lượng CO 2 thu được nhiều hơn khối

lượng H 2 O thu được 3,12 gam và khí A làm mất màu nước Br 2 , A là:

A. xyclobutan B. metylxyclopropan C. etylxyclopropan D. xyclopropan

Bài 4. Đốt cháy hỗn hợp CH 4 , C 2 H 6 , C 3 H 8 thu được 2,24 lít CO 2 (đktc) và 2,7 gam H 2 O. Thể tích O 2

(đktc) đã tham gia phản ứng cháy là:

A. 2,48 lít B. 3,92 lít C. 4,53 lít D. 5,12 lít

Bài 5. Đốt cháy hoàn toàn một lượng stiren sinh ra 1,1 gam khí CO 2 . Khối lượng stiren phản ứng là:

A. 0,325g B. 0,26g C. 0,32g D. 0,62g

Bài 6. Đốt cháy hoàn toàn 26,5 gam một ankinbezen X cần 294 lít không khí (đktc), oxi hóa X thu được

axit benzoic. Giả thiết không khí chứa 20% oxi và 80% nitơ. X là:

A. toluen B. o-metyltoluen C. etylbenzen D. o-etyltoluen

Bài 7. Đốt 6,72 lít hỗn hợp X ở (đktc) gồm ankan A và ankin B thu được 11,2 lít CO 2 ở (đktc) và 7,2 gam

nước. Thành phần phần tram thể tích A, B trong hỗn hợp X lần lượt là:

A. 25% và 75% B. 50% và 50% C. 33,3% và 66,7% D. 75% và 25%

Bài 8. Thể tích không khí (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol benzene là:

A. 84 lít B. 74 lít C. 82 lít D. 83 lít

Bài 9. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm một ankan và một ankin cần 6,72 lít O2 ở (đktc) sản phẩm dẫn

qua dung dịch nước vôi dư thấy bình nước vôi tăng a gam và tách được 20 gam kết tủa. Giá trị của a là:

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. 12,4 B. 10,6 C. 4,12 D. 5,65

Bài 10. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiêm gồm: metan, etan, propan bằng oxi không khí

(trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO 2 (ở đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích

không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là

A. 84,0 lít B. 70,0 lít C. 78,4 lít D. 56,0 lít

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIẾU

Bài 11. X là một chất hữu . Oxi hóa hoàn toàn 9,45 g X, sản phẩm oxi hóa chỉ gồm CO 2 và H 2 O. Cho

hấp thụ sản phẩm oxi hóa vào bình đựng lượng dư dung dịch Ba(OH) 2 , khối lượng bình tăng 41,85g.

Trong bình tạo 132,975 g kết tủa. Tỉ khối hơi của X so với metan bằng 5,25. Khi cho X tác dụng với

Br 2 , đun nóng, chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất. X không cho được phản ứng cộng hiđro.

X là

A. Neopentan B. Xyclopenpan C. Pentan D. Xyclohexan

Bài 12. Phân tích hoàn toàn m gam một chất hữu A thu được CO 2 , H 2 O và HCl. Dẫn toàn bộ sản phẩm

(khí và hơi) qua dung dịch AgNO 3 dư, thấy thoát ra một khí duy nhất thể tích bằng 4,48 lít. Khối lượng

bình đựng tăng thêm 9,1 gam và 28,7 gam tủa trắng. Biết trong phân tử A chứa 2 nguyên tử Cl. Vậy

CTPT của A là:

A. CH 2 Cl 2 B. C 2 H 4 Cl 2 C. C 3 H 4 Cl 2 D. C 3 H 6 Cl 2

Bài 13. Có một hỗn hợp X gồm C 2 H 2 , C 3 H 6 , C 2 H 6 . Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trên thu được

28,8 gam H 2 O. Mặt khác, 0,5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br 2 20%. Phần

trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:

A. 50; 20; 30 B. 50; 25; 25 C. 25; 25; 50 D.50; 16,67; 33,33

Bài 14. X là hỗn hợp gồm etan, propan, hiđro. Đốt cháy hoàn toàn 9,8 gam hỗn hợp X sau đó dẫn toàn bộ

sản phẩm cháy vào 100 gam dung dịch H 2 SO 4 giảm xuống còn 83,05%, sau đó dẫn khí còn lại vào dung

dịch Ca(OH) 2 dư thu được m gam kết tủa. Tính giá trị của m?

A. 70 gam B. 50 gam C. 65 gam D. 48 gam

Bài 15. Hỗn hợp X gồm C 2 H 2 , C 3 H 6 , C 4 H 10 và H 2 . Cho 11,2 lít khí (đktc) hỗn hợp X đi qua bình đựng

brom dư thấy 64 gam brom tham gia phản ứng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít (đktc) X được

55 gam CO 2 và m gam nước. Giá trị của m là:

A. 31,5 B. 27,0 C. 24,3 D. 22,5

Bài 16. X là hỗn hợp gồm propan, xyclopropan, butan và xyclobutan. Đốt m gam hỗn hợp X thu được

63,8 gam CO 2 và 28,8 gam H 2 O. Thêm 1 lượng hiđro vừa đủ vào m gam hỗn hợp X để thực hiện phản

ứng mở vòng (xúc tác Ni, t 0 ) thu được hỗn hợp Y tỉ khối so với H 2 là 26,375. Tỉ khối của hỗn hợp X so

với H 2 là:

A. 23,95 B. 25,75 C. 24,52 D. 22,89

Bài 17. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C 2 H 2 , C 3 H 4 và C 4 H 4 (số mol mỗi chất bằng nhau) thu được

0,09 mol CO 2 . Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO 3

trong NH 3 , thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam. Công thức cấu tạo của C 3 H 4 và C 4 H 4 trong X

lần lượt là

A. CH≡C−CH 3 , CH 2 =C=C=CH 2

B. CH 2 =C=CH 2 , CH 2 =C=C=CH 2

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. CH≡C−CH, CH 2 =CH−C≡CH

D. CH 2 =C=CH 2 , CH 2 =CH−C≡CH

Bài 18. Hỗn hợp khí A chứa N 2 và hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Khối lượng hỗn

hợp A là 18,3 gam và thể tích của nó là 11,2 lít. Trộn A với một lượng dư oxi rồi đốt cháy, thu được 11,7

gam H 2 O và 21,28 lít CO 2 . Các thể tích khí đo ở điều kiện chuẩn. CTPT của 2 hiđrocacbon là:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. C 3 H 4 ; C 4 H 6 B. C 4 H 6 ; C 5 H 8 C. C 3 H 2 ; C 4 H 4 D. C 4 H 4 ; C 5 H 6

Bài 19. Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen tỉ khối so với H 2 là 17. Đốt cháy

hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH) 2 (dư) thì

khối lượng bình tăng thêm m gam. Giá trị của m là:

A. 5,85 B. 6,60 C. 7,30 D. 3,39

Bài 20. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH 4 , C 3 H 6 và C 4 H 10 bằng 1 lượng không khí vừa đủ thu

được 10,8 gam H 2 O và một hỗn hợp khí tỉ khối so với hiđro là 15 (coi như không khí chỉ gồm 80% thể

tích N 2 và còn lại là O 2 ). Giá trị của m là:

A. 2 B. 4 C. 6 D. 8

C. BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21. Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam một chất hữu X thu được hỗn hợp khí CO 2 , H 2 O, HCl. Dẫn hỗn

hợp này vào bình đựng dung dịch AgNO 3 dư thu được 5,74 gam kết tủa và khối lượng bình dung dịch

AgNO 3 tăng thêm 2,54 gam. Khí thoát ra khỏi bình dung dịch AgNO 3 dẫn vào 5 lít dung dịch Ca(OH) 2

0,02M thấy xuất hiện kết tủa, lọc tách kết tủa, dung dịch còn lại cho tác dụng Ba(OH) 2 dư lại thấy xuất

hiện thêm kết tủa, tổng khối lượng kết tủa ở 2 thí nghiệm là 13,94 gam. Biết M x < 230 g/mol. Số nguyên

tử O trong một phân tử của X là

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

Bài 22. Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X gồm axetilen, propin và một amin (A) no, đơn chức bằng

lượng oxi vừa đủ thu được 630 ml hỗn hợp Y gồm CO 2 , H 2 O và N 2 . Dẫn toàn bộ Y đi qua bình đựng

H 2 SO 4 đặc dư thấy thể tích giảm 305 ml. Cho amin (A) tác dụng với HNO 2 thấy khí N 2 thoát ra. Biết các

khí đều đo ở đktc. Số đồng phân cấu tạo của A là

A. 1 B. 3 C. 4 D. 5

Bài 23. Đốt cháy hoàn toàn m gam cao su isopren đã được lưu hóa bằng không khí vừa đủ (chứa 20% O 2

và 80% N 2 ), làm lạnh hỗn hợp sau phản ứng để ngưng tụ hết hơi nước thì thu được 1709,12 lít hỗn hợp

khí (đktc). Lượng khí này làm này tác dụng vừa hết với dung dịch chứa 0,1 mol Br 2 . Tính giá trị của m?

A. 159,6 gam B. 159,4 gam C. 141,1 gam D. 141,2 gam

Bài 24. Các Hiđrocacbon A, B thuộc dãy anken hoặc ankin. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp A, B

thu được khối lượng CO 2 và H 2 O là 15,14 gam, trong đó oxi chiếm 77,15%. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,05

mol hỗn hợp A, B tỉ lệ mol thay đổi ta vẫn thu được một lượng khí CO 2 như nhau. Tổng số nguyên tử

cacbon trong A và B là:

A. 10 B. 9 C. 11 D. 12

Bài 25. Trong một bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp A gồm etan và một ankin (đều ở thể khí)

tỉ lệ số mol là 1:1. Thêm oxi vào bình thì được hỗn hợp khí B tỉ khối so với H 2 là 18. Đốt cháy hoàn

toàn hỗn hợp B sau đó đưa về 0 o C thấy hỗn hợp khí trong bình tỉ khối so với H 2 là 21,4665. Công thức

ankin là:

A. C 2 H 2 B. C 3 H 4 C. C 4 H 6 D. C 5 H 8

D. VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 26. Đốt cháy hoàn toàn 5,52 gam chất X thu được hỗn hợp khí và hơi A gồm CO 2 , HCl, H 2 O và N 2 .

Cho một phần A đi chậm qua dung dịch Ca(OH) 2 dư thấy 6,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch

giảm 1,82 gam và 0,112 lít khí không bị hấp thụ. Phần còn lại của A cho lội chậm qua dung dịch

AgNO 3 trong HNO 3 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 2,66 gam và 5,74 gam kết tủa. Biết các phản

ứng đều xảy ra hoàn toàn. Phân tử khối X giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. 172,0 B. 188,0 C. 182,0 D. 175,5

Bài 27. Cho hỗn hợp T gồm X, Y, Z (M X + M Z = 2M Y ) là ba hiđrocacbon mạch hở số nguyên tử C

theo thứ tự tăng dần, cùng công thức đơn giản nhất. Trong phân tử mỗi chất, C chiếm 92,31% về khối

lượng. Đốt cháy 0,01 mol T thu được không quá 2,75 gam CO 2 . Đun nóng 3,12 gam T với dung dịch

AgNO 3 /NH 3 dư, thu được m gam kết tủa. Biết các chất trong T cùng số mol. Giá trị lớn nhất của m là:

A. 7,98 B. 11,68 C. 13,82 D. 15,96

Bài 28. Hỗn hợp A gồm các Hiđrocacbon C x H 2x+2 , C y H 2y , C z H 2z-2 mạch thẳng được cho ở điều kiện thích

hợp để tồn tại ở dạng khí (x y z). Đốt cháy A thu được thể tích CO 2 và H 2 O bằng nhau. Cho A tác

dụng với lượng vừa đủ 72 gam brom trong dung dịch thấy thoát ra 3,36 lít khí. Đốt cháy lần lượt mỗi khí

thì thu được lần lượt n 1 , n 2 , n 3 lít khí CO 2 (đktc). Biết 0,0225(n 1 + n 2 + n 3 ) = n 1 n 2 n 3 . Đốt cháy một hỗn

hợp B khác cũng chứa 3 Hiđrocacbon trên thì thu được n mol CO 2 và 9 gam nước. Biết khối lượng của B

là 8,25 gam, giá trị của n là

A. 0,625 B. 0,604 C. 0,9 D. Đáp án khác

Bài 29. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Q gồm 2 ankin X, Y. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 4,5 lít

dung dịch Ca(OH) 2 0,02M thu được kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 3,78 gam so với bạn đầu. Cho

dung dịch Ba(OH) 2 vừa đủ vào dung dịch thu thêm kết tủa. Tổng khối lượng kết tủa của 2 lần là 18,85

gam. Biết rằng số mol của X bằng 60% tổng số mol của X và Y trong hỗn hợp Q. Các phản ứng xảy ra

hoàn toàn. Công thức của X, Y lần lượt là:

A. C 2 H 2 và C 4 H 6 B. C 4 H 6 và C 2 H 2

C. C 2 H 2 và C 3 H 4 D. C 3 H 4 và C 2 H 6

Bài 30. Hỗn hợp X gồm một anken, một ankin, một amin no, đơn chức (trong đó số mol của ankin lớn

hơn anken). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp trên bằng O 2 vừa đủ thu được 0,86 mol CO 2 , H 2 O, N 2 .

Ngưng tụ thì thấy hỗn hợp khí còn lại là 0,4 mol. Công thức của anken, ankin lần lượt là:

A. C 2 H 4 và C 3 H 4 B. C 2 H 4 và C 4 H 6

C. C 3 H 6 và C 3 H 4 D. C 3 H 6 và C 4 H 6

HƯỚNG DẪN GIẢI, ĐÁP ÁN

A.KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1. Chọn đáp án A.

Bài 2. Chọn đáp án C.

Bài 3. Chọn đáp án B.

Bài 4. Chọn đáp án B.

Bài 5. Chọn đáp án A.

Bài 6. Chọn đáp án C.

Bài 7. Chọn đáp án C.

Bài 8. Chọn đáp án A.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 9. Chọn đáp án A.

Bài 10. Chọn đáp án B.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B.TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11. Chọn đáp án D.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 12. Chọn đáp án B.

Bài 13. Chọn đáp án B.

Bài 14. Chọn đáp án C.

Bài 15. Chọn đáp án C.

Bài 16. Chọn đáp án B.

Bài 17. Chọn đáp án C.

Bài 18. Chọn đáp án A.

Bài 19. Chọn đáp án C.

Bài 20. Chọn đáp án C.

C.BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21. Chọn đáp án A.


5,74

nHCl

nAgCl

0,04

143,5

mol

m 2,54 36,5.0,04 1,08 gam n 0,06 mol

H O

2 2

Khí thoát ra khỏi bình là CO 2 .

CO 2 + 0,1 mol Ca(OH) 2 → CaCO 3 + dung dịch

Dung dịch thu được + Ba(OH) 2 dư → BaCO 3

m + m 13,94 gam 100(n n ) 197.n 13,94 gam


CaCO BaCO CaCO Ca(HCO ) Ca(HCO )

n

3 3 3 3 2 3 2

n

CaCO Ca(HCO )

3 3 2

= 0,1 mol

H O

nCaCO

0,08 mol

3


nCO

0,08 2.0,02 0,12 mol

2


nCa(HCO 3 )

0,02 mol

2

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng :

m O(X) = 4,3 – 12.0,12 – 1.(2.0,06 + 0,04) – 35,5.0,04 = 1,28 gam

n O(X) = 0,08 mol

n C : n H : n O : n Cl = 0,12 : 0,16 : 0,08 : 0,04 = 3:4:2:1

X dạng C 3n H 4n O 2n Cl n 107,5n < 230 n < 2,13 mà tổng số nguyên tử H và Cl phải là số chẵn

n = 2

Trong phân tử X chứa 4 nguyên tử O

Bài 22. Chọn đáp án B.

Đặt CTTQ của amin là C n H 2n+3 N.

Đặt a, b, c lần lượt là thể tích của C 2 H 2 , C 3 H 4 và amin A.

a + b + c = 100 ml (1)

V H O

2

V

= a + 2b + nc + 1,5c = 305 ml (2)

V


CO 2 N 2

= 2a + 3b + nc + 0,5c =630 – 305 = 325 ml (3)

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Lấy (3) trừ (2) được a + b – c = 325 – 305 = 20 ml (4)

a b 60

Từ (1) và (4) suy ra Thay vào (2) ta được 60 + b + 40n + 1,5.40 = 305

c 40

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

185 60 185 b 185

b + 40n = 185 n 3,125 n 4,625 n 4

40 40 40

CTPT của A là C 4 H 11 N mà A phản ứng với HNO 2 tạo khí N 2 nên A nhóm amin gần với C bậc 1.

Các đồng phân của A là:

CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 NH 2 (CH 3 ) 2 CHCH 2 NH 2 CH 3 CH 2 NH(CH 3 )NH 2

Vậy 3 công thức thỏa mãn.

Bài 23. Chọn đáp án B.

Đặt CTTQ của cao su đã lưu hóa là (C 5 H 8 ) a S b (x mol)

SO 2 + Br 2 + 2H 2 O → H 2 SO 4 + 2HBr

bx = = = 0,1 mol



n SO2

5 8 a b

n Br2

to

2 2 2 2

C H S (7a+b)O 5aCO 4aH O bSO

n = (7a + b) x

2

= 4 n O2

= (28a + 4b) x

O 2

n N

1709,12

n O2

+ n SO2

+ n N2

= mol

22,4 76,3

5ax + (28a + 4b) x + 0,1 = 76,3 33ax + 4bx = 76,2 ax = 2,297

m = 68ax + 32bx = 68.2,297 + 32.0,1 = 159,4 gam

Bài 24: Chọn đáp án A




m

CO

+m

2 H2O = 44n

CO

+18n

2 H2O =15,14g

n

CO

= 0,25 mol

2




m

O

=16.(2n

CO

+ n

2 H2O)=77,15%.15,14=11,68g

n

H2O

= 0,23 mol

n - n 0,25 0,23 0,02 0,05


CO 2 H 2 O

Hỗn hợp gồm 1 anken + 1 ankin

n =0,02 mol, n =0,03 mol n 0,02 mol, n 0,03mol

ankin

anken

ankin

Đặt CTPT của ankin là C n H 2n-2 ; anken là C m H 2m

0,02n + 0,03m = 0,25 2n + 3m = 25

Do tỉ lệ số mol A, B thay đổi mà số mol CO 2 không đổi n = m

Tổng số nguyên tử C trong A và B là 10

Bài 25: Chọn đáp án C

Ankin thể khí, do đó số nguyên tử C < 5

Đặt số mol của C 2 H 6 : a mol; C n H 2n-2 : a mol; O 2 : b mol

anken

Gọi hỗn hợp sau khi đốt là hỗn hợp C ta : MBnB MCnC

n B : n C = M C : M B = 21,4665: 18 = 1,2

Chọn: n B = 1,2 mol m B = 18.2.1,2 = 43,2g

2a + b =0,12

Ta :

30a (14n 2)a 32b 43, 2

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

14na – 36a + 32.(2a + b)=43,2g

14na – 36a + 32.1,2 =43,2g

14na – 36a = 4,8 a =

2, 4

7n 18

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 6

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

2, 4

Mà 2a < 12 a < 0,6 hay < 0,6

7n – 18 > 4 n > 3,14

7n 18

n = 4 ankin là C 4 H 6

Bài 26: Chọn đáp án C



Phần 1 qua Ca(OH) 2 dư:

6

nCO n

2 CaCO

0,06 mol,m

3 dd giam

= mCaCO m

3 CO

m

2 H2O mHCl

1,82 gam

100

m H 2 O HCl

+ m = 6 - 0,06.44 -1,54 = 1,54 gam

Không khí bị hấp thụ là N 2 : n

N2

Phần 2: Kết tủa thu được là AgCl

n


H 2 O

0,09mol


H O 2


0,112

0,005 mol

22, 4

m m m m 2,66 m 5,74 2,66 3,08 gam

m m 2 m +m

2

HCl H O HCl

2

trong phần 1 nHCl

0,02 mol, n

H2O

=0,045 mol

1

Vậy khi đốt cháy 5,52 gam X tạo ra 0,18 mol CO 2 ; 0,135 mol H 2 O; 0,015 mol N 2 ; 0,06 mol HCl

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng :

m O2

n

O 2

= 44.0,18 + 18.0,135 + 28.0,015 + 36,5.0,06 – 5,52 = 7,44 gam

0, 2325 mol

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố O :

n O(X) = 2.0,18 + 0,135 – 2.0,2325 = 0,03 mol

n : n : n : n : n 0,18: 0,33: 0,03: 0,03: 0,06 6 :11:1:1: 2

C H O N Cl

X công thức C 6 H 11 ONCl 2 . Vậy M X = 184

Bài 27: Chọn đáp án C


dd giam AgCl HCl H O H O

Đặt công thức đơn giản nhất của X, Y, Z là C X H Y

12x

%m C = .100% 92,31% x = y

12x+y

Công thức đơn giản nhất của X, Y, Z là CH.

nCO

2,75

2

Số nguyên tử C trung bình = 6, 25

n 44.0,01

Vì số nguyên tử H chẵn nên số nguyên tử C cũng là số chẵn

Vậy 3 hiđrocacbon thể là:

C2H 2,C4H 4,C6H 6

: n

X

=nY - n

Z

2 2

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

T

3,12

0,02 mol

52.3

m HCl

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


3,12 1

C H , C H , C H : n = n = n = = mol

78.3 75


4 4 6 6 8 8 X Y Z

3,12 1

C H , C H , C H : n = n = n = = mol

78.3 75


2 2 6 6 10 10 X Y Z

Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì số nối ba đầu mạch trong T là lớn nhất:

m max

Với trường hợp : = 3,12 + (108 – 1).(2.0,02 + 0,02 + 2.0,02) = 13,82g

1 1 1

Với trường hợp : m

= 3,12 + (108 – 1). 2. 2. 10, 25

max

g

75 75 75

1 1 1

Với trường hợp : m

=3,12 + (108 – 1). 2. 2. 2. 11,68

max

g

75 75 75

Vậy lượng kết tủa thu được lớn nhất là 13,82 gam

Bài 28: Chọn đáp án A




Gọi a, b, c lần lượt là số mol các hiđrocacbon

Từ V = V ax + by + cz a(x+1) by c(z+1) a = c

CO2 H2O

Từ phản ứng với brom, ta :

a = b = c = 0,15

Do

0,0225 n n n n n n

1 2 3 1 2 3


72

nBr 2

b 2c 0,45 mol


160



3,36

n a 0,15 mol


22, 4

0,15(x + y + z).0,0225 = 0,15 3 .xyz x+y+z = xyz (*)

Do x < y < z nên xyz < 3z

xy < 3

xy {1,2,3}

Nếu xy = 1 thì x = 1, y = 1, thay vào (*) 2 + z = z (loại)

Nếu xy = 2 thì x = 1, y = 2, thay vào (*) z = 3 (nhận)

Nếu xy = 3 thì x = 1, y = 3, thay vào (*) z = 2 (loại)

Vậy x = 1, y = 2, z =3

Ba Hiđrocacbon CH 4 ,C 2 H 4 ,C 3 H 4 CTPT trung bình là C x H 4

C x H 4 + (x + 1) O 2 xCO 2 +2H 2 O

8,25

Suy ra: MCxH

34 x 2,5

4

0,25

n

CO 2

Bài 29: Chọn đáp án A

= 2,5.0,25 = 0,625 mol

n + n n 4,5.0,02 0,09 mol

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

CaCO Ca(HCO ) Ca(OH)

3 3 2 2

Thêm Ba(OH) 2 vừa đủ:

m

CaCO

+ m

3 BaCO3=100(n CaCO

+ n

3 Ca(HCO 3 )

) + 197n

2 Ca(HCO 3 )

=18,85 gam

2

(1)

(2)

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Từ (1) và (2)

n


n

CaCO

3



CO


2 CaCO


3 Ca(HCO 3 )


2

Ca(HCO )

= 0,04mol

3 2

= 0,05mol

n n 2n 0,14 mol

m m m m 3,78 gam 44.0,14 18n 100.0,04 3,78 gam

dungdich tang CO H O CaCO H O

2 2 3 2

n 0,09 mol n n n 0,14 0,09 0,05 mol

H O ankin CO H O

2 2 2

nCO 2

0,14

Số nguyên tử C trung bình của Q 2,8

n 0,05

Có 1 ankin là C 2 H 2

ankin

+ Nếu X là C 2 H 2 : Số nguyên tử C của Y 0,05.2,8


60%.0,05.2 4

40%.0,05

Y là C 4 H 6

+ Nếu Y là C 2 H 2 : Số nguyên tử C của X 0,05.2,8


40%.0,05.2 1,467

60%.0,05

Loại

Vậy X, Y là C 2 H 2 và C 4 H 6

Bài 30: Chọn đáp án A


0,2 mol X

CnH m: x mol

+O

CO 2

2

+ N

2: 0,4 mol


0,86 mol

CpH2p+3N : ymol H2O: 0,46 mol

nCO 2

0,4

Số nguyên tử C trung bình = 2 Công thức amin là CH 3 NH

n 0,2

2

nH2O

2.0, 46

Số nguyên tử H trung bình = 4,6 5

n 2

Ạnken và/hoặc ankin trong X số nguyên tử H < 4,6 Loại D



x + y 0, 2


m 5 x.(5 - m) 0,08 m 5

nH2O

x y 0, 46

2 2

n

Loại B vì cho số H trung bình > 5


C H

n

C H

4 6 2 4

Nếu anken và ankin là C 3 H 6 (a mol) và C 3 H 4 (b mol)

1

x

15

nCO

2

n

N 2

3x + y + 0,5y = 0,4

2

y

15

1 1

a + b

a

15 150


Loại


2 11

nH2O

3a 2b 2,5. 0, 46 b=


15

150

x

x

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 9

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

Loại C

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

DẠNG 2: PHẢN ỨNG THẾ

Chú ý:

Phản ứng thế hiđrocacbon mạch hở:

Hiđrocacbon no tham gia phản ứng thế tạo dẫn xuất halogen dưới điều kiện ánh sáng khuếch tán

Hiđrocacbon không no tham gia phản ứng thế tạo dẫn xuất halogen cần điều kiện khắc nghiệt: Nhiệt độ

và áp suất cao.

Ankin nối ba đầu mạch tham gia phản ứng thế với AgNO

3

/ NH3

tạo kết tủa. Đây không phải là

phản ứng tráng gương!

Phản ứng thê hiđrocacbon thơm:



Phản ứng clo hóa, brom hóa t ,Fe hoặc phản ứng nitro hóa ( t ,H

SO đặc) đối với hiđro - cacbon


2 4

thơm phải tuân theo quỵ tắc thế trên vòng benzen.

Phản ứng clo hóa, brom hóa thể xảy ra ở phần mạch nhánh no của vòng benzen khi điều kiện phản

ứng là ánh sáng khuếch tán và đun nóng (đối với brom).

Trong bài toán liên quan đến phản ứng nitro hóa thì sản phẩm thu được thường là hỗn hợp các chất, vì

vậy ta nên sử dụng phương pháp trung bình để tính toán.

Phản ứng thủy phân dẫn xuất halogen:

Đối với các dẫn xuất halogen dạng anlyl (Ví dụ: CH2 CHCH

2X)

và benzyl (Ví dụ: C6H5CH2X)

thì

thể bị thủy phân trong nước (nhiệt độ), trong dung dịch kiềm loãng hay kiềm đặc.

Đối với các dẫn xuất halogen dạng ankin (Ví dụ: CH3CH2CH2X ) thì chỉ tham gia phản ứng thủy

phân trong dung dịch kiềm loãng hoặc kiềm đặc.

Đối với các dẫn xuất halogen dạng phenyl (Ví dụ: C6H5X) và vinyl (Ví dụ: CH2

C HX ) thì chỉ bị

thủy phân trong môi trường kiềm đặc (nhiệt độ cao, áp suất cao).

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1. TNT (2,4,6-trinitrotoluen) được điều chế bằng phản ứng của toluen với hỗn hợp gồm

H SO

2 4

HNO 3


đặc, trong điều kiện đun nóng. Biết hiệu suất của quá trình tổng hợp là 80%. Khối lượng TNT

tạo thành từ 230 gam toluen là:

A. 454 gam B. 550 gam C. 687,5 gam D. 567,5 gam

Bài 2. Cho m gam Hiđrocarbon no, mạch vòng A tác dụng với khí clo (chiếu sáng) thu được 9,48 g một

dẫn suất clo duy nhất B. Để trung hòa khí HCl sinh ra cần vừa đúng 80ml dung dịch NaOH 1M. Hiệu suất

clo hóa là 80%. Giá trị của m bằng

A. 8,4 g B. 6,72 g C. 5,376 g D. 7,5 g

Bài 3. Lượng clobenzen thu được khi cho 15,6g C6H6

tác dụng hết với Cl2

(xúc tác bột Fe) hiệu suất

phản ứng đạt 80% là

A. 14g B. 16g C. 18g D. 20g

Bài 4. Cho 5,4 gam ankin A phản ứng với dung dịch AgNO3

trong NH3

thu được 16,1 gam kết tủa. Tên

của ankin A là:

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. propin B. but-1-in C. pent-1-in D. hex-1-in

Bài 5. Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in lội thật chậm qua bình đựng dung dịch

AgNO

3

/ NH3

dư, sau phản ứng thu được 14,7g kết tủa màu vàng. Thành phần phần trăm thể tích propin

và but-2-in trong X lần lượt là:

A. 80% và 20% B. 25% và 75% C. 50% và 50% D. 33% và 67%

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 6. Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anlyl clorua; 0,3 mol benzyl bromua; 0,1 mol hexyl clorua; 0,15 mol

phenyl bromua. Đun sôi X với nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc, rồi cho

tác dụng với dung dịch

AgNO 3

dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 57,4 B. 14,35 C. 70,75 D. 28,

Bài 7. Cho 5 gam hỗn hợp

CH

CHCH Cl, C H CH Cl

2 2 6 5 2

3,51 gam muối. Xác định khối lượng rượu thu được?

tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được

A. 3,48 gam B. 4,15 gam C. 2,15 gam D. 3,89 gam

Bài 8. Đun nóng 13,875 gam một ankin clorua Y với dung dịch NaOH đặc, axit hóa dung dịch thu được

bằng dung dịch HNO

3, nhỏ tiếp vào dung dịch AgNO3

thấy tạo thành 21,525 gam kết tủa. CTPT của Y là

A. C2H5Cl B. C3H7Cl C. C4H9Cl D. C5H11Cl

Bài 9. Đun nóng 3,57 gam hỗn hợp A gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng,

vừa đủ, sau đó thêm tiếp dung dịch

AgNO 3

Khối lượng phenyl clorua trong hỗn hợp là

đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 2,87 garn kết tủa.

A. 1 gam B. 1,57 gam C. 2 gam D. 2,57 gam

Bài 10. Clo hóa metan được một dẫn xuất X trong đó clo chiếm 92,2% khối lượng. Tên của X là:

A. metylen clorua B. metyl clorua C. clorofom D. cacbon tetraclorua

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11. Hợp chất X là hyđrocacbon no phân tử 5 nguyên tử C. Khi cho X thế clo ở điều kiện ánh

sáng, tỉ lệ 1:1 tạo ra một sản phẩm thế duy nhất. Hỗn hợp A gồm 0,02 mol X và một lượng

hyđrocacbon Y. Đốt cháy hết A thu được 0,11 mol CO2

và 0,12 mol H2O.

Tên của X, Y tương ứng là

A. neopentan và etan B. xyclohexan và etan C. neopentan và metan D. xyclopentan và metan

Bài 12. Cho 13,8 gam chất hữu X công thức phân tử

C H

7 8

tác dụng với một lượng dư dung dịch

AgNO3

trong NH

3,

thu được 45,9 gam kết tủa. Vậy X bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính

chất trên?

A. 5 B. 6 C. 4 D. 2

Bài 13. Clo hoá PVC thu được 1 polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản

ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Bài 14. Cho 17,92 lít hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon khí là ankan, anken và ankin lấy theo tỉ lệ mol 1: 1: 2

lội qua bình đựng dd

AgNO / NH

3 3

hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 13,44 lít

lấy dư thu được 96 gam kết tủa và hỗn hợp khí Y còn lại. Đốt cháy

CO . Biết thể tích đo ở đktc. Khối lượng của X là

2

A. 19,2 gam B. 1,92 gam C. 3,84 gam D. 38,4 gam

Bài 15. Đốt cháy hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm hai ankin (thể khí ở nhiệt độ thường) thu được

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

26,4 gam CO

2. Mặt khác, cho 8 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3

trong NH3

dư đến khi

phản ứng hoàn toàn thu được lượng kết tủa vượt quá 25 gam. Công thức cấu tạo của hai ankin trên là:

A. CH CH và CH3

C CH

B. CH3

C CH và CH3 CH2

C CH

C. CH CH và CH C C CH

D. CH CH và CH CH C CH


3 3


3 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 16. Hiđro hóa hoàn toàn một hiđrocacbon không no, mạch hở X thu được ankan Y. Đốt cháy hoàn

toàn Y thu được 6,6 gam CO2

và 3,24 gam H2O. Clo hóa Y (tỉ lệ 1:1 về số mol) thu được 4 dẫn xuất

monoclo là đồng phân của nhau. Số nguyên tử CTCT X thỏa mãn là:

A. 3 B. 6 C. 7 D. 4

Bài 17. Cho 80 gam metan phản ứng với clo chiếu sáng thu được 186,25 gam hỗn hợp X gồm 2 chất

hữu Y và Z. Tỉ khối hơi của Y và Z so với metan tương ứng là 3,15625 và 5,3125. Để trung hòa hết

khí HCl sinh ra cần vừa đúng 8,2 lít dung dịch NaOH 0,5M. Hiệu suất của phản ứng tạo Y và Z lần lượt


A. 50% và 26% B. 25% và 25% C. 30% và 30% D. 30% và 26%

Bài 18. Khi clo hóa 96g một Hiđrocacbon no, mạch hở thu được 3 sản phẩm thế lần lượt chứa 1, 2, 3

nguyên tử clo. Tỉ lệ thể tích các sản phẩm thế lần lượt là 1: 2 : 3. Tỉ khối hơi của sản phẩm thế chứa hai

nguyên tử clo đối với

H 2

là 42,5. Tính thành phần % theo khối lượng của các sản phẩm thế?

A. 8,72%; 29,36%; 61,92% B. 8,27%; 29,36%; 62,37%

C. 8,72%; 29,99%; 61,29% D. 8,72%; 29,63%; 61,65%

Bài 19. Đốt cháy hoàn toàn a gam hiđrocacbon X được a gam nước. Trong phân tử X vòng benzen. X

không tác dụng với brom khi mặt bột sắt, còn khi tác dụng với brom đun nóng tạo thành dẫn xuất chứa

1 nguyên tử brom duy nhất. Tỉ khối hơi của X so với không khí nằm trong khoảng 5 6. CTPT, tên của

X lần lượt là:

A. C11H 16, pentametylbenzen B. C12H 18,

hexametylbenzen

C. C12H 18, hexametylstiren D. C11H 16,

pentametylstiren

Bài 20. Hỗn hợp X gồm một ankan và một ankin. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần 36,8 gam oxi được

8

12,6 gam H2O;

VCO

V (đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Lấy 5,5 gam hỗn hợp X tác dụng với

2 X

3

dung dịch

AgNO / NH

3 3

dư thu được 14,7 gam kết tủa. Công thức của 2 hiđrocacbon trong X là

A. CH4

và C2H2

B. C4H10

và C2H2

C. C2H6

và C3H4

D.

4


CH C3H4

C. BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21. Cho một hỗn hợp X bao gồm but-l-in, vinylaxetilen, axetilen. Cho 10,56 gam hỗn hợp X tác

dụng với dung dịch

hỗn hợp X (đktc) cần 11,648 lít

AgNO 3

trong nước amoniac dư thu được 51,22 gam kết tủa. Mặt khác, đốt 2,912 lít

O 2

(đktc). Phần trăm khối lượng but-l-in trong hỗn hợp X là

A. 59,84% B. 40,91% C. 42,25% D. 50,84%

Bài 22. Dẫn hỗn hợp A gồm C3H 4

: 0,15 mol;C4H 8

: 0,1 mol;C2H 6

: 0,1 mol và 0,35 mol H2

đi qua ống

sứ đựng bột Ni. Nung nóng một thời gian, thu được hỗn hợp khí B tỉ khối so với He bằng 7,65. Cho B

tác dụng với

AgNO / NH

3 3


dư, thu được 7,35 gam kết tủa và hỗn hợp khí C thoát ra. Hỗn hợp khí C này

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


làm mất màu tối đa V

1

ml dung dịch Br

2

0,3M. Mặt khác, đốt cháy cùng lượng C như trên thu được


CO2

và V 1 H2O ở đktc. H lệ V

1

: V gần nhất với

A. 0,011 B. 0,012 C. 0,012 D. 11

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 23. Hỗn hợp X chứa 0,08 mol axetilen, 0,06 mol axetanđehit, 0,09 mol vinylaxetilen và 0,16 mol H

2.

Nung X với xúc tác Ni, sau một thời gian thì thu được hỗn hợp Y tỉ khối hơi so với

Y đi qua dung dịch

AgNO

3

/ NH3

H 2

là 21,13. Dẫn

dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam Z gồm 4 kết tủa

số mol bằng nhau, hỗn hợp khí T thoát ra sau phản ứng làm mất màu vừa hết 30 ml dung dịch brom

0,1M. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 27 B. 29 C. 26 D. 25

Bài 24. Cho hỗn hợp X gồm axetilen, propin, propen và hiđro vào bình kín chân không chứa một ít bột

niken làm xúc tác. Nung nóng bình tới phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối của Y so với H2

là 19,1667. Cho Y qua bình đựng dung dịch brom dư, thì 24 gam brom bị mất màu, khối lượng bình

đựng dung dịch brom tăng 5,6 gam và hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình khối lượng 5,9 gam. Mặt khác,

cho toàn bộ lượng X trên vào bình đựng lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH

3,

xuất hiện 31,35 gam

kết tủa màu vàng nhạt. Thể tích

O 2

(đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn Y là:

A. 28,56 lít B. 30,80 lít C. 27,44 lít D. 31,92 lít

Bài 25. Chia 3,584 L (đktc) hỗn hợp gồm một ankan (A), một anken (B) và một ankin (C) thành 2 phần

bằng nhau. Phần 1 cho qua dung dịch AgNO3

dư trong NH3

thấy thể tích hỗn hợp giảm 12,5% và thu

được 1,47 gam kết tủa. Phần 2 cho qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 2,22 gam và

13,6 gam brom đã tham gia phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn khí ra khỏi bình brom rồi hấp thụ sản

phẩm cháy vào dung dịch

và C

2

Ba OH

dư thì thu được 2,955g kết tủa. Xác định công thức cấu tạo A, B

A. CH3CH2CH 3,CH2 CH

2,CH3C CH B. CH3CH 3,CH2 CHCH

3,CH CH

C. CH3CH2CH2CH 3,CH2 CH2, CH CH D. CH3CH 3,CH2 CH

2,CH3C CH

D. VỂ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 26. Một hỗn hợp X gồm 2 ankin A, B đều ở thể khí ở đktc. Để đốt cháy hết X cần dùng vừa đủ 20,16

lít (đktc) và phản ứng tạo ra 7,2 gam H O Xác định CTCT của A, B? Biết rằng khi cho lượng hỗn

O2

2

hợp X trên tác dụng với lượng dư AgNO

3, trong dung dịch NH3

thu được 62,7 gam kết tủa.

A. CH CH, CH CCH2CH3

B. CH CH,CH3C CCH3

C. CH CH,CH CCH 3

D. CH CCH

3,CH CCH2CH3

Bài 27. Tiến hành đime hóa

C H

2 2

sau một thời gian thu được hỗn hợp X chứa hai chất hữu tỉ khối

so với He là 65 / 6. Trộn V lít X với 1,5V lít H2

thu được hỗn hợp Y. Đun nóng Y với bột Ni sau một

thời gian thì thu 17,92 lít (ở đktc) hỗn hợp Z tỉ khối so với Y là 1,875. Cho Z lội qua dung dịch

AgNO

3

/ NH3

dư thì thấy 0,3 mol AgNO3

phản ứng và tạo ra m gam kết tủa, hỗn hợp khí T thoát ra

thể tích là 12,32 lít (ở đktc) và làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch Br 2M. Phần trăm khối lượng của

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Ag C

2 2

trong m gam kết tủa là:

A. 30,12% B. 27,27% C. 32,12% D. 19,94%

Bài 28. Một bình kín chỉ chứa hỗn hợp X gồm các chất sau: axetilen (0,2 mol), vinylaxetilen (0,3 mol),

Hiđro (0,25 mol), và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí Y tỉ khối so

2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

với H2

bằng 17,75. Khí Y phản ứng vừa đủ với 0,54 mol AgNO3

trong NH3

thu được m gam kết tủa và

4,704 lít hỗn hợp khí Z (điều kiện tiêu chuẩn). Khí Z phản ứng tối đa với 0,23 mol brom trong dung dịch.

Giá trị của m là:

A. 74,36 B. 75,92 C. 76,18 D. 82,34

Bài 29. Đốt cháy hết 0,2 mol hỗn hợp X gồm C H ,C H C H ,C H ,C H và CH cần vừa đủ 0,61

2 6 2 4, 2 2 4 4 3 4

4

mol O

2, thu được hiệu khối lượng CO2

và H2O là 10,84 gam. Dẫn hỗn hợp H gồm 11,44 gam X với H2

qua Ni, đun nóng, sau một thời gian được hỗn hợp Y (không but-1-in); tỉ khối của Y đối với

14,875. Dẫn Y qua dung dịch AgNO3

trong NH3

dư, thu được 3 kết tủa khối lượng m gam và thoát ra

hỗn hợp khí Z chỉ chứa các ankan và anken; trong đó số mol ankan bằng 2,6 lần số mol anken. Đốt cháy

hết Z trong oxi dư, thu được 0,71 mol CO2

và 0,97 mol H2O.

Giá trị của m gần nhất với:

A. 7,8 B. 8,1 C. 8,0 D. 7,9

Bài 30. Một hỗn hợp gồm 1 ankan A và 2,24 lít

Cl 2

H 2

bằng

được chiếu sáng tạo ra hỗn hợp X gồm 2 sản phẩm

thế monoclo và điclo ở thể lỏng m 4,26 gam và hỗn hợp khí Y V 3,36 lít. Cho Y tác dụng

với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH cho một dung dịch

tan là 0,6M. Tính thành phần

% V A

x

trong hỗn hợp ban đầu?

V 200ml

A. 33,33% B. 40% C. 50% D. 60%

HƯỚNG DẪN GIẢI, ĐÁP ÁN

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1. Chọn đáp án B

Bài 2. Chọn đáp án A

Bài 3. Chọn đáp án C

Bài 4. Chọn đáp án B

Bài 5. Chọn đáp án C

Bài 6. Chọn đáp án C

Bài 7. Chọn đáp án D

Bài 8. Chọn đáp án C

Bài 9. Chọn đáp án C

Bài 10. Chọn đáp án D

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11. Chọn đáp án D

Bài 12. Chọn đáp án C

Bài 13. Chọn đáp án A

Bài 14. Chọn đáp án A

Bài 15. Chọn đáp án D

Bài 16. Chọn đáp án C

Bài 17. Chọn đáp án D

Bài 18. Chọn đáp án A

Y

và tổng nồng độ mol các muối

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 5

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

Bài 19. Chọn đáp án B

Bài 20. Chọn đáp án C

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

C. BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21. Chọn đáp án B

X : CH CCH CH ,CH CCH CH ,CH CH

2 3 2

Đặt số mol 3 chất trên lần lượt là a, b, c


54a 52b 26c 10,56gam 1



mAgCCCH2CH m

3 AgCCCHCH m

2 Ag2C

16la 159b 240c 51,22 gam 2

2

Đốt

2,912

0,13mol X cần

22, 4 11,648

2

22, 4 0,52molO

Đốt cháy X:

11

o

t

C4H6 O2 4CO2 3H2O

2

o

t

4 4


2


2


2

C H 5O 4CO 2H O

5

o

t

C4H2 O2 2CO2 H2O

2



k a b c 0,13mol


a b c 0,13

11 5

3

ka 5kb kc 0,52mol

5,5a 5b 2,5c 0,52

2 2

Từ (1), (2), (3)

Bài 22. Chọn đáp án B

BTKL


m

B

B


a 0,08


0,08.54

b 0,06 %m

but1

m

.100% 40,91 %


10,56

c 0,12

m m 40.0,15 56.0,1 30.0,1 2.0,35 15,

3gam

A

15,3

0,5mol nH2pu nA nB

0, 2mol

4.7,65

7,35

nC 3H 4 (B)

nAgC 3H

0,05mol

3

147

BTLK

2.0,15 0,1 0,2 2.0,05 n

BTNTH


C3H

4 C4H

H O

8 C2H

6 H


2 C 2

3H4

B


Br2

0,1.1000 1000

nBr 0,1mol V

2

1

ml

0,3 3

n 2n 4n 3n n 2n 1, 25mol

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

1000

V 22, 4.1, 25 18l V

1

: V : 28 11,9

3

Gần nhất với giá trị 12

Bài 23. Chọn đáp án B

X gồm 0,08 mol C H

2,0,06 mol CH3CHO,0,09 mol CH CCH CH

2,0,16 mol H2.


MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

6.0,08 44.0,06 52.0,09 2.0,16 9,72 g

BTKL

mY

mx

2

9,72

nY 0, 23mol nH2pu nX nY

0,16mol

2.21,13

H 2

Z gồm

phản ứng hết.

Ag 2C 2

: zmol

Ag : z mol


AgC

CCH2CH 3

: zmol


AgC CCH CH

2

: zmol

2.0,08 0,06 3.0,09 0,16 0,003 2z z 3z 2z z 0,0436

2

BTLK

1

m 240z 108z 159z 161z 29,1248 gam

Gần nhất với giá trị 29

Bài 24. Chọn đáp án A

Đặt số mol của axetilen, propin, propen và hiđro trong X lần lượt là a, b, c, d.

m m m 240a 147b 31,35g 1

Ag2C2 AgC3H3

Vì Y còn làm mất màu dung dịch brom nên

BTLK


Br


2

H 2


phản ứng hết.


2a 2b c d n d 0,15 2

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng :

m m 5,6 5,9 11,5 gam

x

Y

11,5

nY

0,3mol

19,1667.2


a b c 0,3 3

x


m 26a 40b 42c 2d 11,5 4

Từ (1), (2), (3), (4) suy ra

a 0,1

b 0,05


c 0,15


d 0,3

Đốt cháy Y thu được sản phẩm như đốt cháy X:

5

o

t

C2H2 O2 2CO2 H2O

2

o

t

3 4


2


2


2

C H 4O 3CO 2H O

o

t

3 6


2


2


2

C H O 3CO 3H O

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

o

t

2


2


2

H O 2H O

5

9 1

n

O

. 0,1 4.0,05 .0,15 .0,3 1,275mol V

2 O

28,561

2

2

2 2

Bài 25. Chọn đáp án A

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

1 3,584

Trong một phần, ta : n

A,B,C

. 0,08mol

2 22,4

Dung dịch AgNO / NH chỉ hấp thụ ankin, đặt công thức ankin là RC CH (giả sử không phải là

C2H 2).

3 3

RC CH AgNO NH RC CAg NH NO (1)

3 3 4 3

12,5

n nankin

0,08 0,0lmol ( R 132)

0,01 1,47

100



R 15 CH

3

, công thức của ankin là CH3C

CH

Dung dịch brom hấp thụ anken

C H Br C H Br (2)

n 2n 2 n 2n 2

C H 2Br C H Br (3)

3 4 2 3 4 4


C H

n

2n


và ankin

13,6

mCnH 2,22 0,01 40 1,82g, n

2n Br2

( 2)

0,01 2 0,065mol

160

14n 1

Từ n 2, công thức của anken là CH2 CH2

1,82 0,065

Khí ra khỏi bình brom là ankan m 2m 2 CnH2n2

3m 1

CmH2m2 O2 mCO2 m 1 H2O 4

2

CO Ba OH BaCO H O 5


2 2

3 2

C H


, n 0,08 0,01 0,065 0,005mol


2,955

nCO

n

2 BaCO

0,015

3

197

1 n

Từ (4): n 3, công thức ankan là CH3CH2CH2

0,005 0,015

D. VỂ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 26. Chọn đáp án C

20,16

7,2

nO

0,9mol,n

2 H2O

0,4mol

22, 4 18

n

BTNTO

H2O

0,4

nCO

n

2 O

0,9 0,7mol

2

2 0,2

n n n 0,7 0,4 0, 3mol

X CO2 H2O

nCO

0,7

2

Số nguyên tử C trung bình 2,33

n 0,3

Có một ankin là C2H2

(a mol)

Đặt CTTQ của ankin còn lại (B) là C H bmol

X

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

n 2n2

2a nb 0,7



a

b 0,

3

62,7

Nếu ankin B nối ba đầu mạch a nAg2C

0,26125

2

240

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

b 0,03875 n 4,58

loại

Nếu ankin B nối ba đầu mạch 240a 14n 10

a 0,2


b 0,1


n 3

Ankin B CTPT là

m 5 b 62,7 g


C H , CTCT : CH CCH

3 4 3

Bài 27. Chọn đáp án B

X gồm C H a mol

và CH CCH CH b mol

2 2

26a 52b 65 130

.4 a : b 1: 2

a b 6 3

17,92

n

Z

0,8mol

22,4

BTKL

n

m m d 1,875 n 1,5mol

Y

Z Y Z/Y Y

n

Z

H2pu nY n

Z

1,5 0,8 0,7 mol


1

a 0, 2

n X

.1,5 0,6mol

2,5

b 0, 4

Đặt số mol của

C H ,CH CCH CH ,CH CCH CH

2 2 2 2 3

2

trong Z lần lượt là x, y, z

12,32


nT

0,55mol x y z 0,8 0,55 0,25mol

22,4

x 0,05



nAg

2x y z 0,3mol y 0,1

BTLK


2.0,2 3.0,4 0,7 2x 3y 2z 0,

3 z 0, 1




240.0,05

% mAg2C


. 100% 27, 27%

2

240.0,05 159.0,1161. 0,1

Bài 28. Chọn đáp án A

C? H

2

: 0,2mol


X : CH CCH CH

2

: 0,3mol


H 2

: 0,25mol

BTLK


m m 26.0,2 52.0,3 2.0,25 21,3g

Y

x

21,3

nY 0,6mol nH2pu n

x

nY

0,15mol

2.17,75

n

4,704



nY nz

0,6 0, 21 0,39mol

22,

4

Z

0, 21mol n

ankin Y

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Kết tủa thu được gồm:

Ag C a mol ,AgC CCH CH b mol ,AgC CCH CH ( cmo l)

2 2 2 2 3

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

a b c 0,39 a 0,15



2a b c nAg

0,54mol b 0,14

BTLK



2.0, 2 3.0,3 0,15 2a 3b 2c 0,23 c 0, 1


m 240.0,15 159.0,14 161.0,1 74,36gam

Bài 29. Chọn đáp án A


44nCO 18n 2 H2O 10,84

nCO

0,41mol

2



BTNTO



2n n

CO

n H 2 H2O 2nO

1,22mol


2

2O

0,4mol

BTNT


m 12.0, 41 2.0, 4 5,72g

x

11, 44

11,44 g X tương đương với . 0, 2 0, 4molX

5,72

nCO

n

2 H2O

0,41

0,4

Độ bội liên kết trung bình: k 1 1 1,05

n 0,2

n n .k 0, 2.1,05 0,21mol

n

0,2molX X



0,4molX


0, 42mol

Khí Z chỉ chứa các ankan và anken nên

Y x Y

X

H 2

phản ứng hết.

n n 0, 4mol m 2.14,875.0, 4 11,9g

11,9 11,

44

nH 2

0, 23mol

2

Z O : n n n 0,97 0,71 0,26 mol



2 ankan Z H2O CO2

0, 26

n

ankanZ 0,1mol nankinY

0,4 0,26 0,1 0,04

2,6

3 kết tủa thu được gồm: Ag C a mol , AgC CCH CH b mol ,AgC CCH c mol

2 2 2 3

a b c 0,04

BTLK


0,42 nH

2a 3b 2c n

2 anken

0,23 2a 3b 2c 0,l



mankinY 26a 52b 40c 11,9 12.0,71

2.0,97

a 0,02


b 0,01 m 240.0,02 159.0,01147.0,01 7,86g


c 0,01

Gần nhất với giá trị 7,8

Bài 30. Chọn đáp án C

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


n 3,36 0,15mol,n 2,24 0,1mol n n

22, 4 22,4

Y Cl2 Y Cl2

Chứng tỏ A phản ứng còn dư.

n n n 0,15 0,1 0,05mol

Adu Y Cl 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

Cho Y NaOH các muối

Chứng tỏ Y chứa Cl2

dư, muối tạo thành gồm

NaCl, NaClO.

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

n n 0, 2.0,6 0,12mol

NaCl

NaClO

Đặt CTTQ của A là CnH2n 2

Sản phẩm thế monoclo là CnH2n 1(a mol), sản phẩm thế điclo là

CnH2nCl2

(b mol)

BTNTCl

a 2b n

NaCl

n

NaClO

2nCl

0, 2mol

2


mx

14n 36,5 a 14n 7l

b 4, 26 g

a 2b 0,2 0,12 0,08 14n. a b a 4,26 35,5.0,08

1, 42 1,42

n 2,54 n 1

hoặc 2

14 a b 14.0,04





a 0,1075

n 1



b

0,01375

Loại

a 0,02

n 2 nA

0,05 0,02 0,03 0,1mol

b


0,03

0,1

%V

A

.100% 50%

0,1

0,1



DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

DẠNG 3: PHẢN ỨNG CỘNG HỢP

Chú ý:

1. Xác định công thức phân tử của một anken dựa vào phân tử khối của hỗn hợp anken và H 2 trước

và sau khi dẫn qua bột Ni nung nóng:


M2 2 M1

n

14 M M



2 1


2. Công thức của ankin dựa vào phản ứng hiđro hoá là:



M2 2 M1

n

7 M M



2 1


M 1 là phân tử khối hỗn hợp anken và H 2 ban đầu.

M 2 là phân tử khối hỗn hợp sau phản ứng, không làm mất màu dung dịch Br 2

3. Tính hiệu suất phản ứng hiđro hoá anken:

Tiến hành phản ứng hiđro hóa anken CnH2n

từ hỗn hợp X gồm anken CnH2n

và H 2 (tỉ lệ 1:1) được

hỗn hợp Y thì hiệu suất hiđro hoá là:

M

H% 2 2 M

X

Y

4. Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn:

0

Ni,t

n 2n2

2


n 2n

C H H C H

0

Ni,t

n 2n


2


n 2n2

C H H C H

1

2

…Hỗn hợp X gồm hiđrocacbon không no, H 2 , thực hiện phản ứng cộng hợp, sản phẩm Y tạo

thành đem thực hiện các phản ứng như cộng brom, thế bạc,... Bảo toàn liên kết π :

n CO2

n


n

2

n

X H X Br

n


pu

2 ankin pu theo Ag

n n n



H2 X

pu

X

Y

5. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta :

MX

n

mX mY dX/Y


MY

n

6. Vì X và Y chứa cùng số mol C và H nên khi đốt cháy X hay Y đều cho cùng kết quả (cùng ,

n H 2 O

, ), do đó thể dùng kết quả đốt cháy X để áp dụng cho Y.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Y

X

n O 2 pu

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 1. Hỗn hợp A gồm C 2 H 2 và H 2

d 5,8 . Dẫn A (đktc) qua bột Ni nung nóng cho đến khi các

A/H 2

phản ứng xảy ra hoàn toàn ta được hỗn hợp B. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A và

d B / H 2

là:

A. 40% H 2 ; 60% C 2 H 2 ; 29. B. 40% H 2 ; 60% C 2 H 2 ; 14,5.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

C. 60% H 2 ; 40% C 2 H 2 ; 29. D. 60% H 2 ; 40% C 2 H 2 ; 14,5.

Bài 2. Hỗn hợp A gồm 0,3 mol C 2 H 4 và 0,2 mol H 2 . Đun nóng hỗn hợp A Ni làm xúc tác, thu được

hỗn hợp B. Hỗn hợp B làm mất màu vừa đủ 2 lít dung dịch Br 2 0,075M. Hiệu suất phản ứng giữa etilen

và hiđro là:

A. 75% B. 50%

C. 100% D. Tất cả đều không đúng

Bài 3. Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm axetilen, metylaxetilen và butađien thu được 6,72 lít CO 2 ở

đktc và 3,6 gam H 2 O. Nếu hiđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít H 2 ở (đktc). Giá trị của V là:

A. 2,24 B. 4,48 C. 6,72 D. 7,98

Bài 4. Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C 2 H 2 ; 0,15 mol C 2 H 4 ; 0,2 mol C 2 H 6 và 0,3 mol H 2 . Đun nóng X với bột

Ni xúc tác 1 thời gian được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y được số gam CO 2 và H 2 O lần lượt


A. 39,6 và 23,4 B. 3,96 và 3,35 C. 39,6 và 46,8 D. 39,6 và 11,6

Bài 5. Hỗn hợp A gồm H 2 , C 3 H 8 , C 3 H 4 . Cho từ từ 12 lít A qua bột Ni xúc tác. Sau phản ứng được 6 lít khí

duy nhất (các khí đo ở cùng điều kiện). Tỉ khối hơi của A so với H 2 là

A. 11 B. 22 C. 26 D. 13

Bài 6. Dẫn 8,96 lít ở đktc hỗn hợp X gồm ankan A và anken B khí (ở điều kiện thường) qua dung dịch

Brom dư thấy bình Brom tăng 16,8 gam. Công thức phân tử của B là:

A. C 2 H 4 B. C 3 H 6 C. C 4 H 8 D. C 5 H 7

Bài 7. Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C 2 H 2 và 0,03 mol H 2 trong một bình kín xúc tác Ni thu

được hỗn hợp Y. Cho Y lội từ từ vào bình đựng nước brom dư, sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng

bình tăng thêm m gam và 280ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra. Tỉ khối của Z so với của H 2 là 10,08.

Giá trị của M là:

A. 0,205 gam B. 0,585 gam C. 0,328 gam D. 0,620 gam

Bài 8. Hỗn hợp X gồm hai ankin đồng đẳng liên tiếp. 1,72 gam hỗn hợp X làm mất màu vừa đủ 16 gam

Br 2 trong CCl 4 (sản phẩm cộng là các dẫn xuất tetrabrom). Nếu cho 1,72 gam hỗn hợp X tác dụng với

lượng dư dung dịch AgNO 3 trong amoniac thì thu được m gam chất rắn không tan màu vàng nhạt. Giá

trị của m là:

A. 10,14 B. 9,21 C. 7,63 D. 7,07

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 9. Hỗn hợp X gồm ankin Y cà H 2 tỉ khối so với H 2 là 6,7. Dẫn X đi qua bột Ni nung nóng cho đến

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Z tỉ khối so với H 2 là 16,75. Công thức phân tử

của Y là

A. C 4 H 6 B. C 5 H 8 C. C 3 H 4 D. C 2 H 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 10. Cho 10 lít hỗn hợp khí X gồm CH 4 và C 2 H 2 tác dung với 10 lít H 2 (Ni,

0

t ). Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được 16 lít hỗn hợp khí (các khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất). Thể tích của

CH 4 và C 2 H 2 trước phản ứng là:

A. 2 lít và 8 lít B. 3 lít và 7 lít C. 8 lít và 2 lít D. 2,5 lít và 7,5 lít

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11. Hỗn hợp khí C thể tích 4,48 lít (đo ở đktc) gồm H 2 và vinylaxetilen tỉ lệ mol tương ứng là

3:1. Cho hỗn hợp X qua xúc tác Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y tỉ khối so với H 2 bằng 14,5.

Cho toàn bộ hỗn hợp Y ở trên từ từ qua dung dịch nước brom dư thì khối lượng brom đã phản ứng là:

A. 32,0 gam B. 8,0 gam C. 3,2 gam D. 16,0 gam

Bài 12. Hỗn hợp khí X gồm H 2 và một hiđrocacbon Y, mạch hở. Tỉ khối của X đối với H 2 bằng 3. Đun

nóng X với bột Ni xúc tác, tới phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X 1 tỉ khối so với H 2 bằng 4,5.

Công thức phân tử của Y là

A. C 2 H 2 B. C 2 H 4 C. C 3 H 6 D. C 3 H 4

Bài 13. Hỗn hợp khí X gồm H 2 và một anken khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu duy nhất. Tỉ

khối của X so với H 2 bằng 9,1. Đun nóng X xúc tác Ni, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn

hợp khí Y tỉ khối so với H 2 bằng 13. Công thức cấu tạo của anken là:

A. CH 2 =CH 2 B. CH 3 –CH=CH–CH 3

C. CH 2 =CH–CH 3 D. C 2 H 5 –CH=CH–C 2 H 5

Bài 14. Hỗn hợp X gồm C 2 H 2 và H 2 cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung

nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C 2 H 4 , C 2 H 6 , C 2 H 2 và H 2 . Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng

bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) tỉ khối so với H 2 là 8. Thể tích O 2

(đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là:

A. 33,6 lít B. 22,4 lít C. 26,88 lít D. 44,8 lít

Bài 15. Hiđrat hóa hỗn hợp etilen và prorilen tỉ lệ mol 1:3 khi mặt axit H 2 SO 4 loãng thu được hỗn

hợp rượu C. Lấy m gam hỗn hợp rượu C cho tác dụng hết với Na thấy bay ra 448 ml khí (đktc). Oxi hóa

m gam hỗn hợp rượu X bằng O 2 không khí ở nhiệt độ cao và Cu xúc tác được hỗn hợp sản phẩm D.

Cho D tác dụng với AgNO 3 trong NH 3 dư thu được 2,808 gam bạc kim loại. Phần trăm số mol rượu

propan-1-ol trong hỗn hợp là:

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. 75% B. 7,5% C. 25% D. 12,5%

Bài 16. Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước ( H 2 SO 4 làm xúc tác) thu

được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z, sau đó hấp thụ

toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của

NaOH bằng 0,05M. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH B. C 2 H 5 OH và C 4 H 9 OH

C. C 3 H 7 OH và C 4 H 9 OH D. C 4 H 9 OH và C 5 H 11 OH

Bài 17. Hỗn hợp X 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp, tỉ khối hơi so với H 2 bằng 15,8. Lấy 6,32

gam X lội vào 200 gam dung dịch chứa xúc tác thích hợp thì thu được dung dịch Z và thấy thoát ra 2,688

lít khí khô Y ở điều kiện tiêu chuẩn tỉ khối hơi so với H 2 bằng 16,5. Biết rằng dung dịch Z chứa

anđehit với nồng độ C%. (Biết phản ứng chỉ xảy ra theo hướng tạo thành sản phẩm chính). Giá trị của C%

là:

A. 1,043% B. 1,305% C. 1,407% D. 1,208%

Bài 18. Cho hỗn hợp X gồm CH 4 , C 2 H 4 và C 2 H 2 . Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì

khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với

lượng du dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , thu được 36 gam kết tủa. Thành phần % về thể tích của CH 4 trong

X là:

A. 50% B. 25% C. 60% D. 20%

Bài 19. Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu

được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO 3 trong dung dịch NH 3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi

dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z được 2,24 lít khí

CO 2 (đktc) và 4,5 gam H 2 O. Giá trị của V bằng:

A. 11,2 B. 13,44 C. 5,6 D. 8,96

Bài 20. Cho hỗn hợp gồm Ba, Al 4 C 3 , CaC 2 tác dụng hết với nước dư thu được 3,36 lít hỗn hợp khí X

d 10. Cho X vào bình kín chứa ít bột Ni, rồi đun nóng. Sau một thời gian phản ứng thu được hỗn

X/H 2

hợp khí Y. Cho Y lội từ từ qua bình đựng nước Br 2 dư thu được 0,56 lít hỗn hợp khí Z thoát ta khỏi bình


d 1. Hỏi khối lượng bình brom đã tăng bao nhiêu gam?

Z/C2 H2

A. 2,75 gam B. 1,35 gam C. 1,55 gam D. 2,35 gam

C. BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21. Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B được chia thành 2 phần. Phần 1 thể tích 11,2 lít

đem trộn với 6,72 lít H 2 và một ít bột Ni trong một khí kế rồi đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thấy hỗn hợp khí sau cùng thể tích giảm 25% so với ban đầu. Phần 2 nặng 80 gam, đem đốt

cháy hoàn toàn thì tạo được 242 gam CO 2 . Xác định A và B?

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. C 2 H 6 và C 4 H 8 B. C 2 H 6 và C 3 H 6

C. CH 4 và C 3 H 6 D. CH 4 và C 4 H 8

Bài 22. Trong một bình kín dung tích 2,24 lít chứa một ít bột Ni xúc tác và hỗn hợp khí X gồm H 2 , C 2 H 4

và C 3 H 6 (ở đktc). Tỉ lệ số mol C 2 H 4 và C 3 H 6 là 1:1. Đốt nóng bình một thời gian sau đó làm lạnh tới

0

0 C

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

thu được hỗn hợp khí Y. Cho hỗn hợp Y qua bình nước Br 2 dư thấy khối lượng bình Br 2 tăng 1,015 gam.

Biết tỉ khối của X và Y so với H 2 lần lượt là 7,6 và 8,445. Hiệu suất phản ứng của C 2 H 4 gần nhất với giá

trị nào sau đây?

A. 20% B. 25% C. 12% D. 40%

Bài 23. Một hỗn hợp X gồm C 2 H 4 và C 3 H 6 (trong đó C 3 H 6 chiếm 71,43% về thể tích). Một hỗn hợp Y

gồm hỗn hợp X nói trên và H 2 với số mol X bằng 5 lần số mol H 2 . Nếu lấy 9,408 lít hỗn hợp khí Y (đktc)

đun nóng với Ni đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Z. Biết rằng tỉ lệ mol hai ankan sinh ra

bằng tỉ lệ mol của 2 anken tương ứng ban đầu. Số mol C 2 H 6 và C 3 H 8 trong hỗn hợp Z lần lượt là:

A. 0,02 mol; 0,05 mol B. 0,04 mol; 0,1 mol

C. 0,05 mol; 0,02 mol D. 0,1 mol; 0,04mol

Bài 24. Hỗn hợp khí X hồm C 2 H 4 , C 2 H 2 , C 3 H 8 , C 4 H 10 và H 2 . Dẫn 6,32 gam X qua bình đựng dung dịch

brom thì 0,12 mol Br 2 phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít X thu được 4,928 lít CO 2 và m gam H 2 O.

Tìm m?

A. 5,04g B. 4,68g C. 5,21g D. 4,50g

Bài 25. Cho hỗn hợp X gồm H 2 , isopren, axetilen, anđehit acrylic, anđehit oxalic, trong đó H 2 chiếm

50% về thể tích. Cho 1 mol hỗn hợp X qua bột Ni, nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y.

Biết tỉ khối của Y so với X bằng 1,25. Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br 2 1M. Giá trị của V là

A. 0,8 B. 0,5 C. 1 D. 1,25

D. VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 26. Đốt cháy 12,7 gam hỗn hợp X gồm vinylaxetilen; axetilen; propilen và H 2 cần dùng 1,335 mol

O 2 . Mặt khác, nung nóng 12,7 gam X mặt Ni làm xúc tác, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y

chỉ gồm các hiđrocacbon tỉ khối so với H 2 bằng 127/12. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng lượng dư dung

dịch AgNO 3 trong NH 3 , thu được 23,98 gam kết tủa; khí thoát ra khỏi bình được làm no hoàn toàn cần

dùng 0,11 mol H 2 (xúc tác Ni,

lượng của axetilen trong hỗn hợp Y là:

t

0

) thu được hỗn hợp khí Z thể tích là 4,032 lít (đktc). Phần trăm khối

A. 10,24% B. 16,38% C. 12,28% D. 8,19%

Bài 27. Hỗn hợp X chứa 4 hiđrocacbon ở thể khí số nguyên tử C lập thành cấp số cộng và cùng số

nguyên tử H. Đun nóng 6,72 lít hỗn hợp E chứa X và H 2 mặt xúc tác Ni thu được hỗn hợp F tỉ khối

so với He bằng 9,5. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng dung dịch Br 2 dư thấy khối lượng bình Br 2 phản ứng là

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

a mol; đồng thời khối lượng bình tăng 3,68 gam. Khí thoát ra khỏi bình (hỗn hợp khí T) thể tích là

1,792 lít chỉ chứa các hiđrocacbon. Đốt cháy toàn bộ T thu được 4,32 gam nước. Các khí đều đo ở đktc,

giá trị của a là:

A. 0,12 B. 0,13 C. 0,14 D. 0,15

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 28. Hỗn hợp X gồm C 3 H 6 , C 4 H 10 , C 2 H 2 và H 2 . Cho m gam X vào bình kín chứa một ít bột Ni làm

xúc tác. Nung nóng bình thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ V lít O 2 (đktc). Sản

phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư, thu được một dung dịch khối lượng giảm

21,45 gam. Nếu cho Y đi qua bình đựng lượng dư dung dịch brom tron CCl 4 thì 24 gam brom phản

ứng. Mặt khác, cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X đi qua bình đựng dung dịch brom dư trong CCl 4 , thấy 64

gam brom phản ứng. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

A. 21,00 B. 22 C. 10 D. 21,5

Bài 29. Hỗn hợp khí X gồm metan, etan, etilen, propen, axetilen và 0,6 mol H 2 . Đun nóng X với bột Ni

một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y tỉ khối so với H 2 bằng 10. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được

40,32 lít CO 2 (đktc) và 46,8 gam H 2 O. Nếu sục hỗn hợp Y vào dung dịch AgNO 3 trong NH 3 dư thì thu

được m gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Khí Z phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch Br 2 1M. Giá trị của

m là:

A. 24,0 B. 36,0 C. 28,8 D. 32,0

Bài 30. Nhiệt phân CH 4 ở giai đoạn trung gian, thổi toàn bộ hỗn hợp thu được qua ống Ni nung nóng

được hỗn hợp khí A

M 12,12.Trong A chứa hỗn hợp A 1 (gồm 3 hiđrocacbon cùng số nguyên tử

2

Cacbon trong phân tử). Biết hiđrocacbon chứa nhiều hiđro nhất nặng 24 gam, chiếm thể tích A 1 và 1

5

mol A 1 nặng 28,4 gam. Tính thành phần phần trăm về thể tích của các khí trong A.

A.

B.

C.

D.

%V 6,06%;%V 12,12%;%V 12,12%

C2H2 C2H4 C2H6

%V 12,12%;%V 6,06%;%V 12,12%

C2H2 C2H4 C2H6

%V 6,06%;%V 6,06%;%V 12,12%

C2H2 C2H4 C2H6

%V 6,06%;%V 12,12%;%V 6,06%

C2H2 C2H4 C2H6

HƯỚNG DẪN GIẢI, ĐÁP ÁN

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1. Chọn đáp án D

Bài 2. Chọn đáp án A

Bài 3. Chọn đáp án B

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 4. Chọn đáp án A

Bài 5. Chọn đáp án A

Bài 6. Chọn đáp án C

Bài 7. Chọn đáp án C

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

Bài 8. Chọn đáp án B

Bài 9. Chọn đáp án C

Bài 10. Chọn đáp án C

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11. Chọn đáp án B

Bài 12. Chọn đáp án A

Bài 13. Chọn đáp án B

Bài 14. Chọn đáp án A

Bài 15. Chọn đáp án B

Bài 16. Chọn đáp án A

Bài 17. Chọn đáp án B

Bài 18. Chọn đáp án A

Bài 19. Chọn đáp án A

Bài 20. Chọn đáp án D

C. BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21. Chọn đáp án D

Phần 1:

V 25% 11,2 6,72 4,48 lÝt

khÝ gim

4,48

nH anken B phản ứng hết

2 phn øng

0,2 mol < nH2

22,4

11, 2

nB nH2pu 0,2 mol nA

0, 2 0,3 mol

22, 4

Phần 2: Giả sử lượng chất phần 2 nhiều gấp k lần phần 1

Đặt CTTQ ankan A: CnH2n 2

, anken B: C m

H 2m

Xp2



m 14n 2 k.0,3 14mk.0, 2 80g

242

nCO 2

nk.0,3 mk.0,2 5,5mol 14n.5,5 0,6k 80 k 5

44

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

0,3n 0,2m 1,1 n 1;m 4

Bài 22. Chọn đáp án C

Đặt số mol của H 2 trong X là a, số mol của C 2 H 4 và C 2 H 6 là b.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

2, 24

a 2b 0,1mol a 0,06

22, 4


b 0,02

2a 28b 42b 0,1.7,6.2 1,52gam




Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, :

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

d 7,6

m m n .n .0,1 0,09mol

d 8, 445

X/H2

Y X Y X

Y/H2

n n n 0,1 0,09 0,01mol

H2pu X Y

n n 0,02.2 0,01 0,03mol


C2H4 Y C3H6

Y

Có mbinh brom t¨ng

28n


42n


1,105gam

C H Y C H Y

2 4 3 6


n

2 4

0,0175mol

C H Y

0,02 0,0175


H% .100% 12,5%


nC 3H6

Y

0,0125mol 0,02

Gần nhất với giá trị 12%

Bài 23. Chọn đáp án A

71,43

Đặt số mol của C 2 H 4 là x số mol của C 3 H 6 là

x 2,5x

100 71,43

1 x 2,5x

nH

n

2 X

0,7x

2 5



9,408

nY nX nH 2

3,5x 0,7 x 0,42mol x 0,1

22,4

Đặt số mol C 2 H 6 và C 3 H 8 trong Z lần lượt là a, b

a b nH 2

0,07


a 0,02

a 1


b 0,05

b 2,5

Bài 24. Chọn đáp án B

Đốt 0,1 mol X được 0,22 mol CO 2

nCO

0, 22

2

Số nguyên tử C trung bình 2, 2

n 0,1

Đặt CTTQ của X là C2,2Hx


C H 3,2 0,5x Br C H Br


2,2 x 2 2,2 x 6,4 x

6,32

nBr 2

3,2 0,5x . 0,12mol x 5,2

26,4 x

O2


2,2 5,2


2

C H 2,6H O

X

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

n 2,6.0,1 0, 26mol m 18.0, 26 4,68g

H2O

Bài 25. Chọn đáp án A

X: H 2 , C 5 H 8 , C 2 H 2 , C 3 H 4 O, C 2 H 2 O 2

Kí hiệu hỗn hợp C 5 H 8 , C 2 H 2 , C 3 H 4 O, C 2 H 2 O 2 là A


n n n n n 0,5mol

H2 C2H2 C3H4O C2H2O2 C5H8

1 1

Bảo toàn khối lượng mY mX n

Y.MY n

X.M X

n

Y

.n

X

0,8mol

d 1,25

n n n 1 0,8 0, 2mol

H2pu X Y

Áp dụng định luật bảo toàn liên kết π :

2n n n n 2.0,5 0, 2 0,8mol V 0,8l

A H2pu Br2 Br2

D. VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 26. Chọn đáp án C


Quy đổi X thành hỗn hợp gồm x mol C, y mol H

12x y 12,7


x 0,92


2n

BTNT O

CO

n

2 H2O

2x 0,5y

n

y 1,66

O

1,335mol


2


2 2

Đặt số mol của CH C CH CH 2

, CH CCH2CH3

, CH CH lần lượt là a, b, c


159a 161b 240c 23,98 1


12,7

m m 12,7g n 0,3mol

127

4. 12

BTKL


Y X Y

4,032

n

Z

0,18mol a b c 0,18 0,3 2

22,4




nC

0,92 4a 4b 2c

Z :

nH

1,66 4a 6b 2c 2.0,11



Z là ankan n n n 0,94 2a 3b c 0,92 4a 4b 2c 0,18 3

1

2


Z H2O CO2

Từ , , 3 suy ra:

Bài 27. Chọn đáp án B


Y/X

a 0,04

26.0,06

b 0,02 %m

C2H

.100% 12,28%

2


12,7

c 0,06

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


nguyên tử H

Hỗn hợp X chứa 4 hiđrocacbon ở thể khí số nguyên tử C lập thành cấp số cộng và cùng số

X gồm: CH 4 , C 2 H 4 , C 3 H 4 , C 4 H 4

1,792

nT

0,08mol , n

22, 4

H2O

4,32

0, 24mol

18

2nH2O

2.0, 24

Số nguyên tử H trung bình của T 6

n 0,08

Quy đổi T tương đương với 0,08 mol C 2 H 6 m 30.0,08 2, 4g



T chỉ chứa các hiđrocacbon nên H 2 phản ứng hết

6,08

m 3,68 2, 4 6,08g n 0,16mol

9,5.4

BTKL


F


F


n n n 0,3 0,16 0,14mol

H2

E F

Quy đổi X tương đương với hỗn hợp gồm x mol CH 4 và y mol C 4 H 4

F


x y n 0,16mol 1


m m m 6,08 2.0,14 5,8g 16x 52y 5,8 2

X T H 2

1


Từ và 2 suy ra:

x 0,07


y 0,09

BTLK


H


2 Br


2

Bài 28. Chọn đáp án A

3y n n a 3.0,09 0,14 0,13

Đặt số mol của C 3 H 6 , C 4 H 10 , C 2 H 2 và H 2 trong m gam X lần lượt là a, b, c, d.


Giả sử 11,2 lít X nhiều gấp k lần m gam X



k. a b c d 0,5mol


a b c d 0,5


64 1, 25

nBr 2

k. a 2c

0,4mol a 2c 0, 4


160

T

T



a 4b 6c 4d 0 3a 4b 2c 4 a 2c d 0 1

Y phản ứng với nước brom H 2 phản ứng hết

BTLK

24


a 2c d d 0,15 2

160

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

1


Từ và 2 suy ra:

3a 4b 2c 0,6 nCO 2

0,6mol

Sản phẩm thu được khi đốt cháy Y cũng như khi đốt cháy X:


m m m m 56n 18n 21,45g

dd CaCO3 CO2 H2O CO2 H2O


MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

56.0,6 21,45

nH2O

0,675mol

18

2n n 2.0,6 0,675

0,9375mol

2 2

21 lit

BTNT O

CO2 H2O

nO2


VO 2

Bài 29. Chọn đáp án C

40,32

nCO 2

1,8mol

, n

22,4

H2O

46,8

2,6mol

18

BTNT


X


C


H


m m m 12.1,8 2.2,6 26,8g

26,8

m m 26,8g n 1,34mol

2.10

BTKL


Y


X


Y


n n n n n n 0,6 1,34



H2pu X Y ankan X anken X C2H2

X

Sản phẩm thu được khi đốt cháy X cũng như khi đốt cháy Y

n n n n n 2,6 1,8 0,8mol

2 2 2 2

ankan X H2 X C H H O CO

n n 0,8 0,6 0,2mol 1

ankan X

C

2H2

n 2n n 2n n

BTLK


ankenX C H X H pu C H Y

2 2 2 2 2 Br2

n 2n n n n 0,74 2n 0,3


anken X C2H2 X ankan X anken X C2H2 X C2H2

Y

0, 44 0, 2

2n

2 2

n

C H Y ankanX nC2H2X 0,44mol nC2H2 Y

0,12mol

2

m m 240.0,12 28,8gam

Ag2C2

Bài 30. Chọn đáp án A



Phương trình phản ứng

0

t

4


2 2


2

0

Ni,t

2 2


2


2 4

0

Ni,t

2 2


2


2 6



3

2CH C H 3H 1

C H H C H 2

C H 2H C H


C2H 2

: x mol


0,8.5

A

1

: C2H 4

: y mol x y 0,8 2 x y 1, 2


2

24

C2H 6

: 0,8mol

30

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

24 26x 28 2 0,8 x

MA 1

28,4g

2



MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

Từ


2 và n n n 0,8 0,8 1,6 mol

3


C2H2pu C2H4 2 C2H6

3

n 1,6 0, 4 2 mol n 3.2 6 mol

Từ


C2H2 1 H2

1


2 và

3 n n


2n


0,8 2.0,8 2, 4mol

H2pu C2H4 2 C2H6

3

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

n 6 2,4 3,6 mol

H2du

16n 2.28, 4 2.36





NH A

NH4

A

MA

12,12 gam n 1mol

4

5,6 n

NH4

A

0,4


% V .100% 6,06%

C2H2

6,6

nA

5,6 1 6,6mol A

0,8

C2H


4 C2H6


% V % V .100% 12,12%


6,6

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 12

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

DẠNG 4: PHẢN ỨNG TÁCH HX (X: CL, BR)

Chú ý:

Phản ứng tách của hiđrocacbon:

Đối với bài tập cracking ankan hoặc để hiđro hóa ankan, chú ý đến phương pháp bảo toàn khối lượng:

m a


ank n

m sản phẩm

Sản phẩm thu được khi đốt cháy sản phẩm cracking/để hiđro hóa tương đương với sản phẩm thu được

khi đốt cháy ankan ban đầu.

Phản ứng tách HX (X: Cl, Br)

Dấu hiệu của Phản ứng tách HX là thấy sự mặt của kiềm/ancol trong phản ứng:

Nếu halogen liên kết với nguyên tử cacbon bậc cao trong mạch cacbon thì khi tách HX thể cho ra

hỗn hợp các sản phẩm. Để xác định sản phẩm chính trong phản ứng, ta dựa vào quy tắc Zaixep.

BÀI TẬP:

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1. Đun sôi hỗn hợp gồm C 2 H 5 Br và KOH đặc dư trong C 2 H 5 OH, sau khi phản ứng hoàn toàn dẫn

khí qua dung dịch brom lấy dư, thấy 8 gam brom tham gia phản ứng. Khối lượng C 2 H 5 Br ban đầu là:

A. 9,08 gam B. 10,90 gam C. 5,45 gam D. 4,54 gam

Bài 2. Khi tiến hành cracking 22,4 lít khí C 4 H 10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm C 2 H 6 , C 9 H 4 , C 3 H 6 , CH 4

và C 4 H 10 dư. Đốt cháy hoàn toàn A thu được X gam CO 2 và y gam H 2 O. Giá trị của X và y tương ứng là:

A. 176 và 180 B. 44 và 18 C. 44 và 72 D. 176 và 90

Bài 3. Đun nóng 27,4gam CH 3 CHBrCH 2 CH 3 với KOH đặc trong C 2 H 5 OH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được hỗn hợp khí X gồm hai olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%, sản phẩm phụ chiếm

20%. Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít CO 2 (đktc)? Biết các phản ứng xảy ra với hiệu suất là

100%.

A. 4,48 lít. B. 8,96 lít. C. 11,20 lít. D. 17,92 lít.

Bài 4. Cracking 560 (lít) C 4 H 10 sau một thời gian thu được 1010 (lít) hỗn hợp C 4 H 10 , CH 4 , C 3 H 6 , C 2 H 4 ,

C 2 H 6 (các chất cùng điều kiện). Thể tích C 4 H 10 chưa phản ứng là:

A. 100 (lít) B. 110 (lít) C. 55 (lít) D. 85 (lít)

Bài 5. Đun sôi 15,7 gam C 3 H 7 Cl với hỗn hợp KOH/C 2 H 5 OH đặc, sau khi loại tạp chất và dẫn khí sinh

ra qua dung dịch brom đặc thấy X gam Br 2 tham gia phản ứng. Tính X nếu hiệu suất phản ứng ban

đầu là 80%?

A. 25,6 gam. B. 32 gam. C. 16 gam. D. 12,8 gam.

Bài 6. Cracking 8,8 gam propan thu được hh A gồm H 2 , CH 4 , C 2 H 4 , C 3 H 6 và một phần propan chưa bị

cracking. Biết hiệu suất phản ứng là 90%. Khối lượng phân tử trung bình của A là:

A. 39,6 B. 23,16 C. 2,315 D. 3,96

Bài 7. Thực hiện phản ứng đe Hiđro hóa hỗn hợp M gồm etan và propan thu được hỗn hợp N gồm 4

Hiđrocacbon và Hiđro. Gọi d là tỉ khối của M so với N. Nhận xét nào sau đây đúng?

A. 0 d 1

B. d 1

C. d 1

D. 1

d 2

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 8. Khi cracking toàn bộ một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích đo ở cùng

điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H 2 bằng 12. Công thức phân tử của X là

A. C 6 H 14 B. C 3 H 8 C. C 4 H 10 D. C 5 H 12

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 9. Khi điều chế axetiỉen bằng phương pháp nhiệt phân nhanh CH 4 thu được hỗn hợp A gồm axetilen,

Hiđro và một phẩn metan chưa phản ứng. Tỉ khối hơi của A so với Hiđro bằng 5. Hiệu suất chuyển hóa

metan thành axetilen là

A. 60% B. 50% C. 40% D. 80%

Bài 10. Cracking 0,1 mol C 4 H 10 thu được hỗn hợp X gồm C 4 H 10 , CH 4 , C 3 H 6 , C 2 H 4 , C 2 H 6 . Đốt cháy hoàn

toàn hỗn hợp X, sau đó cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng

dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào?

A. Khối lượng dung dịch tăng 35,6 gam. B. Khối lượng dung dịch giảm 40 gam.

C. Khối lượng dung dịch tăng 13,4 gam. D. Khối lượng dung dịch giảm 13,4 gam.

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11. Để hiđro hoá etylbenzen thu được stiren với hiệu suất là 60%. Để hiđro hoá butan thu được

butađien với hiệu suất là 45%. Trùng hợp butađien và stiren thu được sản phẩm A tính đàn hồi rất

cao với hiệu suất 75%. Để điều chế được 500 kg sản phẩm A cần khối lượng butan và etylbezen là bao

nhiêu kg?

A. 544 và 745 B. 754 và 544

C. 335,44 và 183,54 D. 183,54 và 335,44

Bài 12. Khi nung butan với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp T gồm CH 4 , C 3 H 6 , C 2 H 4 , C 2 H 6 , C 4 H 8 , H 2

và C 4 H 10 dư. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO 2 (đo ở đktc) và 9,0 gam H 2 O. Mặt khác,

hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 12 gam Br 2 trong dung dịch brom. Hiệu suất phản ứng nung butan là:

A. 75% B. 65% C. 50% D. 45%

Bài 13. Thực hiện phản ứng cracking butan thu được một hỗn hợp X gồm các ankan và các anken. Cho

toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch Br 2 dư thấy khí thoát ra bằng 60% thể tích X và khối lượng dung

dịch Br 2 tăng 5,6 gam và 25,6 gam brom đã tham gia phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn khí bay ra thu

được a mol CO 2 và b mol H 2 O. Vậy a và b giá trị là:

A. a 0,9 mol và b 1,5 mol

B. a 0,56 mol và b 0,8 mol

C. a 1,2 mol và b 1,6 mol

D. a 1, 2 mol và b 2,0 mol

Bài 14. Cho butan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm etan, etilen, buten, H 2 và butan

dư. Tỉ khối của hỗn hợp X với etan là 1,16. Hãy cho biết 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch brom dư thì số

mol brom đã phản ứng là bao nhiêu?

A. 0,25 mol B. 0,16 mol C. 0,4 mol D. 0,32 mol

Bài 15. Tiến hành cracking 8,7gam butan thu được hỗn hợp khí A gồm: C 4 H 8 , C 2 H 6 , C 2 H 4 , C 3 H 6 , CH 4 ,

C 4 H 10 , H 2 . Dẫn A qua bình đựng brom dư thấy bình tăng a gam và thấy V lít (đktc) khí thoát ra. Đốt

cháy hoàn toàn khí thoát ra rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình dựng dung dịch Ba(OH) 2 dư thấy bình tăng

18,2g. Giá trị của a là:

A. 4,9 B. 5,6 C. 3,4 D. 3,2

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 16. Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp T gồm C 4 H 8 ,

C 2 H 6 , C 2 H 4 , C 3 H 6 , CH 4 , H 2 và C 4 H 6 . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO 2 (đo ở đktc) và

9,0 gam H 2 O. Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 19,2 gam Br 2 trong dung dịch nước brom. Phần

trăm về số mol của C 4 H 6 trong T là:

A. 9,091% B. 8,333% C. 16,67% D. 22,22%

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 17. Lấy V lít khí metan đem nhiệt phân ở 1500°C thu được hỗn hợp khí X. Nếu đốt cháy hoàn toàn

hỗn hợp khí X thì cần vừa đủ 6,72 lít O 2 . Biết tỉ khối của X so với H 2 là 4,8; hiệu suất của phản ứng nhiệt

phân metan là:

A. 50% B. 62,25% C. 66,67% D. 75%

Bài 18. Nhiệt phân 2,8 lít etan ở (đktc) được hỗn hợp khí A, dẫn A qua dung dịch AgNO 3 dư trong NH 3

thu được 1,2 gam kết tủa. Khí còn lại dẫn qua bình brom dư thấy bình brom tăng 2,8 gam. Hiệu suất phản

ứng nhiệt phân là:

A. 80% B. 84% C. 90% D. 96%

Bài 19. Thực hiện phản ứng để Hiđro hóa hỗn hợp X gồm C 2 H 6 và C 3 H 8 (C 2 H 6 chiếm 20% về thể tích)

thu được hỗn hợp Y tỉ khối đối với H 2 là 13,5. Nếu các thể tích khí đo ở cùng điều kiện và hai ankan bị

đề Hiđro hóa với hiệu suất như nhau thì hiệu suất của phản ứng là:

A. 52,59% B. 55,75% C. 49,27% D. 50,25%

Bài 20. Thực hiện phản ứng 11,2 lít hơi (đktc) cracking isopentan, thu được hỗn hợp X chỉ gồm ankan và

anken. Trong hỗn hợp X chứa 7,2 gam một chất Y mà đốt cháy thì thu được 11,2 lít CO 2 (đktc) và 10,8

gam H 2 O. Tính hiệu suất phản ứng?

A. 30% B. 40% C. 50% D. 80%

C. BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21. Đem cracking một lượng butan thu được một hỗn hợp gồm 5 khí hiđrocacbon. Cho hỗn hợp khí

này sục qua dung dịch nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam và sau thí nghiệm

khối lượng bình brom tăng thêm 5,32 gam. Hỗn hợp khí còn lại sau khi qua dung dịch nước brom tỉ

khối đối với metan là 1,9625. Hiệu suất của phản ứng cracking là:

A. 20% B. 80% C. 88,88% D. 25%

Bài 22. Benzen là một sản phẩm trung gian rất quan trọng trong công nghiệp hóa hữu , nó được sử

dụng để tổng hợp ra rất nhiều hợp chất khác. Từ sản phẩm khí chưng cất dầu mỏ, người ta phân tích hỗn

hợp khí này thì thấy 2 khí mạch hở (điều kiện thường). Để đánh giá tiềm năng sản xuất benzen ở điều

kiện xí nghiệp, người ta thực hiện phản ứng cracking rồi phân tích sản phẩm thì thấy:

- Hỗn hợp chỉ thể 4 khí và tỉ khối so với H 2 là 14,75.

- Dẫn qua Br 2 dư thì thấy chỉ còn 3 khí và thể tích giảm 25%

Hiệu suất phản ứng cracking là:

A. 80% B. 33,33% C. 66,67% D. 50%

Bài 23. Tiến hành nhiệt phân hỗn hợp X gồm butan và heptan (tỉ lệ 1 : 2 về số mol) thì thu được hỗn hợp

Y (Giả sử chỉ xảy ra phản ứng cracking ankan với hiệu suất 100%). Xác định khối lượng phân tử trung

bình của Y ?


M Y


A. MY

43

B. 32 MY

43 C. 25,8 MY

32 D. 25,8 MY

43

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 24. Cracking V lít butan thu được hỗn hợp gồm 5 Hiđrocacbon. Trộn hỗn hợp X với H 2 với tỉ lệ thể

tích 3 : 1 thu được hỗn hợp khí Y, dẫn Y qua xúc tác Ni, t sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

hỗn hợp khí Z gồm 4 Hiđrocacbon thể tích giảm 25% so với Y. Z không khả năng làm nhạt màu

nước brom. Hiệu suất phản ứng cracking butan là:

A. 50% B. 25% C. 75% D. 80%

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

D. VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 25. Cracking hoàn toàn V lít ankan X thu được hỗn hợp Y gồm 0,1V lít C 3 H 8 , 0,6V lít CH 4 , và

1,8V lít các hiđrocacbon khác, tỉ khối Y so với H 2 bằng 14,4. Dẫn 1 mol Y đi qua bình chứa dung dịch

brom dư, phản ứng kết thúc thấy khối lượng bình tăng m gam. Biết thể tích các khí đo cùng ở điều kiện,

chỉ ankan tham gia phản ứng cracking. Giá trị của m là:

A. 19,6 gam B. 21,6 gam C. 23,2 gam D. 22,3 gam

Bài 26. Một hỗn hợp X gồm hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng khối lượng 10,5 gam và

thể tích hỗn hợp là 2,352 lít ở 109, 2C

và 2,8 atm. Hạ nhiệt độ xuống 0C

, một số hiđrocacbon ( Số

nguyên tử C 5 ) hóa lỏng còn lại hỗn hợp Y thể tích 1,24 lít ở 2,8 atm. Tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so

với không khí bằng 1,402. Tổng phân tử khối của hỗn hợp bằng 280. Xác định dãy đồng đẳng của

hiđrocacbon, biết rằng phân tử khối của chất sau cùng bằng 1,5 lần phân tử khối của chất thứ 3?

A. anken B. anken C. ankadien D. aren

HƯỚNG DẪN GIẢI, ĐÁP ÁN

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1. Chọn đáp án C.

Bài 2. Chọn đáp án D.

Bài 3. Chọn đáp án D.

Bài 4. Chọn đáp án B.

Bài 5. Chọn đáp án A.

Bài 6. Chọn đáp án B.

Bài 7. Chọn đáp án D.

Bài 8. Chọn đáp án D.

Bài 9. Chọn đáp án A.

Bài 10. Chọn đáp án D.

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11. Chọn đáp án A.

Bài 12. Chọn đáp án A.

Bài 13. Chọn đáp án C.

Bài 14. Chọn đáp án B.

Bài 15. Chọn đáp án A.

Bài 16. Chọn đáp án A.

Bài 17. Chọn đáp án C.

Bài 18. Chọn đáp án B.

Bài 19. Chọn đáp án A.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 20. Chọn đáp án D.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21. Giải:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


25,6 5,32

160 0,16

nanken

nB

r

0,16mol Manken

33, 25

2

Công thức trung bình của hỗn hợp anken là C2,375H4,75

Đặt số mol butan dư là x.

n n x 0,16 x

ankan

ankan

anken


m 0,16 x .16.1,9625 31,4. 0,16 x

BTKL


C4H

10 anken


ankan


m m m 5,32 31, 4. 0,16 x

10,344 31, 4x

nC4H

0,16 x x 0,04

10

58

Hiệu suất phản ứng cracking:

Chọn đáp án B.

Bài 22. Giải:


0,16

H% .100% 80%

0,16 0,04

Mẫu khí ban đầu 2 khí ở điều kiện thường Số nguyên tử C 5 .

Đem cracking thu được hỗn hợp 4 khí H 100%

2 khí đó là C 2 H 6 và C 3 H 8 (cracking tạo CH 4 và C 2 H 4 ).

Không thể C 4 H 10 vì cracking tạo 5 khí (2 sản phẩm anken, 2 sản phẩm ankan, butan dư).

Không thể là cặp CH 4 và C 3 H 8 vì cracking tạo tối đa 3 khí.

Đặt số mol C 2 H 6 và C 3 H 8 lần lượt là a, b.

BTKL

m sp


m C 2 H 6

ban đầu

30a

44b

m C 3 H 8

ban đầu

30a 44b 30a 44b

nsp nCH n

4 C2H

a b

4

2.14,75 29,5

Dẫn qua Br 2 dư thì thấy chỉ còn 3 khí và thể tích giảm 25%

Thể tích giảm là thể tích của C 2 H 4

30 a 44b a b

25%.

30 a


44b

29,5 29,5

a : b 1: 2

Hiệu suất cracking ankan:

30a 44b 30.0,5b 44b

a b 0,5b b

29,5 29,5

H% .100% .100% 50%

b

b

Chọn đáp án D.

Bài 23. Giải:

Giả sử 1 mol butan và 2 mol heptan.


Trong quá trình cracking: Khối lượng hỗn hợp không đổi, chỉ số mol hỗn hợp thay đổi. Khi đó M max

khi số mol nhỏ nhất, M min khi số mol lớn nhất.

Dễ thấy khi cracking hoàn toàn thì:



DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

nmin 2nC4H 2n

10 C7H

2.1 2.2 6mol

16



nmax 2nC4H 4n

10 C7H

2.1 2.4 10mol

16

58,1100.2

Mmax


43


6



58,1100.2

Mmin

25,8

10

Chọn đáp án D.

Bài 24. Giải:

25,8 MY

43

Z không khả năng làm nhạt màu nước brom nên Z chỉ chứa các ankan.

Y gồm ankan + H 2 .

Giả sử 3 mol X, 1 mol H 2 n 3 1 4 mol

Y

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Z gồm 4 Hiđrocacbon

Chứng tỏ anken bị Hiđro hóa hết thành ankan.

n n 1 mol

anken H 2

n 3 n 3 1 2 mol n

ankan Y

butan ban đầu nY

2 mol

anken

Hiệu suất phản ứng cracking butan

Chọn đáp án A.

D. VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 25. Giải:

1

.100% 50%

2

Do tỉ lệ mol cũng bằng tỉ lệ thể tích ở cùng điều kiện nên xét 1 mol Y :

n n n n 0,1n 0,6n 1,8n 1 mol

Y CH4 C3H8

HC

X X X

n


X

0, 4 mol

28,8

m m 1.2.14, 4 28,8g M 72

0,4

BTKL


X


Y


X


CTPT của X là C 5 H 12

Phương trình phản ứng cracking:

C 5 H 12 → CH 4 + C 4 H 8 (1)

C 5 H 12 → C 2 H 6 + C 3 H 6 (2)

C 5 H 12 → C 3 H 8 + C 2 H 4 (3)

C 3 H 8 → CH 4 + C 2 H 4 C 5 H 12 → CH 4 + 2C 2 H 4 (4)

n 2. n 2n 2. 1 2.0,4 0,4mol



DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C2H4 4

Y X


C H 3 C H Y C H Y

n n 0,04mol n 0, 4 0,04 0, 44 mol

2 4 3 8 2 4

1 1

n n n n 0,6.0,4 .0,4 0,04mol

4 8 4 4 2 4

2 2


C H Y CH 1 CH Y C H 4

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


HC C H Y C H Y C H Y C H Y

n n n

n n 1,8.0,4 0,72mol

4 8 2 6 3 6 2 4

0,72 0,44 0,04

nC2H6 Y nC 3H6Y

0,12 mol

2


C H Y C H Y C H Y

m m m m 28.0,44 56.0,04 42.0,12 19,6 g

2 4 4 8 3 6

Chọn đáp án A.

Bài 26. Giải:


n

Y

X


2,352.2,8

0, 21mol, n

109, 2 273 .0,082



M 29.1,402 40,658 m 40,658.0,155 6,3g

Y

Y

1, 24.2,8

0,155mol

273.0,082

Khối lượng hiđrocacbon Số nguyên tử C 5 tách ra 10,5 6,3 4,2 g

Số mol hiđrocacbon Số nguyên tử

4,2


0,055

MHC C5

76,36

Giả sử


C 5 tách ra 0, 21 0,155 0,055 mol

n 1 .n

n 1

hiđrocacbon MHC n 1

MCxH M

y CH

280

2

2

280

12x

y . n 1 7n. n 1

280 12x

y 7n

n 1

Theo đề bài thì

280

n 4 12x y 7.4 28 x 2, y 4

4 1

Các chất thuộc dãy đồng đẳng anken.

Chọn đáp án B.

Ghi chú: Đây không phải là một bài tập liên quan đến phản ứng tách Hiđrocacbon mà là dạng tách chất

dựa vào tính chất vật lý.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN



MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 1. Cho các hợp chất sau:

DẠNG 5: CÂU HỎI LÝ THUYẾT

CH 3 CH 2 CH 2 CH 3 (A); (CH 3 ) 3 CH (B); CH 4 (C); CH 3 CH 2 CH 3 (D).

Theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi thì:

A. (A) < (B) < (C) < (D) B. (C) < (D) < (B) < (A)

C. (B) < (C) < (A) < (D) D. (A) < (C) < (B) < (D)

Bài 2. Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brom về khối

lượng. Đun Y với NaOH/C 2 H 5 OH được 3 anken. Tên Y là

A. 2-brom pentan. B. 1-brombutan.

C. 2- brombutan. D. 2-brom-2-metylpropan.

Bài 3. Hợp chất X là xycloankan tác dụng với dung dịch Br 2 thì thu được sản phẩm công thức cấu tạo

CH 3 CHBrCH 2 CHBrCH 3 . X là:

A. Metyl xyclobutan B. etyl xyclobutan

C. l,2-đimetyl xyclopropan D. 1,1- đimetylxyclopropan

Bài 4. Cho dãy chuyển hóa sau

0

0

C2H 4 ,t ,xt

Br 2 ,as

KOH/C2H5OH,t

1:1

Benzen X Y Z

Tên gọi của Y, Z lần lượt là

A. benzylbromua và toluen

B. 1-brom-l-phenyletan và stiren

C. 2-brom-l-phenylbenzen và stiren

D. l-brom-2-phenyletan và stiren.

(X, Y, Z là sản phẩm chính)

Bài 5. Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren, xyclohexan, xyclopropan và xyclopentan.

Trong các chất trên, số chất phản ứng được với dung dịch brom là:

A. 6 B. 4 C. 5 D. 3

Bài 6. Khi cho ankan X (trong phân tử phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với khí

Cl 2 theo tỉ lệ mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được hai dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau.

Tên của X là:

A. 2-metylpropan B. butan C. 3-metylpentan D. 2,3-đimetylbutan

Bài 7. Hiện tượng gì xảy ra khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên:

A. Dung dịch brom bị mất màu

B. Xuất hiện kết tủa

C. Có khí thoát ra

D. Dung dịch brom không bị mất màu

Bài 8. Isopren tham gia phản ứng với dung dịch HBr theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm

cộng?

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. 8 B. 5 C. 7 D. 6

Bài 9. Có chuỗi phản ứng sau:

N H B D HCl


E spc

KOH D

2



MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Xác định N, B, D, E biết rằng D là một hiđro- cacbon mạch hở, D chỉ 1 đồng phân.

A. N: C 2 H 2 ; B: Pd; D: C 2 H 4 ; E: CH 3 CH 2 Cl.

B. N: C 4 H 6 ; B: Pd; D: C 4 H 8 ; E: CH 2 ClCH- 2 CH 2 CH 3 .

C. N: C 3 H 4 ; B: Pd; D: C 3 H 6 ; E: CH 3 CH-ClCH 3

D. N: C 3 H 4 ; B: Pd; D: C 3 H 6 ; E: CHCH 2 CH- 2 Cl

Bài 10. Hãy chọn đúng hóa chất để phân biệt benzen, axetilen, stiren?

A. Dung dịch phenolphtalein B. Dung dịch KMnO 4 , dung dịch AgNO 3 /NH 3

C. Dung dịch AgNO 3 D. Cu(OH) 2

Bài 11. Hai hiđrocacbon A và B đều CTPT là C 6 H 6 và A mạch C không nhánh. A làm mất màu

dung dịch brom và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường; B không phản ứng với cả 2 dung dịch trên

nhưng tác dụng với hiđro dư tạo ra D CTPT là C 6 H 12 . A tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong

amoniac tạo thành kết tủa D CTPT là C 6 H 4 Ag 2 . CTCT của A và B là:

CH C C CH CH CH ;benzen

A.

2 2 3

CH C CH CH C CH;benzen

B.

2 2

CH C C CH CH CH;benzen

C.

2 2

D. Tất cả các phương án trên đều sai.

Bài 12. Cho các chất sau: CaC 2 , A1 4 C 3 , C 3 H 8 , C, CH 3 COONa, KOOCCH 2 COOK. Các chất thể tạo ra

CH 4 nhờ phản ứng trực tiếp là:

A. CaC 2 , A1 4 C 3 , C 3 H 8 , C

B. A1 4 C 3 , C 3 H 8 , C.

C. A1 4 C 3 , C 3 H 8 , C, CH 3 COONa.

D. AI 4 C 3 ,C 3 H 8 , C, CH 3 COONa, KOOCCH- 2 COOK.

Bài 13. Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen?

A. Ag 2 C 2 . B. CH 4 . C. Al 4 C 3 D. CaC 2

Bài 14. Ankađien liên hợp X công thức phân tử C 5 H 8 . Khi X tác dụng với H 2 thể tạo được

hiđrocacbon Y công thức phân tử C 5 H 10 đồng phân hình học. Công thức cấu tạo của X là

A. CH 2 = CHCH = CHCH 3 B. CH 2 = C = CHCH 2 CH 3

C. CH 2 = C(CH 3 )CH = CH 2 . D. CH 2 = CHCH 2 CH = CH 2 .

Bài 15. Etilen lẫn các tạp chất SO 2 , CO 2 , hơi nước. Có thể loại bỏ các tạp chất bằng cách nào dưới

đây:

A. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch brôm dư và bình đựng CaCl 2 khan.

B. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch natri clorua dư.

C. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch NaOH đặc

D. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch brôm dư và H 2 SO 4 đặc.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 16. Cho các chất: xyclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các

chất sau khi phản ứng với H 2 (dư, xúc tác Ni, t°), cho cùng một sản phẩm là:

A. xyclobutan, cis-but-2-en và but-1-en.

B. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.

C. xyclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

D. 2-metylpropen, cis -but-2-en và xyclobutan.

Bài 17. Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước màu vàng nhạt. Thêm vào

ống thứ nhất 1 ml hexan và ống thứ hai 1 ml hex-1-en. Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống

nghiệm trong vài phút. Hiện tượng quan sát được là:

A. Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm.

B. Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất

C. Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu.

D. A, B, C đều đúng.

Bài 18. X là một xycloankan một vòng. Hơi X nặng gấp 3 lần so với khí etilen. Khi cho X tác dụng với

Cl 2 theo tỉ lệ mol 1:1, với sự hiện diện của ánh sáng chỉ thu một dẫn xuất clo duy nhất. X là:

A. Metylxyclopentan B. Xyclohexan

C. 1,4-Đimetylxyclobutan D. Xyclopentan

Bài 19. Dãy gồm các chất đều khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A. stiren; clobenzen; isopren; but-l-en.

B. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinyl- benzen; toluen.

C. buta-l,3-đien; cumen; etilen; trans-but- 2-en.

D. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vi- nyl clorua.

Bài 20. Cho một số nhận xét về dẫn xuất halogen của Hiđrocacbon:

(1) Liên kết trong phân tử dẫn xuất halogen không phân cực nên chúng hầu như không tan trong nước.

(2) Dẫn xuất phenyl halogenua bị thủy phân ngay trong khi đun sôi với dung dịch kiềm.

(3) Bột Magie dễ dàng tan trong dietyl ete khan.

(4) Dùng làm thuốc gây mê, hóa chất diệt sâu bọ, sử dụng trong máy lạnh là một số ứng dụng của các

dẫn xuất halogen.

(5) Sản phẩm chính khi mono brom hóa propan là dẫn xuất brom bậc II.

Số nhận xét đúng là:

A. 3 B. 2 C. 4 D. 1

Bài 21. Cho 4 hợp chất hữu A, B, C, D công thức tương ứng là C x H 2x , C x H 2y , C y H 2y , C 2x H 2y .

Tổng khối lượng phân tử của chúng là 286 đvC. Biết A mạch hở và không quá 2 nối đôi, C mạch

vòng, D là dẫn xuất của benzen. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Có 2 chất thỏa mãn D. B. Có 3 chất thỏa mãn B.

C. Có 5 chất thỏa mãn C. D. Có 2 chất thỏa mãn A.

Bài 22. Đốt cháy hoàn toàn Hiđrocacbon X thu được

V : V = 8 : 7 . Khi X phản ứng với clo tạo ra

H2O

CO2

được hỗn hợp gồm nhiều hơn 3 đồng phân monoclo. Số lượng các chất thỏa mãn tính chất trên là:

A. 7 B. 5 C. 4 D. 6

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 23. Cho các phát biểu sau:

1. Nếu một hiđrocacbon tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 thu được kết tủa vàng thì hiđrocacbon đó

là ankin.

2. Ankin tác dụng với nước trong điều kiện thích hợp tạo sản phẩm chính là anđehit.

3. Các chất hữu hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH 2 -) là đồng đẳng của nhau.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

4. Có 2 hiđrocacbon mạch hở công thức phân tử C 6 H 12 tác dụng với HBr tỉ lệ 1:1 tạo một sản phẩm

duy nhất.

5. Tất cả các hiđrocacbon đểu nhẹ hơn nước.

6. Tách nước từ một ancol no, đơn chức, mạch hở thu được tối đa 4 anken. Số phát biểu đúng là:

A. 3 B. 1 C. 2 D. 0

Bài 24. Cho các mệnh đề sau:

1. Ankadien liên hợp là Hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử để 2 liên kết đôi cách nhau một

liên kết đơn.

2. Chỉ ankadien mới công thức chung C n H 2n-2 .

3. Ankadien thể 2 liên kết đôi kề nhau.

4. Buta-l,3-dien là ankadien liên hợp.

5. Chất C 5 H 8 2 đồng phân là ankadien liên hợp.

Số mệnh đề đúng là:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Bài 25. Cho các dẫn xuất halogen sau: C 2 H 5 F

(1); C 2 H 5 Br (2); C 2 H 5 I (3); C 2 H 5 Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là

A. (3)>(2)>(4)>(1). B. (1)>(4)>(2)>(3). C. (1)>(2)>(3)>(4). D. (3)>(2)>(1)>(4).

Bài 26. Cho hợp chất thơm: ClC 6 H 4 CH 2 Cl + dung dịch KOH (loãng, dư, t°) ta thu được chất nào?

A. HOC 6 H 4 CH 2 OH. B. ClC 6 H 4 CH 2 OH. C. HOC 6 H 4 CH 2 Cl. D. KOC 6 H 4 CH 2 OH.

Bài 27. Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được ancol?

(1) CH 3 CH 2 Cl

(2) CH 3 CH=CHCl

(3) C 6 H 5 CH 2 Cl

(4) C 6 H 5 Cl

A. (1), (3) B. (1), (2), (3). C. (1), (2), (4). D. (1), (2), (3), (4).

Bài 28. Chọn dãy hóa chất đủ để điều chế toluen

A. C 6 H 5 Br, Na, CH 3 Br B. C 6 H 6 , AlCl 3 ,CH 3 Cl

C. C 6 H 6 , Br 2 khan , CH 3 Br, bột sắt, Na D. Tất cả các cách trên đều đúng

Bài 29. Phát biểu nào không đúng?

A. Với công thức một hiđrocacbon C x H y thì trị số cực tiểu của y là bằng 2.

B. Tất cả ankan đều nhẹ hơn nước.

C. Trong các đồng đẳng của metan: etan, propan, butan thì butan dễ hóa lỏng nhất

D. Hơi nước nặng hơn không khí

Bài 30. A là một hợp chất hữu ở trạng thái rắn. Khi nung A với hỗn hợp B sinh ra khí C và chất rắn D.

Đốt một thể tích khí C sinh ra một thể tích E và chất lỏng G. Nếu cho D vào dung dịch HCl cũng thể

thu được E. A, C, E, G là:

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. CH 3 COONa, C 2 H 4 , CO 2 , H 2 O B. CH 3 COONa, CH 4 , CO 2 , H 2 O

C. C 2 H 5 COONa, C 2 H 6 , CO 2 , H 2 O D. CH 3 COONa, C 2 H 6 , CO 2 , H 2 O

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

HƯỚNG DẪN GIẢI, ĐÁP ÁN

Bài 1: Chọn đáp án B

Bài 2: Chọn đáp án C

Bài 3: Chọn đáp án C

Bài 4: Chọn đáp án B

Bài 5: Chọn đáp án B

Bài 6: Chọn đáp án D

Bài 7: Chọn đáp án D

Bài 8: Chọn đáp án A

Bài 9: Chọn đáp án C

Bài 10: Chọn đáp án B

Bài 11: Chọn đáp án B

Bài 12: Chọn đáp án D

Bài 13: Chọn đáp án C

Bài 14: Chọn đáp án A

Bài 15: Chọn đáp án C

Bài 16: Chọn đáp án A

Bài 17: Chọn đáp án D

Bài 18: Chọn đáp án B

Bài 19: Chọn đáp án D

Bài 20: Chọn đáp án B

Bài 21: Chọn đáp án C

Bài 22: Chọn đáp án B

Bài 23: Chọn đáp án C

Bài 24: Chọn đáp án C

Bài 25: Chọn đáp án A

Bài 26: Chọn đáp án B

Bài 27: Chọn đáp án A

Bài 28: Chọn đáp án D

Bài 29: Chọn đáp án D

Bài 30: Chọn đáp án B

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

CHUYÊN ĐỀ 2: ANCOL – PHENOL

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

I. ĐỊNH NGHĨA

A – KIẾN THỨC LÝ THUYẾT

ANCOL

Ancol là những hợp chất hữu mà phân tử nhóm Hiđroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử C

no.


Công thứ tổng quát:

1. Theo thành phần nguyên tốt: C H

2 22

O

Trong đó:

n n k n

n: Số nguyên tử C trong phân tử, n ≥ 1

k: Số liên kết + số vòng: 0 k n với n chẵn và 0 k n 1

với n lẻ.

a: Số nguyên tử O và cũng chính là số nhóm chức –OH, 1

a n

Hoặc: C H O với 1 a x, y 2x

2 , y chẵn

x y z

2. Theo dạng gốc – chức: R(OH) a hoặc C H

2 2 2

( OH )

n n k a a

Hoặc C H ( OH ) với 1 a x, y a 2x 2, y a chẵn

Chú ý:

x y a

- Tùy theo đặc điểm của bài toán mà ta gọi công thức tổng quát của ancol theo một trong các dạng

trên:

1. Nếu để cho ở dạng đốt cháy thì nên viết CTPT ancol dưới dạng thành phần nguyên tố.

2. Nếu để cho ở dạng phản ứng ở phần chức thì nên viết CTPT ancol theo dạng gốc –chức.

3. Nếu đề cho phép xác định khố lượng mol phân tử ancol thì viết CTPT ancol dưới dạng tổng

quát R(OH)A.

- Điều kiện để ancol bền


1. Nhóm – OH phải đính vưới C no.

2. Mỗi nguyên tử C không đính quá 1 nhóm – OH.

3. Nếu nhóm –OH đính vào cùng một nguyên tử C đầu mạch thì sẽ tách nước tạo thành

anđehit.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Hệ quả:

1. Nếu trong phân tử dẫn xuất halogen nhiều nguyên tử X cùng đính vào một nguyên tử C khi tác

dụng với dung dịch kiềm sẽ không thu được ancol.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Ví dụ:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

CH CHCl 2NaOH CH CHO 2NaCl H O

3 2 3 2

CH CBr 3NaOH CH COOH 3NaBr H O

3 3 3 2

CHBr CHBr 4 NaOH ( CHO) 4NaBr 2H O

2 2 2 2

2. Số nguyên tử O trong phân tử ancol luôn luôn nhỏ hơn hoặc bằng số nguyên tử C. Như vậy, nếu

gọi công thức của ancol là C H ( OH ) thì điều kiện là: a x.

II. PHÂN LOẠI

x y a

- Có thể phân loại theo các tiêu chí khác nhau như: phân loại theo số nhóm OH (ancol đơn chức,

ancol đa chức); phân loại theo gốc hiđrocacbon (ancol no, ancol không no, ancol thơm);

- Một số loại ancol tiêu biểu:

1. Ancol no đơn chức mạch hở: CnH 2n1OH ( CnH 2n2O) n 1

Ví dụ: CH3OH,

CH3CH 2OH

2. Ancol no mạch vòng, đơn chức:

Ví dụ:

3. Ancol không no, đơn chức, mạch hở:

Ancol không no một liên kết đôi, mạch hở, đơn chức : CnH

2n1OH ( CnH 2nO) n 3

Ví dụ: CH 2 = CH – CH 2 -OH

4. Ancol thơm, đơn chức.

Ví dụ:

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

5. Ancol no đa chức.

Ví dụ:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

III.DANH PHÁP

- Danh pháp gốc – chức: Tên ancol = Ancol + tên gốc R + ic

- Danh pháp thay thế:

Tên ancol = Tên Hiđrocacbon tương ứng mạch chính + Số vị trí – ol

Ví dụ:

Tên gốc – chức

Tên thay thế

CH 3 OH Ancol metylic Metanol

C 2 H 5 OH Ancol etylic Etanol

CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 OH Ancol n – butylic Butan -1-ol

CH 3 CH 2 CH(CH 3 )OH Ancol sec – butylic Butan -2-ol

(CH 3 ) 2 CHCH 2 OH Ancol iso – butylic 2-metylpropan – 1-ol

CH 2 =CHCH 2 OH Ancol anlylic Propenol

C 6 H 5 CH 2 OH Ancol benzylic Phenylmetanol

IV. TÍNH CHẤT VẬT LÝ

- Tất cả các ancol đều nhẹ hơn nước.

- Trạng thái: Ở điều kiện thưởng, các ankanol từ CH 3 OH đến C 12 H 25 OH là chất lỏng, từ C 13 H 27 OH

trử lên là chất rắn .

Các ankanol đầu dãy là những chất không màu.

- Tính tan: Các ankol từ Cl đế C3 ta vô hạn trong nước, khi số nguyên tử C tăng lên thì độ tan giảm

dần.

Giải thích: Các ancol tan được trong nước do nhóm –OH tạo liên kết Hiđro với phân tử H 2 O. Khi

mạch C tăng, tính kị nước của gốc Hiđro tăng nên tính tan giảm xuống

- Nhiệt độ sôi: Nhiệt độ sôi của các ancol cao hơn nhiều so với ete, anđehit, Hiđrocuarcabon,.. cùng

khối lượng tương đương, do sự tạo thành liên kết Hiđro giữa các phân tử.

+ Trong cùng dãy đồng đẳng, nhiệt độ sôi của các ancol tăng theo chiều tăng khối lượng phân tử.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

+ Các ancol đồng phân nhiệt độ sôi của các ancol bậc I cao hơn nhiệt độ sôi của các ancol bậc cao

hơn.

+ Các đồng phân mạch thẳng nhiệt độ sôi cao hơn các đồng phân mạch nhánh.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

V. TÍNH CHẤT HÓA HÓA

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

1. Phản ứng với kim loại kiềm → ancolat + H 2 ↑

a

R( OH ) aNa R( ONa)

H

2

2 a 2

Natri ancolat tan vào nước tạo thành NaOH và ancol nên dung dịch thu được môi trường kiềm

2. Phản ứng với Cu(OH) 2

Chỉ các ancol hai nhóm OH gắn vào hai C kề nhau mới cho phản ứng với Cu(OH) 2

3. Phản ứng thế nhóm OH của ancol

Ancol tác dụng với các axit mạnh như H 2 SO 4 đặc lạnh, HNO 3 đậm đặc, axit halogenhidric bốc khói

thì nhóm OH sẽ bị thế bởi các gốc axit.

R-OH+HA → R-A+H 2 O

Ví dụ:

C 2 H 5 OH+HBr → C 2 H 5 Br + H 2 O

4. Phản ứng tách nước

Tách nước liên phân tử:


2C H OH C H OC H H O

H2SO4 ,140 C

2 5 2 5 2 5 2

Tách nước nội phân tử:


C H OH CH CH H O

H2SO4 ,180 C

2 5 2 2 2

Chú ý: Sản phẩm tách theo quy tắc Zai –xep, nhóm OH tách ra cùng nguyên tử H gắn với C kề bên

bậc cao hơn.

Ví dụ:

CH CH CH ( OH ) CH

3 2 3

5. Phản ứng oxy hóa

CH3CH CHCH3 H

2O



spc

CH3CH 2CH CH

2

H

2O


spp

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


H2SO4

,180


- Ancol bậc 1 bị oxy hóa nhẹ thành anđehit

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


RCH OH CuO RCHO Cu H O

t

2 2

- Ancol bậc 2 bị oxy hóa nhẹ thành xeton

R CH ( OH ) R CuO R CHR Cu H O

t

1 2 1 2 2

- Ancol cháy tạo CO 2 , H 2 O và tỏa nhiệt:

y z

t y

CxH yOz

( x )O 2

xCO 2

H 2

O

4 2 2

6. Phản ứng este hóa xúc tác axit H2SO4 đặc

'

'

ROH R COOH R COOR H

2O

VI. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ

- Hidrat hóa anken:

H2SO4 C H H O

,t

C H OH

2 4 2 2 5

- Thủy phân dẫn xuất halogen

R-X + NaOH → R-OH+NaX


- Điều chế ancol etylic từ tinh bột hoặc xenlulozo:

( )

H2SO4

C H O nH O nC H O

6 10 5 n 2 6 12 6


C H O 2C H OH 2CO

men,t

6 12 6 2 5 2

- Điều chế etylen glycol:

3C H 2KMnO 4H O 3 C H ( OH ) 2MnO 2KOH

2 4 4 2 2 4 2 2

CH CH Cl ClCH CH Cl

2 2 2 2 2

CH ClCH Cl 2NaOH HOCH CH OH 2NaCl

2 2 2 2

I. ĐỊNH NGHĨA

PHENOL

Phenol là những hợp chất hữu mà phân tử nhóm – OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon

của vòng benzen

II. PHÂN LOẠI

Dựa vào lượng nhóm –OH trong phân tử, phenol được chia thành:

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

1. Phenol đơn chức: Phân tử chỉ 1 nhóm –OH phenol.

Ví dụ: C6H5OH

2. Phenol đa chức: Phân tử hai hay nhiều nhóm – OH phenol

Ví dụ: C6H

4( OH )

2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

III.TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Phenol là chất rắn kết tinh, không màu, dễ bị oxi hóa trong không khí thành màu hồng nhạt và

chảy rữa ( do hơi ẩm)

- Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tương đối cao do liên kết Hiđro giữa các phân tử tương đối bền

vứng.

- Phenol ít tan trong nước lạnh (mặc dầu khả năng tạo liên kết Hiđro với nước nhưng gốc C H -

tính kị nước cao, khi đun nóng độ tan tăng.

IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1. Tác dụng với kim loại kiềm

2C H OH 2Na 2C H ONa H

6 5 6 5 2

2. Tác dụng với dung dịch kiềm

C H OH NaOH C H ONa H O

6 5 6 5 2

Phenolat là chất rắn màu trắng, tan trong nước, khi tan điện li ra ion

phenolat một số những tính chất sau:

- Thủy phân một phần trong nước cho môi trương pH > 7:


C H ONa C H O Na

6 5 6 5

C H O H O C H OH OH


6 5 2 6 5

- Tác dụng với những axit mạnh hơn:

C H ONa HCl C H OH NaCl

6 5 6 5

C H ONa CH COOH C H OH CH COONa

6 5 3 6 5 3

C H ONa CO H O C H OH NaHCO

6 5 2 2 6 5 3



6 5

C H O là một bazơ.Muối

Do phenol không tan trong nước nên sẽ hiện tượng tạo kết tủa hoặc phân lớp nếu lượng phenol đủ

lớn. Phản ứng này được sử dụng để thu hồi phenol hoặc phân biệt phenolat.

3. Phản ứng thế ở nhân thơm

Do mật độ electron trên nhân thơm tăng ( so với benzen) nên khả năng phản ứng vào nhân benzene

của phenol tăng và phản ứng định hướng ở vị trí –o và –p.

4. Phản ứng cháy

C H OH 7O 6CO 3H O

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

6 5 2 2 2

V. ĐIỀU CHẾ


C H C H Br C H ONa C H OH

Br,xtFe,t NaOH ,t ,p

HCl

6 6 6 5 6 5 6 5


CH 2 3. 1, 2

6 6

CHCH H

6 5

(

3)

2

O

2, H 6 5


3 3

2SO4

C H C H CH CH C H OH CH COCH

6 5

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

B – CÁC DẠNG BÀI TẬP

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Dạng 1: PHẢN ỨNG CHÁY

Theo định luật bảo toàn khối lượng:

m m m m

ancol O2 CO2 H2O

Đốt cháy một ancol mà cho n n thì ancol đó phải là ancol no, mạch hở k 0 ; số


H2O

CO2

mol ancol đã bị đốt cháy được xác định theo công thức:

Khi đốt cháy một ancol cho

liên kết đôi hoặc ancol 1 vòng no.

n

n

H2O

CO2

Khi đốt cháy hỗn hợp các ancol mà cho

no, mạch hở.

Công thức tổng quát của 1 ancol luôn là: C H

số liên kết

Chú ý:


+ số vòng)

n n n

ancol H2O CO2

thì ancol đó là ancol không no, mạch hở, một

n

n

H2O

CO2

O

n 2n22k z

Cách 2: Đặt công thức tổng quát của (X) dạng

của phân tử, k = số liên kết


Phương trình cháy:

+ số vòng

3n 1

k z

CnH2n22kO z

O2 n CO2 n 1

k

H2O

2

n n k 1 .n

CO2 H2O X



C H

Ancol X là ancol no, đơn chức, mạch hở X công thức

mX mC mH mO

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

thì trong hỗn hợp ít nhất một ancol

trong đó là k là độ bất bão hòa (bằng

O

n 2n22k z

C H O


n 2n

Bài 1. Đốt cháy 1,85 gam một rượu no đơn chức cần 3,36 lít

O 2

trong đó k là độ bất bão hòa

(đktc). Công thức rượu đó là:

A. CH 3 OH B. C 2 H 5 OH C. C 3 H 7 OH D. C 4 H 9 OH

Bài 2. Một rượu no X, khi đốt cháy 1 mol X cần 2,5 mol

O 2

. Công thức của rượu X là:

A. C 3 H 5 (OH) 3 B. C 2 H 4 (OH) 2 C. C 3 H 6 (OH) 2 D. Câu B và C đúng

Bài 3. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hơi ancol no đơn chức A thu được CO 2 và H 2 O tổng thể tích gấp 5

lần thể tích hơi ancol A đã dùng (ở cùng điều kiện). Vậy A là

A. C 2 H 5 OH B. C 4 H 9 OH C. CH 3 OH D. C 3 H 7 OH

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 4. Đốt cháy một lượng ancol A thu được 4,4g CO 2 và 3,6g H 2 O. CTPT của rượu là:

A. CH 3 OH B. C 2 H 5 OH C. C 3 H 7 OH D. C 4 H 9 OH

Bài 5. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol cùng dãy đồng đẳng khối lượng phân tử khác

nhau 28 đvC thu được 0,3 mol CO 2 , và 9 gam H 2 O. Công thức phân tử hai ancol là

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. CH 4 O và C 3 H 8 O B. C 3 H 6 Ovà C 4 H 10 O C. C 3 H 6 O và C 5 H 10 O D. C 2 H 6 O 2 và C 3 H 8 O 2

Bài 6. Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam một rượu X thu được 1,344 lít CO 2 (đktc) và 1,44 gam H 2 O. Công

thức phân tử của X là:

A. C 3 H 8 O 2 B. C 5 H 10 O 2 C. C 4 H 8 O 2 D. C 3 H 8 O 3

Bài 7. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm etanol và phenol tỉ lệ mol 3:1, cho toàn bộ sản phẩm cháy vào

bình đựng dung dịch nước vôi trong thì thu được 15 gam kết tủa, lấy dung dịch sau phản ứng tác dụng với

dung dịch NaOH dư thì thu được 7,5 gam kết tủa nữa. Khối lượng bình đựng dung dịch nước vôi sẽ:

A. tăng 5,4 gam. B. tăng 3,6 gam C. tăng 13,2 gam D. tăng 18,6 gam

Bài 8. Cho 15,8g hỗn hợp gồm CH 3 OH và C 6 H 5 OH tác dụng với dung dịch brom dư, thì làm mất màu

vừa hết 48g Br 2 . Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thì thể tích CO 2 thu được ở đktc là

A. 16,8 lít B. 44,8 lít C. 22,4 lít D. 17,92 lít

Bài 9. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp

của nhau, thu được 0,3 mol CO 2 và 0,425 mol H 2 O. Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na

(dư) thu được chưa đến 0,15 mol H 2 . Công thức phân tử của X và Y là:

A. CH 4 O và C 2 H 6 O B. C 3 H 6 O và C 4 H 8 O C. C 2 H 6 O và C 3 H 8 O D. C 2 H 6 O 2 và C 3 H 8 O 2

Bài 10. Cho hỗn hợp X gồm 2 ancol đa chức, mạch hở thuộc cùng dãy đổng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn X

thu được CO 2 và H 2 O theo tỉ lệ số mol 3:4. Hai ancol đó là:

A. C 3 H 5 (OH) 3 và C 4 H 7 (OH) 3 B. C 2 H 5 OH và C 4 H 9 OH

C. C 2 H 4 (OH) 2 vàC 4 H 8 (OH) 2 D. C 2 H 4 (OH) 2 và C 3 H 6 (OH) 2

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11. Một hỗn hợp X gồm 2 chất thuộc dãy đồng đẳng phenol A và B hơn nhau 1 nhóm CH 2 . Đốt cháy

hết X thu được 83,6 g CO 2 và 18g H 2 O. Tìm tổng số mol A, B và CTCT của A, B

A. 0,2 mol; C 6 H 5 OH và CH 3 C 6 H 4 OH B. 0,3 mol; C 6 H 5 OH và CH 3 C 6 H 4 OH

C. 0,2 mol; CH 3 C 6 H 4 OH và C 2 H 5 C 6 H 4 OH D. 0,3 mol; CH 3 C 6 H 4 OH và C 2 H 5 C 6 H 4 OH

Bài 12. Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam một hợp chất hữu X thu được 5,28 gam CO 2 và 2,7 gam H 2 O. X

phản ứng với Na, không phản ứng với dung dịch NaOH. Tìm công thức phân tử của A và cho biết tất cả

các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của A ứng với công thức phân tử trên?

A. C 3 H 8 O 4 đồng phân B. C 2 H 5 OH 2 đồng phân

C. C 4 H 10 O 3 đồng phân D. C 4 H 10 O 7 đồng phân

Bài 13. Cho hỗn hợp X (gồm CH 3 OH, C 2 H 4 (OH) 2 , C 3 H 5 (OH) 3 khối lượng m gam. Đốt cháy hoàn toàn

m gam hỗn hợp X thu được 5,6 lít khí CO 2 (ở đktc). Cũng m gam hỗn hợp X trên cho tác dụng với Na

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

(dư) thu được V lít khí H 2 (đktc). Giá trị của V là:

A. 3,36 B. 2,8 C. 11,2 D. 5,6

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

Bài 14. Hai hợp chất X và Y là hai ancol, trong đó khối lượng mol của X nhỏ hơn Y. Khi đốt cháy hoàn

toàn mỗi chất X, Y đều tạo ra

n

n

CO2 H2O

. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z gồm những lượng bằng nhau về

số mol của X và Y thì thu được

n : n 2 : 3 . Số hợp chất thỏa mãn tính chất của Y là:

CO2 H2O

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. 2 B. 3 C. 5 D. 6

Bài 15. Cho hỗn hợp 2 anken đổng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước ( H 2 SO 4 làm xúc tác) thu được

hỗn hợp Z gồm 2 ancol X và Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,06 g hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm

cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05 M.

CTCT thu gọn của X và Y là (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể):

A. C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH. B. C 3 H 7 OH và C 4 H 9 OH

C. C 2 H 5 OH và C 4 H 9 OH D. C 4 H 9 OH và C 5 H 11 OH

Bài 16. Hợp chất X thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen. Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung dịch

NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô

cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O 2

(đktc), thu được 15,4 gam CO 2 . Biết X công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị

của m là

A. 13,2 B. 12,3 C. 11,1 D. 11,4

Bài 17. Đun hỗn hợp gồm ancol A và axit B (đều là chất cấu tạo mạch hở, không phân nhánh) thu

được este X. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,344 lít khí CO 2 (đktc) và 0,72 gam nước. Lượng

oxi cần dùng là 1,344 lít (đktc). Biết tỉ khối hơi của X so với không khí nhỏ hơn 6. Công thức phân tử của

X là:

A. C 3 H 4 O 2 B. C 6 H 8 O 4 C. C 3 H 2 O 2 D. Đáp án khác

Bài 18. Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, mạch hở thuộc cùng dãy đổng đẳng và 3 ete tạo ra từ hai

ancol đó. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ V lít O 2 (đktc) thu được 0,81mol CO 2 và 0,99 mol

H 2 O. Giá trị của m và V lần lượt là:

A. 14,58 và 29,232 B. 16,20 và 29,232 C. 16,20 và 27,216 D. 14,58 và 27,216

Bài 19. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O 2 (đktc). Mặt

khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH) 2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. Giá trị

của m và tên gọi của X tương ứng là:

A. 9,8 và propan-l,2-điol B. 4,9 và propan-l,2-điol

C. 4,9 và và propan-l,3-điol D. 4,9 và glixerol

Bài 20. Đốt cháy hoàn toàn 3,075 g hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức và cho sản phẩm lần lượt đi qua bình 1

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

đựng H 2 SO 4 đặc và bình 2 đựng KOH rắn. Tính khối lượng các bình tăng lên biết rằng nếu cho lượng

rượu trên tác dụng với Na dư thấy bay ra 0,672 lít khí H 2 ở đktc.

A. Bình 1 tăng 3,645 g; bình 2 tăng 6,27 g B. Bình 1 tăng 6,27 g; bình 2 tăng 3,645 g

C. Bình 1 tăng 3,645 g: bình 2 tăng 5,27 g D. Bình 1 tăng 3,645 g; bình 2 tăng 7,27 g

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

C. BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21. Hỗn hợp X gồm CH 3 OH, HCOOCH 3 và HCHO. Hóa hơi m gam X thu được thể tích hơi bằng với

thể tích của 1,68 gam khí N 2 (đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu

được 1,68 lít CO 2 (đktc) và 1,71 gam H 2 O. Nếu cho 3,435 gam X vào lượng dư dung dịch AgNO 3 trong

NH 3 , thì khối lượng Ag tạo ra là

A. 16,20 gam B. 12,96 gam C. 21,06 gam D. 18,63 gam

Bài 22. Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được

15,68 lít khí CO 2 (đktc) và 18 gam H 2 O. Mặt khác, 80 gam X hòa tan được tối đa 29,4 gam Cu(OH) 2 .

Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là

A. 46% B. 16% C. 23% D. 8%

Bài 23. Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, axit acrylic, ancol anlylic (C 3 H 5 OH). Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol

X, thu được 30,24 lít khí CO 2 (đktc). Đun nóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối

hơi của Y so với X bằng 1,25. Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br 2 0,1M. Giá trị của

V là:

A. 0,6 B. 0,5 C. 0,3 D. 0,4

Bài 24. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm một ancol X (mạch hở) và một axit cacboxylic bất kì thì

luôn

n

n

H2O

CO2

. Đốt cháy 0,15 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa

0,25 mol Ba(OH) 2 thấy tạo thành a gam kết tủa. Giá trị của a là:

A. 39,4 B. 49,25 C. 29,55 D. 9,85

Bài 25. Hỗn hợp X gồm HCHO, OHC-CHO, CH 3 COOH, C 2 H 4 (OH) 2 , C 3 H 5 (OH) 3 . Lấy 4,52 gam X đốt

cháy hoàn toàn bằng lượng vừa đủ V lít O 2 (đktc) rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng H 2 SO 4 đặc (dư)

thấy bình tăng 2,88 gam. Giá trị của V là:

A. 3,360 B. 2,240 C. 3,472 D. 3,696

D. VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 26. Hỗn hợp A gồm một axit đơn chức, một ancol đơn chức và một este đơn chức (các chất trong A

đều nhiều hơn 1 nguyên tử C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn m g A rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào

bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thấy 135 g kết tủa xuất hiện. Đồng thời khối lượng dung dịch giảm

58,5 g. Biết số mol ancol trong m gam A là 0,15. Cho Na dư vào m gam A thấy 2,8 lít khí (đktc) thoát

ra. Mặt khác, m gam A tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 12 gam NaOH. Cho m gam A vào dung dịch

nước brom dư. Hỏi số mol brom phản ứng tối đa là:

A. 0,4 B. 0,6 C. 0,75 D. 0,7

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 27. Hỗn hợp P gồm ancol A, axit cacboxylic B (đều no, đơn chức, mạch hở) và este C tạo ra từ A và

B. Đốt cháy hoàn toàn m gam P cần dùng vừa đủ 0,18 mol O 2 , sinh ra 0,14 mol CO 2 . Cho m gam P trên

vào 500ml dung dịch NaOH 0,1M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Q. Cô cạn

dung dịch Q còn lại 3,68 gam chất rắn khan. Người ta cho thêm bột CaO và 0,48 gam NaOH vào 3,68

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

gam chất rắn khan trên rồi nung trong bình kín (chân không). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được a gam khí. Giá trị của a gần nhất với:

A. 0,85 (gam) B. 1,25 (gam) C. 1,45 (gam) D. 1,05 (gam)

Bài 28. X là hỗn hợp gồm 1 axit no, một anđehit no và một ancol (không no, một nối đôi và

Số nguyên tử C < 5). Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol X thu được 0,18 mol CO 2 và 2,7 gam nước. Mặt khác,

cho Na dư vào lượng X trên thấy thoát ra 1,12 lít khí (đktc). Nếu cho NaOH dư vào hỗn hợp trên thì số

mol NaOH phản ứng là 0,04 mol. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng anđehit

trong X là:

A. 12,36% B. 13,25% C. 11,55% D. 14,25%

Bài 29. X là hỗn hợp chứa 1 axit, 1 ancol, 1 anđehit đều đơn chức, mạch hở đều khả năng tác dụng với

Br 2 trong CC1 4 và đều ít hơn 4 nguyên tử C trong phân tử. Đốt cháy 0,1 mol X cần 0,34 mol O 2 . Mặt

khác, 0,1 mol X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol NaOH. Nếu cho 14,8 gam X vào dung dịch nước brom dư

thì số mol Br 2 phản ứng tối đa là

A. 0,45 B. 0,35 C. 0,55 D. 0,65

Bài 30. X ở thể khí là hỗn hợp gồm C 2 H 5 CHO, C 4 H 9 OH, OHC-CHO và H 2 . Trong X oxi chiếm 35,237%

về khối lượng. Người ta lấy 2,8 lít khí X (đktc) cho qua dung dịch nước Br 2 dư thấy 16 gam Br 2 phản

ứng. Mặt khác, lấy m gam X cho qua Ni nung nóng được sản phẩm Y. Cho toàn bộ Y qua dung dịch nước

Br 2 dư thì 16,8 gam Br 2 phản ứng. Nếu đốt cháy toàn bộ Y thì thu được tổng khối lượng CO 2 và H 2 O là

26,715 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với:

A. 9,2 B. 9,8 C. 10,4 D. 12,6

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1. Chọn đáp án D.

Bài 2. Chọn đáp án B.

Bài 3. Chọn đáp án A.

Bài 4. Chọn đáp án A.

Bài 5. Chọn đáp án A.

Bài 6. Chọn đáp án A.

Bài 7. Chọn đáp án C.

Bài 8. Chọn đáp án D.

Bài 9. Chọn đáp án C.

Bài 10. Chọn đáp án A.

HƯỚNG DẪN GIẢI, ĐÁP ÁN

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11. Chọn đáp án B.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 12. Chọn đáp án D.

Bài 13. Chọn đáp án D.

Bài 14. Chọn đáp án D.

Bài 15. Chọn đáp án A.

Bài 16. Chọn đáp án B.

Bài 17. Chọn đáp án A.

Bài 18. Chọn đáp án D.

Bài 19. Chọn đáp án B.

Bài 20. Chọn đáp án A.

C. BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21. Giải:




5,6

nOH(X) 2nH 2

2. 0,5 mol

22,4

27

nH(X)

2nH2O

2. 3 mol

18

m m m m


X C(X) H(X) O(X)

m 25, 4 16.0,5 3 14, 4g n 1,2 mol

C(X)

CO2

C(X)

C(X)

n n 1, 2 mol m 44.1, 2 52,8g

Chọn đáp án B.

Bài 22. Giải:


a mol

X : HOCH CH OH a mol , C H OH b mol , C H OH c mol , C H

2 2 2 5 3 7 6 14

Vì số mol etilenglicol bằng số mol hexan nên đặt công thức chung cho 2 chất là C 4 H 9 OH (a mol).

1 0, 4032

n

H 2

. a b c 0,018mol a b c 0,036mol

2 22,4

X + Na dư:

Đặt công thức chung cho X là CnH2n

1OH

3n

0

t

CnH2n 1OH O2 nCO2 n 1

H2O

2

3n 4,1664 3n 31

nO 2

a b c

0,186mol .0,036 0,186 n

2 22,4 2 9

596

m 0,036. 2,384gam

9

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Chọn đáp án D.

Bài 23. Giải:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

RCH2OH 1 O2 RCHO H2O

2

x 0,5x x x

RCH OH O RCOOH H O


2 2 2

y y y y


Phần 1:

R


m M 31 . x y


1,8m m 32. 0,5x y



y x y 4,48

2nH 2

2. 0, 4mol

2 22,4

0,8m 32.0,4 m 16

16 16

MR

31 . x y

16 MR

31 31

x y 0, 4

M 9 M 1 R H

R

R



Công thức ancol là CH 3 OH , anđehit là HCHO, axit là HCOOH.



16

x y 0,5

32 x 0,2


x 2y

y 0,3

0,4


2

4x 2y

Phần 2: nAg

0,7mol a 108.0,7 75,6g

2

Chọn đáp án A.

Bài 24. Giải:

n


Đặt CTTQ của 2 axit là C n H 2n+1 COOH.

Đặt số mol của ancol và axit trong X lần lượt là x, y.

H 2

x y 6,72

0,3mol

2 22, 4

Các chất trong X phản ứng vừa đủ tạo este x y 0,3 mol


25 5

Meste

83,33% Maxit

83,3318 32 69,33 n

0,3 3

8

Đốt cháy X: nH2O

2.0,3 .0,3 1, 4mol

3

18.1, 4 25, 2g

m bình tăng

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Chọn đáp án A.

Bài 25. Giải

Đặt số mol ancol, axit trong mỗi phần lần lượt là z, t.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

Phần 1:

3,36

z t 2nH 2

2. 0,3mol

22, 4

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

39,6

nCO 2

mz x 1 t 0,9mol

44

Phần 2:

Phần 3: 5,1 g este + O 2 0,25 mol CO 2 + 0,25 mol H 2 O

n n este no

CO2 H2O

Axit và ancol đều no.

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng :

n

O 2

0,325mol

m 11 4,5 5,1 10,4g

2.0,25 0,25 2.0,325

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố o : neste


0,05mol

2

5,1

Meste

102 14m 18 14x 46

18 102

0,05

m x 4 mà m x 1 m 2, x 2 hoặc m 1, x 3.


Số mol este tạo thành

O 2

10, 2

z 0,1

0,1mol

102

t 0,1

Trường hợp 1: m 1, x 3 z 4t 0,9

z 0,1 a 32.0,1 3,2g


t 0, 2 b 88.0,2 17,6g

Trường hợp 2: m 2, x 2 2z 3t 0,9

z 0

Loại

t 0,3

Trường hợp 3: m 3, x 1 3z 2t 0,9

z 0,3


t 0, 2

Loại

Chọn đáp án B.

D. VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 26. Giải:

X gồm các chất CTPT là: CH 4 O, C 3 H 6 O, C 2 H 6 O 2 , C 3 H 8 O 3 .

Quy đổi X tương đương với hỗn hợp gồm x mol C 3 H 6 O, y mol C n H 2n+2 O n

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


58x 30n 2 y 5,18g (1)



1,568

x ny 2nH 2

2. 0,14mol (2)

22, 4

m bình (1) tăng m 4,86g 3x n 1 y 0,27 (3)

H2O



MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Từ (1), (2), (3) suy ra:


x 0,03


y 0,07

11

n

7

58.0,03

%m

C3H6O

.100% 33,59%

5,18

Gần nhất với giá trị 33,6%

Chọn đáp án A.

Bài 27. Giải:


A và B trong phân tử đều chứa C, H, O và số nguyên tử hiđro gấp đôi số nguyên tử cacbon

A và B độ bội liên kết k = 1

Cùng số mol A hoặc B phản ứng với Na đều cho V lít H 2 A và B cùng số nhóm –OH trong

phân tử.

Hiđro hóa A và B (số mol như trên) cần tối đa 2V lít H 2 Chứng tỏ A và B 1 chức –OH và 1

nối đôi C=C hoặc C=O trong phân tử.


22,8 gam X Na


0,175 mol H


2

22,8


0,35

nX

2nH

0,35mol MX

65,1

2

22,8 gam X + AgNO 3 dư trong NH 3 0,4 Ag.

1

n n 0, 2mol n

2

CHO Ag X

Chứng tỏ X 1 chất dạng C n H 2n (OH) - CHO (A, 0,2 mol), chất còn lại dạng C m H 2m-1 OH (B,

0,15 mol)


14n 46 .0, 2 14m 16 .0,15 22,8 gam 2n 1,5m 8

m 4,n 1

0,2 mol HOCH 2 CHO, 0,15 mol C 4 H 7 OH + O 2

0

t

2


2


2


2

HOCH CHO 2O 2CO 2H O

0

t

C4H7OH 11 O2 4CO2 4H2O

2

11

V 22,4. 2.0, 2 .0,15

27,441

2

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Gần nhất với giá trị 28 lít

Chọn đáp án C.

Bài 28. Giải:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Đặt CTTQ của ancol đơn chức là C n H 2n+1 OH (x mol), ancol 2 chức là C m H 2m (OH) 2 (y mol)

x 5,6

nH

y 0,25mol

2

2 22,4

x 0,1


y 9,8

y 0, 2

nCu(OH)

0,1mol


2

2 98

m bình tăng m m 44. 0,1n 0, 2m 18. 0,1n 0,1 0, 2m 0, 2 67, 4g

CO2 H2O


n 2m 10 n 2,m 4 hoặc n 4,m 3 hoặc n 6, m 2

Kết hợp đáp án suy ra n 4, m 3.


mC4H9OH

74.0,1 7, 4g


m 76.0, 2 15, 2g

C3H 6 (OH) 2

Chọn đáp án A.

Bài 29. Giải:


Đặt CTTQ của ancol đơn chức là C n H 2n+1 OH (x mol), ancol 2 chức là C m H 2m+2-a (OH) a (y mol)

x a 4, 48

n

H

.y 0, 2 mol

2

2 2 22, 4


y 4,9

nCu(OH)

0,05 mol

2

2 98


13, 44

nCO

nx my 0,6 mol

2


22, 4


14, 4

nH

2O

n 1 x m 1 y 0,8 mol


18

0,1 a

x 0,1 .0,1 0, 2 a 3

2 2


x y 0, 2 mol

0,1n 0,1m 0,6 n 3,m 3 hoặc n 2, m 4 hoặc n 1, m 5.

Kết hợp đáp án suy ra n 3, m 3 (loại đáp án B, D)


mC 3H 5 (OH)

92.0,1 9,2g

3 %mC3H 5 (OH)

60,53%

3




mC 3H7OH

60.0,1 6g

%mC 3H7OH

39, 47%

Chọn đáp án D.

Bài 30. Giải:


của ancol)


Coi hỗn hợp gồm COOH; CHO và R(OH) n ; (phần C và H của axit và anđehit được dồn vào gốc R

n n 0,2 mol

COOH

NaOH

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


13,32

nCOOH nOH 2nH 2. 1,1 mol n

2

OH

22,4

0,9 mol


1 43,2

nCHO

nAg

0, 2 mol

2 2.108

Đốt cháy m g X được 1,3 mol CO 2 .

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố C : n C trong gốc R 1,3 0, 2 0, 2 0,9 mol

Ta nhận thấy n C trong gốc R n OH

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Số nhóm -OH bằng số nguyên tử C Ancol no.

Số nguyên tử C trung bình của ancol

0,9

2,25

0,4

Ancol công thức trung bình là C 2,25 H 6,5 O 2,25

m 0,2.45 0,2.29 0,4.69,5 42,6 gam

Gần nhất với giá trị 43.

Chọn đáp án A.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

DẠNG 2: PHẢN ỨNG VỚI KIM LOẠI KIỀM

Dựa vào dữ kiện đề bài phải xác định được ancol đó là ancol đơn chức hay đa chức, no hay không no.

Công thức tổng quát:

Ancol no, đơn chức: C n H 2n+1 OH

Ancol no, đa chức:

(n 1,

n nguyên)

CnH 2n2a (OH)

a

(2 a n; a, n

Ancol không no, một liên kết đôi, đơn chức:

Ancol bất kỳ: R(OH) a

Phương trình hóa học:

R(OH) aNa R(ONa) H

a a 2

nguyên).

C H OH (n 3 , n nguyên).

n 2n1

Dựa vào tỷ lệ số mol (thể tích ở cùng điều kiện) giữa H 2 và ancol phản ứng ta sẽ xác định ancol là đơn

chức hay đa chức.

Chú ý: Ngoài ancol, những hợp chất nguyên tử H linh động (phenol, axit) cũng tác dụng được với kim

loại kiềm. Nên nếu đề bài cho dữ kiện hợp chất hữu chỉ chứa các nguyên tố C, H, O tác dụng với kim

loại kiềm cho H 2 bay ra, ta phải gọi công thức của A dạng (HO) R(COOH) sau đó tính giá trị x + y và

kết hợp với dữ kiện khối lượng phân tử nếu: M < 76 thì chỉ ra A là ancol (phenol) hoặc axit.

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1. Cho 1,85g một rượu no đơn chức X tác dụng với Na dư thu được 308ml khí H 2 (1atm và

o

27,3 C) . Công thức phân tử của X là:

A. C 2 H 5 OH. B. C 5 H 11 OH. C. C 3 H 7 OH. D. C 4 H 9 OH.

Bài 2. Cho 31,2 gam hỗn hợp A gồm p-Hidroxiphenol (benzen-1,4-diol) và etanol tác dụng với Na dư thu

được 6,72 lít khí hidro (đktc). Khối lượng NaOH cần thiết để tác dụng với 31,2 gam hỗn hợp A là:

A. 24g. B. 22,5g. C. 18g. D. 16g.

Bài 3. Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm rượu etylic, axit fomic và etylenglicol tác dụng với kim loại Na (dư)

thu được 0,3mol khí H 2 . Khối lượng của etylenglicol trong hỗn hợp là bao nhiêu?

A. 6,2 gam. B. 15,4 gam. C. 12,4 gam. D. 9,2 gam.

Bài 4. Cho hỗn hợp X gồm etanol và phenol tác dụng với natri (dư) thu được 3,36 lít khí hidro (đktc).

Nếu cho hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch nước brom vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng.

Phần trăm khối lượng của etanol trong X là:

A. 66,19%. B. 20%. C. 80%. D. 33,81%.

Bài 5. Cho 10ml dung dịch ancol etylic 46 o phản ứng hết với kim loại Na (dư), thu được V lít H 2 (đktc).

Biết khối lượng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml. Giá trị của V là:

A. 4,256. B. 0,896. C. 3,360. D. 2,128.

Bài 6. Cho 2,21 gam hỗn hợp X gồm metanol và phenol tác dụng với natri dư thu được 0,448 lít khí

(đkct). Cũng lượng hỗn hợp X trên cho tác dụng với dung dịch brom 1M. Thể tích dung dịch brom cần

dùng để phản ứng xảy ra vừa đủ là:

A. 75ml. B. 70ml. C. 45ml. D. 90ml.

Bài 7. Lấy một lượng Na kim loại tác dụng vừa đủ với 18,7 gam hỗn hợp X gồm 3 rượu đơn chức, cô cạn

thu được 29,7 gam sản phẩm rắn. Tìm công thức cấu tạo của một rượu khối lượng phân tử nhỏ nhất?

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. C 2 H 5 OH. B. CH 3 OH. C. C 3 H 7 OH. D. C 3 H 6 OH.

Bài 8. Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một rượu đơn chức, no A phản ứng với Na thì thu được

8,96 lít khí (đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH) 2 thì hòa tan được 9,8 gam Cu(OH) 2 . Công

thức của A là:

x

y

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. C 2 H 5 OH. B. C 3 H 7 OH. C. CH 3 OH. D. C 4 H 9 OH.

Bài 9. Để xác định độ rượu của một loại ancol etylic (ký hiệu rượu X) người ta lấy 10ml rượu X cho tác

dụng hết với Na dư thu được 2,564 lít H 2 (đktc). Độ rượu X gần nhất với giá trị nào (biết d ancol etylic = 0,8

g/ml)

A. 87,50. B. 85,60. C. 91,00. D. 92,50.

Bài 10. Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và rượu n-propylic phản ứng hết với Na dư thu được 3,36

lít H 2 (đktc). % về khối lượng các rượu trong hỗn hợp là:

A. 27,7% và 72,3%. B. 60,2% và 39,8%. C. 40% và 60%. D. 32% và 68%.

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11. Một hỗn hợp X gồm benzen, phenol và ancol etylic. Chia 142,2 g hỗn hợp làm 2 phần bằng

nhau:

- Phần 1 tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 10%.

- Phần 2 cho tác dụng với Na (dư) tạo thành 6,72 lít khí H 2 (đktc).

Xác định thành phần % khối lượng benzen, phenol và ancol etylic trong hỗn hợp X lần lượt là:

A. 66,10%; 27,43%; 6,47%. B. 29,41%; 58,82%;11,77%.

C. 27,43%; 66,10%; 6,47%. D. 58,82%; 29,42%; 11,76%.

Bài 12. Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2

gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là:

A. CH 3 OH và C 2 H 5 OH. B. C 3 H 7 OH và C 4 H 9 OH.

C. C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH. D. C 3 H 5 OH và C 4 H 7 OH.

Bài 13. Cho 23,05 gam X gồm ancol etylic, o-crezol và ancol benzylic tác dụng hết với Natri dư. Sau khi

kết thúc phản ứng thu được V lít H 2 (ở đktc). Giá trị V là

A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 8,96 lít.

Bài 14. Cho 18 g hỗn hợp hai ancol gồm một ancol no đơn chức và một ancol đơn chức một liên kết

đôi trong phân tử số mol bằng nhau tác dụng hết với Na thu được 4,48 lít H 2 ở đktc. Xác định CTCT

hai ancol.

A. CH 3 CH 2 OH và CH 2 =CH-CH 2 OH.

B. CH 3 CH 2 CH 2 OH và CH 2 =CH-CH 2 OH.

C. CH 3 OH và CH 2 =CH-CH 2 OH.

D. Phương án khác.

Bài 15. Thực hiện các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Trộn 0,015 mol rượu no X với 0,02 mol no Y rồi cho tác dụng hết với Na thì thu được

1,008 lít H 2

Thí nghiệm 2: Trộn 0,02 mol rượu X với 0,015 mol rượu Y rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na thì thu

được 0,952 lít H 2 .

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp rượu như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản

phẩm cháy đi qua bình đựng CaO mới nung, dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam. Biết thể tích

các khí đo ở đktc. Công thức 2 rượu là

A. C 2 H 4 (OH) 2 và C 3 H 6 (OH) 2 . B. C 2 H 4 (OH) 2 và C 3 H 5 (OH) 3 .

C. CH 3 OH và C 2 H 5 OH. D. Không xác định được.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 16. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau, thu

được 0,3 mol CO 2 và 0,425 mol H 2 O. Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư), thu được

chưa đến 0,2 mol H 2 . Công thức phân tử của X, Y là:

A. C 3 H 6 O, C 4 H 8 O. B. C 2 H 6 O 2 , C 3 H 8 O. C. C 2 H 6 O, C 3 H 8 O 2 . D. C 2 H 6 O, CH 4 O.

Bài 17. Cho hỗn hợp X gồm metanol, etilen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m g X được 6,72 lít

CO 2 (đktc). Cũng m g X trên cho tác dụng với Na dư thì thu được tối đa V lít H 2 (đktc). Giá trị V là:

A. 3,36. B. 11,2. C. 6,72. D. 5,6.

Bài 18. Cho 10,2 gam hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức Y, Z thuộc cùng dãy đồng đẳng (Y chiếm 80%

về số mol và M Y < M Z ) tác dụng hết với 6,9 g Na kết thúc phản ứng được 16,75 g chất rắn. Công thức của

Y, Z lần lượt là:

A. C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH. B. CH 3 OH và C 4 H 9 OH.

C. CH 3 OH và C 2 H 5 OH. D. C 2 H 5 OH và C 4 H 9 OH.

Bài 19. Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH 3 OH, C 6 H 5 OH tác dụng vừa đủ với Na, thu được 672 ml khí

(đktc) và dung dịch. Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan Y 1 . Khối lượng muối Y 1 là:

A. 4,7 gam. B. 3,61 gam. C. 4,78 gam. D. 3,87 gam.

Bài 20. X là hợp chất thơm, công thức phân tử C 7 H 8 O 2 ; 0,5a mol X phản ứng vừa hết a lít dung dịch

NaOH 0,5M. Mặt khác nếu cho 0,1 mol X phản ứng với Na (dư) thu được 2,24 lít khí H 2 (đktc). Tổng số

công thức cấu tạo thỏa mãn của X là

A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.

C. BỨT PHÁ: VẬN ĐỘNG

Bài 21. Một hỗn hợp X gồm CH 3 OH, CH 2 =CHCH 2 OH, CH 3 CH 2 OH, C 3 H 5 (OH) 3 . Cho 25,4 g X tác

dụng với Na dư thu được 5,6 lít H 2 (đktc). Mặt khác, đem đốt cháy hoàn toàn 25,4 g X thu được m gam

CO 2 và 27 g H 2 O. Giá trị của m là:

A. 61,6 g. B. 52,8 g. C. 44 g. D. 55 g.

Bài 22. Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic và hexan trong đó số mol hexan = số

mol etilen glicol. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 0,4032 lít H 2 . Mặt khác, đốt m gam

hỗn hợp X cần 4,1664 lít O 2 . Giá trị của m là (biết thể tích các khí đo ở đktc).

A. 2,235. B. 1,788. C. 2,682. D. 2,384.

Bài 23. Oxi hóa m gam ancol đơn chức X thu được 1,8m gam hỗn hợp Y gồm andehit, axit cacboxylic và

nước. Chia hỗn hợp Y thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít khí H 2 (đktc).

- Phần 2: Tác dụng với AgNO 3 /NH 3 dư thu được a gam Ag.

Giá trị của m và a là:

A. 16 và 75,6. B. 12,8 và 64,8. C. 20 và 108. D. 16 và 43,2.

Bài 24. Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của axit axetic tác

dụng hết với Na giải phóng 6,72 lít H 2 . Nếu đun nóng hỗn hợp X H 2 SO 4 đặc xúc tác dụng thì các chất

trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam este. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi dẫn

sản phảm qua bình H 2 SO 4 đặc thì khối lượng của bình tăng bao nhiêu gam?

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. 25,2. B. 23,3. C. 24,6. D. 15,2.

Bài 25. A là ancol C m H n OH, B là axit C x H y COOH (x>0). Trộn a gam A với b gam B rồi chia thành 3

phần bằng nhau. Cho phần một phản ứng với Na tạo 3,36 lít khí H 2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần 2,

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

thu được 39,6 gam CO 2 . Đun nóng phần 3 với một lít H 2 SO 4 xúc tác, thu được 10,2 gam este với hiệu

suất 100%. Đốt cháy hoàn toàn 5,1 gam este tạo ra 11 g CO 2 và 4,5 gam H 2 O. Xác định công thức A, B

và giá trị a, b.

A. A là CH 3 OH, B là C 3 H 7 COOH. a = 6,4; b = 8,8.

B. A là CH 3 OH, B là C 3 H 7 COOH. a = 3,2; b = 17,6.

C. A là C 2 H 5 OH, B là C 2 H 5 COOH. a = 4,6; b = 14,8.

D. A là C 2 H 5 OH, B là C 2 H 5 COOH. a = 9,2; b = 7,4.

D. VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 26. Một hỗn hợp X gồm metanol, ancol anlylic, etandiol và glixerol. Cho 5,18 gam X tác dụng với Na

dư thu được 1,568 lít khó (đkct). Mặt khác, đem đốt cháy hoàn toàn 5,18 gam X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm

cháy lần lượt qua bình (I) chứa H 2 SO 4 đặc dư và bình (II) chứa Ba(OH) 2 dư thì thấy khối lượng bình (I)

tăng lên 4,86 gam, còn bình (II) xuất hiện m gam kết tủa. Phần trăm khối lượng ancol anlylic trong hỗn

hợp X gần nhất với:

A. 33,6%. B. 33,0%. C. 34,6%. D. 34,0%.

Bài 27. Hỗn hợp X gồm hai chất hữu mạch hở A và B, trong phân tử đều chứa C, H, O và số

nguyên tử hidro gấp đôi số nguyên tử cacbon. Nếu lấy cùng số mol A hoặc B phản ứng hết với Na thì đều

thu được V lít H 2 . Còn nếu hidro hóa cùng số mol A hoặc B như trên thì cần tối đa 2V lít H 2 (các thể tích

khí đo trong cùng điều kiện). Cho 22,8 gam X phản ứng với Na dư, thu được 3,92 lít H 2 (đktc). Mặt khác

22,8 gam X phản ứng với dung dịch AgNO 3 dư trong NH 3 thu được 43,2 gam Ag. Nếu đốt cháy hoàn

toàn 22,8 gam X cần V lít (đktc) O 2 . Giá trị của V gần nhất với

A. 26. B. 30. C. 28. D. 32.

Bài 28. Lấy m gan hỗn hợp X gồm một ancol no đơn chức mạch hở và một đồng đẳng của etylenglicol

tác dụng hoàn toàn với K dư, thu được 5,6 lít H 2 (đktc). Cũng m gam hỗn hợp X hoa tan được nhiều nhất

9,8 gam Cu(OH) 2 . Nếu đốt cháy hết m gam X rồi cho sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH) 2

dư thì khối lượng bình tăng 67,4 gam. Tìm công thức 2 ancol và khối lượng mỗi ancol trong X?

A. C 4 H 9 OH 7,4 gam và C 3 H 6 (OH) 2 15,2 gam.

B. C 4 H 9 OH 3,7 gam và C 3 H 6 (OH) 2 30,4 gam.

C. C 3 H 7 OH 6,0 gam và C 4 H 8 (OH) 2 9,0 gam.

D. C 3 H 7 OH 9,0 gam và C 4 H 8 (OH) 2 13,2 gam.

Bài 29. Hỗn hợp R gồm 1 ancol đa chức no mạch hở và một ancol đơn chức no mạch hở. Đem m gam R

tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít khí H 2 (đktc). Cũng lượng hỗn hợp trên hòa tan tối đa 4,9 gam

Cu(OH) 2 . Nếu đem đốt cháy m gam hỗn hợp R thì thu được 13,44 lít CO 2 (đktc) và 14,4 gam nước. Biết

rằng nếu đem oxi hóa ancol đơn chức thì thu được andehit và số nguyên tử C trong 2 phân tử ancol là

bằng nhau. Tên gọi 2 ancol và % khối lượng mỗi ancol trong R là:

A. Glixerol 60,53% và propan-1-ol 39,47%.

B. Etylenglicol 56,67% và etanol 43,33%.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. Glixerol 50,53% và propan-1-ol 49,47%.

D. Etylenglicol 66,67% và etanol 33,33%.

Bài 30. Hỗn hợp X gồm nhiều ancol, andehit và axit cacboxylic đều mạch hở. Cho NaOH dư vào m gam

X thấy 0,2 mol NaOH phản ứng. Nếu cho Na dư vào m gam X thì thấy 12,32 lít H 2 (đo ở đktc) bay

ra. Cho m gam X vào dung dịch AgNO 3 trong NH 3 dư thấy 43,2 gam kết tủa xuất hiện. Mặt khác, đốt

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

cháy hoàn toàn m gam X thu được 57,2 gam CO 2 . Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, tổng số mol các

ancol trong X là 0,4 mol, trong X không chứa HCHO và HCOOH. Giá trị đúng của m gần nhất với giá trị

nào sau đây?

A. 43. B. 41. C. 40. D. 42.

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

HƯỚNG DẪN GIẢI, ĐÁP ÁN

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1: Chọn đáp án D.

Bài 2: Chọn đáp án D .

Bài 3: Chọn đáp án C.

Bài 4: Chọn đáp án A.

Bài 5: Chọn đáp án A.

Bài 6: Chọn đáp án C.

Bài 7: Chọn đáp án B.

Bài 8: Chọn đáp án B.

Bài 9: Chọn đáp án B.

Bài 10: Chọn đáp án A.

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11: Chọn đáp án C.

Bài 12: Chọn đáp án C.

Bài 13: Chọn đáp án B.

Bài 14: Chọn đáp án C.

Bài 15: Chọn đáp án B.

Bài 16: Chọn đáp án B.

Bài 17: Chọn đáp án A.

Bài 18: Chọn đáp án B.

Bài 19: Chọn đáp án A.

Bài 20: Chọn đáp án A.

C. BỨT PHÁ: VẬN ĐỘNG

Bài 21. Chọn đáp án B


5,6

nOH(X) 2nH 2

2. 0,5mol

22,4

27

nH(X)

2nH2O

2. 3 mol

18

m m m m

X C(X) H(X) O(X)

m 25, 4 16.0,5 3 14, 4g n 1,2mol

C(X)

CO2

C(X)

C(X)

n n 1,2mol m 44.1,2 52,8g

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 22. Chọn đáp án D

X: HOCH 2 CH 2 OH (a mol), C 2 H 5 OH (b mol), C 3 H 7 OH (c mol), C 6 H 14 (a mol)

Vì số mol etilenglicol bằng số mol hexan nên đặt công thức chung cho 2 chất là C 4 H 9 OH (a mol)

X + Na dư:

1 0,4032

n

H 2

.(a b c) 0,018 mol a b c 0,036mol

2 22,4

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Đặt công thức chung cho X là C n H 2n+1 OH

3n

o

t

CnH2n2O O2 nCO

2

(n 1)H 2O

2

3n 4,1664 3n 31

n

O 2

.(a b c) 0,186 mol .0,036 0,186 n

2 22, 4 2 9

596

m 0,036. 2,384gam

9

Bài 23. Chọn đáp án A

RCH2OH 1 O2 RCHO H2O

2

x 0,5x x x

RCH OH O RCOOH H O


2 2 2

y y y y

Phần 1:

m (MR

31).(x y)


1,8m m 32.(0,5x y)

y (x y) 4, 48

2nH 2

2. 0, 4 mol

2 22, 4

0,8m 32.0,4 m 16

16 16

(MR

31).(x y) 16 MR

31 31

x y 0, 4

M 9 M 1(R H)

R

R

Công thức ancol là CH 3 OH, anđehit là HCHO, axit là HCOOH.


16

x y 0,5


32 x 0,2


x

2y

y 0,3

0,4


2

Phần 2:

4x 2y

n

Ag

0,7 mol a 108.0,7 75,6g

2

Bài 24. Chọn đáp án A

Đặt CTTQ của 2 axit là C n H 2n+1 COOH

Đặt số mol của ancol và axit trong X lần lượt là x, y

n

H 2

x y 6,72

0,3mol

2 22,4

Các chất X trong phản ứng vừa đủ tạo este x y 0,3mol

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

25 5


0,3 3

Meste

83,33 Maxit

83,33 18 32 69,33 n

8

Đốt cháy X: nH2O

2.0,3 .0,3 1,4mol

3

m bình tăng =18.1,4 = 25,2 g

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 6

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 25. Chọn đáp án B

Đặt số mol ancol, axit trong mỗi phần lần lượt là z, t.

Phần 1:

Phần 2:

3,36

z t 2nH 2

2. 0,3mol

22,4

39,6

n

CO 2

mz (x 1)t 0,9mol

44

Phần 3: 5,1 g este + O 2 → 0,25 mol CO 2 + 0,25 mol H 2 O

n n Este no Axit và ancol đều no

CO2 H2O

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng :

n

O 2

0,325mol

m 11 4,5 5,1 10,4g

2.0, 25 0, 25 2.0,325

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố O : neste


0,05 mol

2

5,1

Meste

102 (14m 18) (14x 46) 18 102

0,05

m x 4 mà m x 1 m 2, x 2 hoặc m 1, x 3

10, 2

z 0,1

Số mol este tạo thành = 0,1mol

102

t 0,1

Trường hợp 1: m 1, x 3 z 4t 0,9

z 0,1 a 32.0,1 3,2g


t 0,2 b 88.0,2 17,6g

Trường hợp 2: m 2, x 2 2z 3t 0,9

z 0


t 0,3

Loại

Trường hợp 3: m 3, x 1 3z 2 t 0,9

z 0,3


t 0, 2

Loại

D. VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 26. Chọn đáp án A

X gồm các chất CTPT là: CH 4 O, C 3 H 6 O, C 2 H 6 O 2 , C 3 H 8 O 3 .

Quy đổi X tương đương với hỗn hợp x mol C 3 H 6 O, y mol C n H 2n+2 O n


1,568

x ny 2nH 2

2. 0,14 mol (2)

22, 4

m bình (I) tăng =

mH2O

4,86g 3x(n 1)y 0, 27 (3)

O 2

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Từ (1), (2), (3) suy ra:


x 0,03


y 0,07

11

n


7

58.0,03

%m

C3H6O

.100% 33,59%

5,18

Gần nhất với giá trị 33,6%.

Bài 27. Chọn đáp án C

A và B trong phân tử đều chứa C, H, O và số nguyên tử hidro gấp đôi số nguyên tử cacbon

B độ bội liên kết k = 1.

Cùng số mol A hoặc B phản ứng với Na đều cho V lít H 2

tử.

Hidro hóa A và B (số mol như trên) cần tối đa 2V lít H 2

đôi C = C hoặc C = O trong phân tử.

22,8 gam X + Na dư → 0,175 mol H 2

22,8


0,35

nX

2nH

0,35mol MX

65,1

2

22,8 X + AgNO 3 dư trong NH 3 → 0,4 Ag.

1

n n 0,2mol n

2

CHO Ag X

A và

A và B cùng số nhóm – OH trong phân

Chứng tỏ A và B 1 chức – OH và 1 nối

Chứng tỏ X 1 chất dạng CnH 2n

(OH) CHO (A, 0, 2 mol) , chất còn lại dạng

C H

m 2m1

OH (B, 0,15 mol)

(14n 46).0,2 (14m 16).0,15 22,8gam 2n 1,5m 8

m 4, n 1.

0,2 mol HOCH 2 CHO, 0,15 mol C 4 H 7 OH + O 2

HOCH 2 CHO + 2O 2

C 4 H 7 OH +

11

O2

2

o

t

o

t



2CO 2 + 2H 2 O

4CO 2 + 4H 2 O

11

V 22,4.(2.0,2 .0,15) 27, 441

2

Gần nhát với giá trị 28 lít.

Bài 28. Chọn đáp án A

Đặt CTTQ của ancol đơn chức là C n H 2n+1 OH (x mol), ancol 2 chức là C m H 2m (OH) 2 (y mol)

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


x 5,6

nH

y 0,25mol

2


2 22,4

x 0,1


y 9,8

y 0, 2

nCu(OH)

0,1mol


2

2 98

m bình tăng =

m m 44(0,1n 0, 2m) 18(0,1n 0,1 0, 2m 0, 2) 67,4g

CO2 H2O

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 8

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

n 2m 10 n 2,m 4 hoặc n 4, m 3 hoặc n 6, m 2

Kết hợp đáp án suy ra n = 4, m = 3.


mC4H9OH

74.0,1 7,4g



mC 3H 6 (OH)

76.0,2 15,2g

2

Bài 29. Chọn đáp án A

Đặt CTTQ của ancol đơn chức là C n H 2n+1 OH (x mol), ancol 2 chức là C m H 2m+2-a (OH) a (y mol)



x a 4, 48

nH

y 0, 2mol

2

2 2 22, 4


y 4,9

nCu(OH)

0,05mol

2

2 98


13, 44

nCO

nx my 0,6 mol

2


22, 4


x y 0,2mol

14, 4

n

H2O

(n 1)x (m 1)y 0,8mol


18

0,1 a

x 0,1 .0,1 0, 2 a 3.

2 2

0,1n + 0,1m = 0,6 n = 3, m = 3 hoặc n = 2, m = 4 hoặc n = 1, m = 5

Kết hợp đáp án suy ra n = 3, m = 3 (loại đáp án B, D)


mC 3H 5 (OH)

92.0,1 9, 2g

3 %mC3H 5 (OH)

60,53%

3




mC 3H7OH

60.0,1 6g

%mC 3H7OH

39,47%

Bài 30. Chọn đáp án A

Coi hỗn hợp gồm COOH; CHO và R(OH) n ; (phần C và H của axit và andehit được dồn vào gốc R của

ancol)

n n 0,2mol



COOH

NaOH

12,32

nCOOH nOH 2nH 2. 1,1mol n

2

OH

0,9mol

22, 4

1 43, 2

nCHO

nAg

0, 2 mol

2 2.108

Đốt cháy m g X được 1,3 mol CO 2

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tốt C : n C trong gốc R = 1,3 – 0,2 – 0,2 = 0,9 mol

Ta nhận thấy n C trong gốc R = n OH

Số nhóm –OH bằng số nguyên tử C Ancol no.

Số nguyên tử C trung bình của ancol = 0,9 2,25

0, 4

Ancol công thức trung bình là C 2,25 H 6,5 O 2,25

m = 0,2.45 + 0,2.29 + 0,4.69,5 = 42,6 gam

Gần nhất với giá trị 43.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Chú ý:

Nếu sản phẩm tạo thành

hợp chất một kết π.

Nếu sản phẩm tạo thành

DẠNG 3: PHẢN ỨNG TÁCH NƯỚC

M

M

sp

sp

M

M

ancol

ancol

thì sản phẩm là sản phẩm tách H 2 O của 1 phân tử tạo thành

thì sản phẩm tạo thành là este.

Tách nước 2 ancol thu được 3 ete, trong đó M M thì số nguyên tử C ở ancol này bằng 2

lần số nguyên tử C ở ancol kia.

Đốt cháy hoàn toàn sản phẩm hữu thu được sau khi tách nước ancol thu được số mol CO 2 như khi

đốt cháy hoàn toàn ancol (kể cả khi phản ứng không đạt hiệu suất 100%).

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu X, chỉ thu được một anken duy nhất, oxi hóa hoàn

toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO 2 (ở đtkc) và 5,4 gam nước. Có bao nhiêu CTCT phù hợp với

X?

A. 5 B. 4 C. 3 D. 2

Bài 2. Đun nóng gam ancol no đơn chức X với H 2 SO 4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m g chất

1ete

m1

2

1ancol

hữu Y. Tỉ khối của Y so với X là 0,7 (H = 100%). CTPT của X là

A. C 2 H 5 OH B. C 3 H 7 OH C. C 4 H 9 OH D. C 5 H 11 OH

Bài 3. Đun nóng 57,5 g etanol với axit sunfuric đặc ở 170C

. Dẫn toàn bộ sản phẩm thu được lần lượt

qua các bình chứa riêng rẽ: CuSO 4 khan, NaOH đậm đặc, dung dịch brom dư trong CCl 4 . Sau khi thí

nghiệm khối lượng bình cuối cùng tăng 21 g. Hiệu suất của quá trình để hiđrat hóa là:

A. 59% B. 55% C. 60% D. 70%

Bài 4. Đun 1,66g hỗn hợp 2 ancol với axit sunfuric đặc thu được 2 anken kế tiếp nhau (H = 100%). Nếu

đốt cháy 2 anken đó cần dùng 2,688 lít oxi ở đktc. Tìm CTCT 2 ancol biết ete tạo thành từ 2 ancol là 2 ete

nhánh.

A. C 2 H 5 OH, CH 3 CH 2 CH 2 OH B. C 2 H 5 OH, CH 3 CHOHCH 3

C. CH 3 CHOHCH 3 , CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 OH D. CH 3 CHOHCH 3 , (CH 3 ) 3 COH

Bài 5. Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức X,Y với H 2 SO 4 đặc được hỗn hợp 3 ete. Lấy ngẫu nhiên một

trong ba ete trong đó đem đốt cháy hoàn toàn được 6,6 gam CO 2 và 3,6 gam H 2 O. X, Y là

A. 2 ancol đơn chức no B. 2 ancol đơn chức số mol bằng nhau

C. C 2 H 5 OH và CH 3 OH D. CH 3 OH, C 3 H 7 OH

Bài 6. Cho từ từ hỗn hợp 2 ancol no đơn chức cùng số nguyên tử c vào axit sunfuric đặc ở nhệt độ

thích hợp thì thu được 3 anken (không tính đồng phân hình học). Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp 2

anken (đktc) tạo ra 17,6 g CO 2 . Tên gọi của 2 ancol là

A. Butan-2-ol và 2-metylpropan-l-ol B. Butan-2-ol và 2-metylpropan-2-ol

C. Butan-l-ol và 2- metylpropan-2-ol D. Cả A,B đúng

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 7. Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol A, B với H 2 SO 4 đặc ở 170°C thu được hỗn hợp Y gồm 2 anken

là đồng đẳng kế tiếp.Y tỉ khối so với X là 0,66. CTPT của A và B là

A. CH 3 OH, C 2 H 5 OH B. C 2 H 5 OH, C 3 H 7 OH C. C 3 H 7 OH, C 4 H 9 OH D. C 4 H 9 OH, C 5 H 11 OH

Bài 8. Tách nước hoàn toàn hỗn hợp X ta thu được hỗn hợp Y gồm các olefin. Nếu đốt cháy hoàn toàn X

thu được 1,76g CO 2 . Nếu đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng CO 2 và nước là

A. 2,94 g B. 2,48 g C. 1,76 g D. 2,76 g

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 9. Cho 28,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức tác dụng hết với 11,5 gam Na, sau phản ứng thu 39,3

gam chất rắn. Nếu đem tách nước 28,2 gam hỗn hợp trên ở 140C

, H 2 SO 4 đặc thì thu được bao nhiêu

gam ete?

A. 19,2 gam B. 24,6 gam C. 23,7 gam D. 21,0 gam

Bài 10. Chia một lượng hỗn hợp hai ancol no, đơn chức thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24l CO 2 (đktc).

- Phần 2 đem tách nước hoàn toàn thu được hỗn hợp hai anken.

Đốt cháy hoàn toàn hai anken thu được bao nhiêu gam nước?

A. 1,2 g B. 1,8 g C. 2,4 g D. 3,6 g

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11. Hỗn hợp A gồm 2 rượu đều công thức phân tử dạng

C H

m 2m 2

O . Khi đun nóng p gam A ở

170C

( mặt H 2 SO 4 đặc) được V lít khí hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng kế tiếp nhau. Đốt cháy p gam

A thu được y lít khí CO 2 . Biểu thức liên hệ giữa y, p và V là:

A. 7y = 11,2p – 9V B. 14y = 22,4p + 18V C. 11,2p = 7y – 9V D.

y 22,4. p

14V 18

Bài 12. Cho 3 chất hữu cùng công thức phân tử C 3 H 8 O tác dụng với CuO ( tC

) thu được hỗn hợp

sản phẩm. Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với AgNO 3 /NH 3 dư thu được 21,6g Ag. Nếu đun nóng hỗn

hợp 3 chất trên với H 2 SO 4 đặc ở nhiệt độ 140C

thì thu được 34,5 gam hỗn hợp 4 ete và 4,5 gam H 2 O.

Thành phần % khối lượng rượu bậc 2 trong hỗn hợp là:

A. 61,53% B. 46,15% C. 30,77% D. 15,38%

Bài 13. Hỗn hợp X gồm hai ancol thuộc dãy đồng đẳng của propylic. Đốt hết a gam X, dẫn sản phẩm qua

bình đựng H 2 SO 4 đặc, khối lượng bình tăng b gam; dẫn sản phẩm khí còn lại qua nước vôi trong, được 20

gam kết tủa và dung dịch Y. Đun nóng dung dịch Y được 10 gam kết tủa. Lấy a/2 gam X tác dụng hết với

Na được 0,924 lít H 2 (1 atm, 27,3C

). Giá trị của a, b lần lượt là:

A. 5,9 và 9,9 B. 6,95 và 8,55 C. 8,3 và 9,9 D. 5,9 và 8,55

Bài 14. Cho 28,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức tác dụng hết với 11,5 gam Na, sau phản ứng thu 39,3

gam chất rắn. Nếu đun 28,2 gam hỗn hợp trên với H 2 SO 4 đặc ở 140C

, thì thu được bao nhiêu gam ete:

A. 19,2 gam B. 23,7 gam C. 24,6 gam D. 21,0 gam

Bài 15. Khử 1,6 gam hỗn hợp 2 anđehit no bằng H 2 thu được hỗn hợp 2 ancol. Đun nóng hỗn hợp 2

ancol với H 2 SO 4 đặc được hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hết 2 olefin này được 3,52

gam CO 2 . Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của 2 anđehit là:

A. HCHO và CH 3 CHO B. CH 3 CHO và CH 2 (CHO) 2

C. CH 3 CHO và C 2 H 5 CHO D. C 2 H 5 CHO và C 3 H 7 CHO

Bài 16. Đun nóng 66,4g hỗn hợp P gồm 3 ancol no đơn chức với H 2 SO 4 đặc ở nhiệt độ 140C

ta thu

được 55,6g hỗn hợp 6 ete số mol bằng nhau. Đun P với H 2 SO 4 đặc ở nhiệt độ 180C

thì thu được hỗn

hợp khí 2 olefin. Hiệu suất các phản ứng coi như 100%. Công thức cấu tạo của 3 ancol là:

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. CH 3 OH, C 2 H 5 OH, C 3 H 7 OH

B. CH 3 CHOHCH 3 , CH 3 CH 2 CH 2 OH, CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 OH

C. C 2 H 5 OH, CH 3 CHOHCH 3 , CH 3 CH 2 CH 2 OH

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

D. Đáp án khác.

Bài 17. Đốt cháy hoàn toàn một ete được tạo bởi 2 ancol đơn chức X, Y (Y mạch nhánh) rồi cho sản

phẩm cháy hấp thụ hết vào nước vôi trong dư thì thu được 20 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau

phản ứng giảm 6,88 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Khối lượng phân tử của X (đvC) là

A. 74 B. 46 C. 32 D. 58

Bài 18. Một hỗn hợp gồm C 2 H 5 OH và CH 3 OH khi bat hơi chiếm thể tích 15,6 lít ở nhiệt độ 109,2C

áp

suất atm. Cho hỗn hợp như trên tách nước tạo ete khói lượng 14,3g; tỉ lệ mol giữa 2 ete đối xứng là

2:1. Số mol mỗi ete tạo thành là

A. CH 3 OCH 3 0,1mol; C 2 H 5 OC 2 H 5 0,05mol; CH 3 OC 2 H 5 0,1mol

B. CH 3 OCH 3 0,05 mol; C 2 H 5 OC 2 H 5 0,1mol; CH 3 OC 2 H 5 0,1mol

C. Cả A, B đúng

D. Đáp án khác.

Bài 19. Hỗn hợp X gồm C 3 H 7 OH và ancol đơn chức Y. Nếu cho m gam X phản ứng hết với Na dư thì thu

được 5,6 lít H 2 (đktc). Nếu đun nóng m gam X với H 2 SO 4 đặc, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu

được 3,36 lít anken Z (đktc) và 9,45 gam các ete. Giá trị của m là

A. 20,2 B. 21,6 C. 20,4 D. 18,9

Bài 20. M gồm X, Y là đồng đẳng của ancol metylic đem đun nóng với H 2 SO 4 đặc được 3 ete, trong đó

1 ete khối lượng phân tử bằng khối lượng phân tử của 1 trong các ancol. Đốt cháy hoàn toàn M

được 1,232 g CO 2 . Mặt khác, cho hỗn hợp trên phản ứng với Na được 0,112 lít H 2 (đktc). CTPT của X, Y


A. CH 3 OH và C 2 H 6 O B. C 2 H 6 O và C 4 H 10 O C. C 2 H 6 O và C 3 H 8 O D. Cả A, B đúng

C. BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21. Đun nóng 0,2 mol C 4 H 9 OH và 0,3 mol C 2 H 5 OH với H 2 SO 4 đặc ở 140C

thu được hỗn hợp 3

ete AOA, BOB, AOB cỏ tỉ lệ số mol tương ứng là 2:1:2. Biết hiệu suất phản ứng ete hóa là 100%. Khối

lượng (gam) các ete C 4 H 9 OC 4 H 9 , C 2 H 5 OC 2 H 5 , C 4 H 9 OC 2 H 5 lần lượt là:

A. 10,2:6,5:7,4 B. 7,4:6,5:10,2 C. 6,5:7,4:10,2 D. 7,4:10,2:6,5

Bài 22. Nung 47 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol A, B ( M M ) với nhôm oxit thu được hỗn hợp Y gồm 3

ete (các ete số mol bằng nhau); 0,33 mol hỗn hợp ancol dư; 0,27 mol hỗn hợp anken và 0,42 mol nước.

Biết hiệu suất anken hóa các ancol là như nhau. Phần trăm khối lượng của trong X là:

A. 48,94% B. 68,51% C. 48,94% hoặc 68,51% D. Đáp án khác.

Bài 23. Đun nóng hỗn hợp X chứa 6,9 gam ancol etylic và 10,8 gam ancol propylic với H 2 SO 4 đặc thu

được hỗn hợp Y chỉ chứa 2 anken và 3 ete. Cho toàn bộ Y qua bình đựng nước Br 2 dư, thấy lượng brom

phản ứng là 19,2 gam. Các phản ứng tạo aken của 2 ancol là như nhau. Khối lượng của ete trong hỗn

hợp Y gần nhất với:

A. 9,38 gam B. 10,75 gam C. 13,65 gam D. 11,97 gam

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 24. Oxi hóa 38 gam hỗn hợp pronanal, ancol A no đơn chức bậc I và este B (tạo bởi axit đồng đẳng

của axit acrylic và ancol A) được hỗn hợp X gồm 2 axit và este. Mặt khác, cho lượng X đó phản ứng với

0,5 lít dung dịch NaOH 1,5M thì sau phản ứng trung hòa hết NaOH dư cần 0,15 mol HCl được dung dịch

D. Cô cạn D được hơi chất hữu E, còn lại 62,775 gam hỗn hợp muối. Cho E tách nước ở 140C

(H 2 SO 4 đặc xúc tác) được F tỉ khối với E là 1,61. A và B lần lượt là:

A

B

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. C 2 H 5 OH và C 3 H 5 COOC 2 H 5 B. CH 3 OH và C 4 H 7 COOCH 3

C. CH 3 OH và C 3 H 5 COOC 2 H 5 D. C 2 H 5 OH và C 4 H 7 COOCH 3

Bài 25. Chia hỗn hợp gồm hai rượu đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng

kế tiếp thành hai phần bằng nhau:

- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO 2 (đktc) và 6,3 gam H 2 O.

- Đun nóng phần 2 với H 2 SO 4 đặc ở 140C

tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete. Hóa hơi hoàn toàn

hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích bằng thể tích của 0,42 gam N 2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp

suất).

Hiệu suất của phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là:

A. 30% và 30% B. 25% và 35% C. 40% và 20% D. 20% và 40%

D. VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 26. Đun nóng 72,8 gam hỗn hợp M gồm hai ancol đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng là X, Y (

Mx MY ) thu được 0,3 mol anken, 21,3 gam ete và ancol dư. Đốt cháy hết lượng anken và ete thì thu

được 2,15 mol H 2 O. Còn đốt cháy lượng ancol dư thì cần vừa đủ 2,25 mol O 2 thu được 2,1 mol H 2 O. %

khối lượng ancol X tham gia phản ứng ete hóa là:

A. 35% B. 42,5% C. 37,5% D. 27,5%

Bài 27. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este đơn chức mạch hở A, B ( M

A

M

B

) trong 700 ml

dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp. Thực hiện

tách nước Y trong H 2 SO 4 đặc lượng của các ete là 8,04 gam (Hiệu suất ete hóa của các ancol đều là 60%).

Cô cạn dung dịch X được 54,4 gam chất rắn. Nung chất rắn này với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí T (đktc). Thêm NaOH vào chất rắn nung tiếp thấy thêm khí

thoát ra. Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp ban đầu là:

A. 66,89% B. 48,96% C. 49,68% D. 68,94%

Bài 28. Đun nóng 8,68 gam hỗn hợp các ancol no, đơn chức trong H 2 SO 4 đặc thu được hỗn hợp sản phẩm

X gồm các ancol dư, anken, ete và H 2 O. Biết tổng số mol các ete trong X là 0,04. Người ta đốt cháy hoàn

toàn lượng anken và ete trong X thì thu được 0,34 mol khí CO 2 . Mặt khác, nếu đốt cháy hết lượng ancol

dư trong X thì thu được 0,1 mol CO 2 và 0,13 mol H 2 O. Nếu đốt cháy hết 8,68 gam các ancol trên bằng O 2

dư thì tổng khối lượng CO 2 và H 2 O thu được sẽ gần nhất với:

A. 29 gam B. 30 gam C. 31 gam D. 32 gam

Bài 29. Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic Y và một este Z (Y và Zđểu mạch hở và mạch C không

phân nhánh). Cho 0,275 mol X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M (đun nóng), thu được

hỗn hợp hai muối và hỗn hợp hai ancol. Đun nóng toàn bộ lượng ancol thu được ở trên với H 2 SO 4 đặc ở

140°C, thu được 7,5 gam hỗn hợp 3 ete. Lấy toàn bộ lượng muối trên nung với vôi tôi xút (dư), thu được

một khí duy nhất, khí này làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 44 gam brom, thu được dẫn xuất chứa

85,106% brom theo khối lượng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng của Z trong X là:

A. 25,70 gam B. 18,96 gam C. 15,60 gam D. 19,75 gam

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 30. M là hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y, Z Số nguyên tử c liên tiếp nhau, đểu mạch hở (M x < My

< M z ), X và Y no, Z không no, một nối đôi C=C. Chia M làm 3 phần bằng nhau:

- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 được 2,01 mol CO 2 và 2,58 mol H 2 O.

- Phần 2 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 16 g Br 2 .

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

- Phẩn 3: Đun nóng với H 2 SO 4 đặc ở 140°C thu được 16,41 g hỗn hợp N 6 ete. Đốt cháy hoàn toàn hỗn

hợp N được 0,965 mol CO 2 và 1,095 mol H 2 O.

Hiệu suất tạo ete của X, Y, Z lần lượt là:

A. 60%, 50%, 35% B. 35%, 50%, 60% C. 45%, 50%, 50% D. 62%, 40%, 80%

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

HƯỚNG DẪN GIẢI, ĐÁP ÁN

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1. Chọn đáp án B.

Bài 2. Chọn đáp án B.

Bài 3. Chọn đáp án C.

Bài 4. Chọn đáp án B.

Bài 5. Chọn đáp án C.

Bài 6. Chọn đáp án D.

Bài 7. Chọn đáp án B.

Bài 8. Chọn đáp án B.

Bài 9. Chọn đáp án B.

Bài 10. Chọn đáp án B.

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11. Chọn đáp án A.

Bài 12. Chọn đáp án A.

Bài 13. Chọn đáp án C.

Bài 14. Chọn đáp án C.

Bài 15. Chọn đáp án C.

Bài 16. Chọn đáp án C.

Bài 17. Chọn đáp án C.

Bài 18. Chọn đáp án A.

Bài 19. Chọn đáp án B.

Bài 20. Chọn đáp án B.

C. BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21.

nC4H9OH

nC2H5OH


Chứng tỏ AOA là C 2 H 5 OC 2 H 5 , BOB là C 4 H 9 OC 4 H 9 .

nAOA

nBOB

Đặt số mol của AOA, BOB, AOB lần lượt là 2x, x, 2x.

1 0,2 0,3

2x x 2x nancol

0,25mol x 0,05

2 2

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

mC4H9OC4H

130.x 6,5g

9


mC2H5OC2H

74.2x 7, 4g

5



mC4H9OC2H

102.2x 10, 2g

5

Chọn đáp án C.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 22.

Tách nước 2 anol đều được anken Ancol no, đơn chức.



n n n n 0, 42 0, 27 0,15mol

3ete anken H2O 3ete

n 2.0,15 0, 27 0,33 0,9 mol

ancol

47


0,9

Mancol

52,22

A là C 2 H 5 OH

Đặt số mol A, B ban đầu lần lượt là a, b (a, b > 0,15)

46a M .b 47 5,6 5,6

M 46 46 83,33

a b 0,9 b 0,15

B


B



a 0,5

MB 60C3H8O

46a 60b 47

b 0, 4



a 0,7

MB 74C4H10O

46a 74b 47


b 0, 2


46.0,5


%m

C2H5OH

.100% 48,94%

47


46.0,7

%m

C2H5OH

.100% 68,51%


47

Chọn đáp án C.

Bài 23.

6,9

nC ,

2H5OH

0,15mol n

46


19, 2

nanken nBr 2

0,12mol

160

C3H7OH

10,8

0,18mol

60

Số mol nước tách ra từ phản ứng tạo anken = 0,12 mol

Số mol nước tách ra từ phản ứng tạo ete


M

ancol

6,9 10,8 590


0,15 0,18 11

Vì hiệu suất tạo anken của 2 ancol bằng nhau nên:

BTKL


ete


0,15 0,18 0,12


0,105mol

2

590 392


11 11

Manken

18

392

m 6,9 10,8 18. 0,12 0,105 .0,12 9,37g

11

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Gần nhất với giá trị 9,38

Chọn đáp án A.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 24.

C2H5CHO : a mol

C2H5COOH : a mol


O


38g RCH2OH : b mol X RCOOH : b mol

R COOCH2R : c mol


R COOCH2

R : c mol

Có a b c n n 0,5.1,5 0,15 0,6 (1)

NaOH

HCl

Chất E là RCH 2 OH F là (RCH 2 ) 2 O

2R 44

1,61 R 15 (-CH3)

R 31


m m m m m

muoi C2H5COONa CH3COONa RCOONa NaCl



96a 82b R

67 c 58,5.0,15 62,775



(2)

m 58a 46b R

73 c 38g

(3)

X

Thử đáp án:



a 0,0875


R C3H5 b 0,375


c 0,1375

a 0,034


R C4H7

b 0,502


c 0,132

Chọn đáp án A.

Bài 25.

5,6

nCO 2

0,25mol ,

22, 4

Ancol no, đơn chức,

Thỏa mãn.

Loại

6,3

n 0,35mol n

18

H2O

CO2

n n n 0,35 0,25 0,1mol

ancol H2O CO2

nCO

0, 25

2

Số nguyên tử C trung bình 2,5

n 0,1

X là C 2 H 5 OH, Y là C 3 H 7 OH

ancol

0,1

Vì 2 ancol liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng nên: nX

nY

0,05mol

2

Số mol ancol tham gia phản ứng ete hóa

0,42

2nete

2. 0,03mol

28

Giả sử số mol X, Y tham gia phản ứng ete hóa lần lượt là x,y.


0, 42

x y 2n x 0,02

ete

2. 0,03mol

28


y 0,01

46x 60y 1, 25 18.0,5.0,03 1,52g



DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Hiệu suất tham gia phản ứng ete hóa của X

0,02

.100% 40%

0,05

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

Hiệu suất tham gia phản ứng ete hóa của Y

Chọn đáp án C.

0,01

.100% 20%

0,05

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

D. VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 26.

Tách nước 2 ancol được anken Ancol no, đơn chức.

Đặt CTTQ của ancol dư là CXH2x 2O

3x t

CxH2x2O O2 xCO2 x 1

H2O

2

3x 3x

n O

n 2 H 2 O

.2,1 2,25mol x 2,5

2. x 1 2x 2



X là C 2 H 5 OH, Y là C 3 H 7 OH,


1

n

C2,5H7O

.2,1 0,6mol

2,5 1

1

Anken gồm C 2 H 4 và C 3 H 6 , nCanken nHanken

2

Đặt số mol X, Y tạo ete lần lượt là a, b

Số mol nước tách ra ở phản ứng tạo ete = 0,5.(a + b)


m 46a 60b 18.0,5 a b 14. 3a 4b 5. a b 21,3g

ete

Đốt cháy anken + ete:

Canken


BTNTH


3a 4b 0,5. a b n 2,15

BTKL

72,8 14n 21,3 18. 0,3 0,5 x y 53.0,6

(3)

C anken



Từ (1), (2), (3) suy ra:

Số mol ancol ban đầu


3a 4b 1,7


a 0,3

a b 0,5


b 0,2


nCanken

0,7

0,3 0,2 0,3 0,6 1, 4 mol


n


n


1,4mol C2H5OH M C3H7OH M

n

2 5

0,8mol

C H OH M




46nC2H5OHM 60nC 3H7OHM

72,8g

nC 3H7OHM

0,6mol

Phần trăm X tham gia phản ứng ete hóa

Chọn đáp án C.

Bài 27.


n



n


KOH

T

0,7 mol

6,72

0,3mol

22, 4

0,3

.100% 37,5%

0,8

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Thêm NaOH vào chất rắn nung tiếp thấy thêm khí thoát ra

(1)

(2)

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Chứng tỏ muối RCOOK chưa phản ứng hết khi nung chất rắn.

neste nKOH nT 0,7 0,3 0,4mol nY

0, 4 mol

Số mol H 2 O tạo thành trong phản ứng tạo ete

8,04

0,12

Mete

67

2 ancol là C 2 H 5 OH và CH 3 OH

1

60%. .0, 4 0,12 mol

2

nC2H5OH

nCH3OH

0, 4 mol



nC2H5OH

0,3

46nC2H5OH

32nCH3OH

8,04 18.0,12




nCH3OH

0,1

0,4 0, 24




m m m R 83 .0,4 56.0,3 54, 4g

chat ran RCOOK KOHdu

R 11

Trường hợp 1:

Loại.

Trường hợp 2:

Có 1 gốc axit là H, gốc axit còn lại kí hiệu là

HCOOK : 0,1mol 37,6 84.0,3

R

83 41

R COOK : 0,3mol 0,1

HCOOK : 0,3mol 37,6 84.0,3

R

83 41

R COOK : 0,1mol 0,1

R là C 3 H 5 -, A là HCOOC 2 H 5 , B là C 3 H 5 COOCH 3

74.0,3

%m

A


.100% 68,94%

74.0,3 100.0,1

Chọn đáp án D.

Bài 28.

Khi đốt cháy anken + ete cho:

n n n 0,34 0,04 0,38

H2O CO2

ete

BTKL


anken


ete


C


H


O


m m m m m 12.0,34 2.0,38 16.0,04 5, 48g

Đặt CTTQ của andol dư là CnH2n 2O

n n n 0,13 0,1 0,03mol

CnH2n2O H2O CO2

0,1 10 10

n mancol du

14. 18 .0,03 1,94

0,03 3 3

BTKL


Khối lượng H 2 O rách ra = 8,68 – 1,94 – 5,48 = 1,26 gam

Khi đốt cháy 8,68 gam các ancol được:

CO2 H2O


m m 44. 0,1 0,34 18. 0,13 0,38 1,26 29,8g

Gần nhất với giá trị 30

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Chọn đáp án B.

Bài 29.

0,275 mol X phản ứng vừa đủ với 0,4 mol NaOH → 2 muối + 2 ancol

X chứa axit đơn chức và este 2 chức.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

nY n

Z

0, 275mol nY

0,15mol



nY 2n

Z

0,4mol n Z

0,125mol

Số mol H 2 O tách ra từ phản ứng ete hóa 1 n n 0,125mol

ancol


Z


2

9,75


0,25

mancol

7,5 18.0,125 9,75g Mancol

39

Mà 2 ancol số mol bằng nhau 2 ancol là CH 3 OH và C 2 H 5 OH

Trường hợp 1: Giả sử khí thu được CTTQ là CnH2n 2 2k

Dẫn xuất brom là CnH2n22kBr2k

160k

%m Br

.100% 85,106% 7 n 1 15k 7.5 1

14n 2 158k


k 2, 4 k 1,n 2

Khí công thức là C 2 H 4

Y là CH 2 = CHCOOH, Z là CH 3 OOCCH = CHCOOC 2 H 5


m 158.0,125 19,75g

Z

Chọn đáp án D.

Bài 30.

Đặt k là độ bội liên kết trung bình của X, Y, Z

Phần 1:

Phần 2:

n n n 2,58 2,01 0,57 mol

X,Y H2O CO2

16

n

Z

nBr 2

0,1mol

160

nCO

2,01

2

Số nguyên tử C trung bình 3

n 0,57 0,1

ancol

Mà 3 ancol số nguyên tử C liên tiếp nhau X, Y, Z số nguyên tử C là 2, 3, 4.

Trường hợp 1: Z là C 3 H 6 O

nX nY 0,57 nX

0, 285



2nX 4nY 2,01 3.0,1 nY

0, 285

Trường hợp 2: Z là C 4 H 8 O

nX nY 0,57 nX

0,1



2nX 3n

Y

2,01 4.0,1 nY

0, 47

Phần 3: Giả sử hiệu suất ete hóa của X, Y, Z lần lượt là x, y, z.

BTKL


O


2 O


2

m 44.0,965 18.1,095 16, 41 45,76g n 1,43mol

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

BTNTO


nete

2.0,965 1,095 2.1,43 0,165mol

Trường hợp 1: Z là C 3 H 6 O

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

0,285x 0,285y 0,1z 2nete

2.0,165


nCO

0,285x.2 0,285y.4 0,1z.3 0,965mol

2


mancolphan ung

46.0,285x 74.0,285y 58.0,1z 16, 4118.0,165

x 56,14% 60%


y 47,37% 50%


z 35%

Trường hợp 2: Z là C 4 H 8 O

0,1x 0, 47y 0,1z 2nete

2.0,165


nCO

0,1x.2 0,47y.4 0,1z.3 0,965mol

2


mancolphan ung

46.0,1x 74.0,47y 72.0,1z 16, 4118.0,165

x 123,16%


y 20,88%


z 108,68%

Chọn đáp án A.

Loại.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

DẠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHÔNG HOÀN TOÀN

Chú ý:

Oxi hóa ancol bậc I cho anđehit rồi axit, định lượng anđehit bằng phản ứng tráng gương: RCH 2 OH

RCHO RCOOH

Oxi hóa ancol bậc I thể cho hỗn hợp các sản phẩm gồm: ancol dư, anđehit, axit, nước.

Oxi hóa ancol bậc II cho sản phẩm là xeton.

Khi để cho oxi hóa hỗn hợp 2 ancol, sau đó cho sản phẩm tạo ra phản ứng với AgNO 3 /NH 3 dư thu

được số mol Ag: n Ag < 2n hh ancol điều đó chứng tỏ hỗn hợp 2 ancol 1 ancol bậc II, hoặc bậc III.

Ancol bậc III không bị oxi hóa trong điều kiện tương tự.

Oxi hóa hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức mạch hở cho 2 axit tương ứng trong đó M một axit = M một trong 2

anol ban đầu , chứng tỏ hỗn hợp ban đầu là hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp nhau.

Khi đốt cháy hoàn toàn sản phẩm sau khi oxi hóa sẽ thu được số mol CO 2 như khi đốt cháy hoàn toàn

ancol.

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1. Cho m gam 1 ancol no, đơn chức qua bình đựng CuO dư, nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn

toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được tỉ khối với Hiđro là 15,5.

Giá trị của m là:

A. 0,92 B. 0,46 C. 0,32 D. 0,64

Bài 2. Oxi hóa 0,1 mol một ancol đơn chức X bằng oxi xúc tác phù hợp thu được 4,4 gam hỗn hợp

gồm anđehit, ancol dư và H 2 O. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa ancol X là

A. 75% B. 65% C. 40% D. 50%

Bài 3. X là este của glyxin. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, hơi ancol bay ra đi qua ống

đựng CuO dư đun nóng. Cho sản phẩm tác dụng với AgNO 3 /NH 3 dư thấy 8,64 gam Ag (Các phản ứng

xảy ra hoàn toàn). Biết phân tử khối của X là 89. Giá trị của m là:

A. 3,560 B. 2,225 C. 2,670 D. 1,780

Bài 4. Cho m gam một ancol no, hai chức, mạch thẳng X đi qua bình đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi

phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm a gam. Hỗn hợp hơi thu được tỉ khối đối với

hiđro là M. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị a, M và m là




a 3M 16

a 3M 8

3a M 16

A. m

B. m

C. m

D.

16

8

16





3a M 8

m

8

Bài 5. Tiến hành lên men giấm 460 ml ancol etylic 8 với hiệu suất bằng 30%. Biết khối lượng riêng

của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml và của nước bằng 1 g/ml. Nồng độ phần trăm của axit axetic

trong dung dịch thu được là

A. 2,47% B. 7,99% C. 2,15% D. 3,76%

Bài 6. Đun nóng ancol A với hỗn hợp NaBr và H 2 SO 4 đặc thu được chất hữu B; 12,3 gam hơi chất B

chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam N 2 ở cùng nhiệt độ 560C

; áp suất 1 atm. Oxi hóa A bằng

CuO nung nóng thu được hợp chất hữu khả năng làm mất màu dung dịch nước brom. CTCT của A

là:

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. CH 3 OH. B. C 2 H 5 OH. C. CH 3 CH(OH)CH 3 . D. CH 3 CH 2 CH 2 OH

Bài 7. Oxi hóa ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu duy nhất là xeton Y

(tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 29). Công thức cấu tạo của X là:

A. CH 3 CHOHCH 3 . B. CH 3 COCH 3 . C. CH 3 CH 2 CH 2 OH. D. CH 3 CH 2 CHOHCH 3 .


MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 8. Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO dư, đun nóng. Sau khi phản ứng hoàn

toàn, khối lượng chất rắn giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được tỉ khối với H 2 là 15,5. Giá trị m là

A. 0,92 B. 0,32 C. 0,64 D. 0,46

Bài 9. Oxi hóa m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư. Cho

toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO 3 (dư) thu được 0,56 lít khí CO 2 (ở đktc). Khối lượng etanol đã

bị oxi hóa tọa ra axit là

A. 1,15 gam. B. 4,60 gam. C. 2,30 gam. D. 5,75 gam.

Bài 10. Cho một hỗn hợp hơi methanol và etanol đi qua ống chứa CuO nung nóng, không không khí.

Các sản phẩm khí và hơi sinh ra được dẫn đi qua những bình chứa riêng rẽ H 2 SO 4 đặc và KOH. Sau thí

nghiệm thấy ống đựng CuO giảm 80 gam, bình đựng H 2 SO 4 tăng 54 gam. Khối lượng etanol tham gia

phản ứng là:

A. 46 gam. B. 15,33 gam. C. 23 gam. D. 14,67 gam.

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp thu được 0,66 gam CO 2 và

0,45 gam nước. Nếu tiến hành oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp ancol trên bằng CuO, sản phẩm tạo thành cho

tác dụng hết với dung dịch chứa AgNO 3 /NH 3 dư thì lượng kết tủa Ag thu được là

A. 1,08 gam. B. 3,24 gam. C. 1,62 gam. D. 2,16 gam.

Bài 12. Hỗn hợp E chứa 2 ancol X, Y (M X < M Y ) no, đơn chức, mạch hở tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Lấy

0,09 mol hỗn hợp E chia làm 2 phần bằng nhau:

+ Oxi hóa hoàn toàn phần I thu được anđehit tương ứng. Toàn bộ lượng anđehit sinh ra tác dụng với

lượng dư AgNO 3 trong NH 3 (dư) thu được 16,2 gam Ag.

+ Đun phần II mặt H 2 SO 4 đặc ở 170C

thu được hỗn hợp khí và hơi. Hỗn hợp này làm mất màu vừa

đủ 100 ml dung dịch KMnO 4 aM.

Giá trị của a là:

A. 0,1M. B. 0,15M. C. 0,2M. D. 0,3M.

Bài 13. Oxi hóa hết hỗn hợp các ancol đơn chức công thức phân tử là C 2 H 6 O và C 3 H 8 O cần 40 gam

CuO thu được chất rắn X, hỗn hợp khí và hơi Y tỉ khối với H 2 là 16,9. Cho Y tác dụng với lượng vừa

đủ với Cu(OH) 2 trong NaOH thu được kết tủa đỏ và dung dịch Z. Làm khô kết tủa cân nặng 57,6 gam. Z

thể tác dụng với n mol Br 2 khan sử dụng xúc tác. Giá trị của n là:

A. 0,1 B. 0,2 C. 0,18125 D. 0,4

Bài 14. Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol A no, đơn chức, mạch hở. Cho 7,6 gam X tác dụng với

Na dư thu được 1,68 lít H 2 (đo ở đktc). Mặt khác, oxi hóa hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO nung nóng rồi

cho toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO 3 trong NH 3 dư thu được 21,6

gam kết tủa. Công thức cấu tạo của A là

A. C 2 H 5 OH. B. CH 3 CH 2 CH 2 OH. C. CH 3 CH(OH)CH 3 . D. CH 3 CH 2 CH(OH)CH 3 .

Bài 15. Oxi hóa 3,16 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức thành anđehit bằng CuO, t, sau phản ứng thấy

khối lượng chất rắn giảm 1,44 gam. Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch

AgNO 3 /NH 3 thu được 36,72 gam Ag. Hai ancol là:

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. C 2 H 5 OH và C 3 H 7 CH 2 OH. B. CH 3 OH và C 2 H 5 CH 2 OH.

C. CH 3 OH và C 2 H 5 OH. D. C 2 H 5 OH và C 2 H 5 CH 2 OH.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 16. Tiến hành lên men giấm 100 ml dung dịch C 2 H 5 OH 46 với hiệu suất 50% thì thu được dung

dịch X. Đun nóng X (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa) đến trạng thái cân bằng thu được 17,6 gam este.

Tính hằng số nguyên tử cân bằng của phản ứng este hóa? (khối lượng riêng của etanol và nước lần lượt là

0,8 g/ml và 1 g/ml)

A. 1. B. 16. C. 18. D. 17.

Bài 17. Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng

23. Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho Y tác dụng hoàn

toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , tạo ra 48,6 gam Ag. Phần trăm khối lượng của propan-1-

ol trong X là

A. 65,2%. B. 16,3%. C. 48,9%. D. 83,7%.

Bài 18. Chia m gam ancol X thành hai phần bằng nhau:

+ Phần một phản ứng hết với 8,05 gam Na, thu được a gam chất rắn và 1,68 lít khí H 2 (đkct).

+ Phần hai phản ứng với CuO dư, đun nóng, thu được chất hữu Y. Cho Y phản ứng với lượng dư

dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , thu được 64,8 gam Ag.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là:

A. 18,90. B. 8,25. C. 8,10. D. 12,70.

Bài 19. Oxi hóa ancol etylic bằng xúc tác men giấm, sau phản ứng thu được hỗn hợp X (giả sử không tạo

ra anđehit). Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với Na dư, thu được 6,272 lít

H 2 (đktc). Trung hòa phần 2 bằng dung dịch NaOH 2M thấy hết 120ml. Hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol

etylic là:

A. 42,86%. B. 66,7%. C. 85,7%. D. 75%.

Bài 20. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp ancol A và B no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

thu được 5,6 lít CO 2 (đktc) và 6,3 gam nước. Mặt khác, oxi hóa hoàn toàn hai ancol A và B bằng CuO


t


thì thu được một anđehit và một xeton. Hai ancol A và B lần lượt là:

A. CH 3 OH và C 2 H 5 OH. B. CH 3 CH 2 CH 2 OH và CH 3 CH 2 CHOHCH 3 .

C. C 2 H 5 OH và CH 3 CH 2 CH 2 OH. D. CH 3 CHOHCH 3 và CH 3 CH 2 OH.

C. BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21. Oxi hóa 26,6 gam hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức và một anđehit đơn chức, thu được một

aixt hữu duy nhất (hiệu suất phản ứng là 100%). Cho toàn bộ lượng axit này tác dụng với 100 gam

dung dịch chứa NaOH 4% và Na 2 CO 3 26,5% thì thu được dung dịch chỉ chứa một muối của axit hữu

. Phần trăm khối lượng của ancol trong X là

A. 13,53%. B. 86,47%. C. 82,71% D. 17,29%

Bài 22. Cho m gam ancol no, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp

47

hơi Y ( tỉ khối hơi so với H 2 là ) chất hữu Z và thấy khối lượng chất rắn giảm 9,6 gam. Mặt

3

khác, đốt a mol Z, thu được b mol CO 2 và c mol nước, với b = a + c. Phần trăm khối lượng oxi trong X

là:

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. 52,17%. B. 34,78%. C. 51,61%. D. 26,67%.

Bài 23. Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với

CuO dư nung nóng, thu được một hỗn hợp chất rắn Z và một hỗn hợp hơi Y ( tỉ khối so với H 2 là

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với lượng AgNO 3 dư trong NH 3 đun nóng, thu được 64,8 gam Ag. Giá

trị của m là:

A. 9,2. B. 7,8. C. 7,4. D. 8,8.

Bài 24. Oxi hóa 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit,

ancol dư và nước. Hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H 2 (ở đktc). Phần trăm ancol bị oxi hóa là

A. 25%. B. 50%. C. 75%. D. 90%.

Bài 25. Oxi hóa không hoàn toàn 5,12g một ancol (no, mạch hở, đơn chức) thu được 7,36g hỗn hợp X

gồm: ancol, axit, anđehit, nước. Chia X làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với AgNO 3 trong

NH 3 thu được 23,76g kết tủa. Phần 2 cho tác dụng vừa đủ với Na thu được m gam rắn. Giá trị m gần

nhất với:

A. 2,04. B. 2,16. C. 4,44. D. 4,2.

D. VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 26. A, B, C là ba ancol no, đơn chức, bậc 1, mạch hở (M A < M B < M C ), D là axit cacboxylic không no

( một liên kết C = C), ba chức, mạch hở, E là este mạch hở tạo bởi A, B, C và D. Đốt cháy hoàn toàn

26,86 gam hỗn hợp T gồm A, B, C, D, E bằng 1,425 mol khí oxi vừa đủ thu được hỗn hợp CO 2 và hơi

nước trong đó số mol CO 2 ít hơn số mol H 2 O là 0,03 mol. Lấy 26,86 gam T cho tác dụng với dung dịch

NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp ancol. Cho toàn bộ lượng ancol trên tác dụng với K dư thấy 0,18 mol

khí H 2 bay ra. Mặt khác, oxi hóa hoàn toàn lượng ancol trên bằng CuO (chỉ tạo thành anđehit) rồi đem

lượng anđehit trên phản ứng hoàn toàn với AgNO 3 /NH 3 dư thu được 129,6 gam Ag. Biết rằng trong D

không cacbon nào nhiều hơn 1 nhóm COOH đính vào. Phần trăm khối lượng của D trong hỗn

hợp ban đầu là:

A. 23,32%. B. 26,53%. C. 18,15%. D. 22,56%.

Bài 27. Chia m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol A, B (M A < M B ) thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác

dụng với Na dư thu được 2,8 lít H 2 (đktc). Phần 2 đem oxi hóa hoàn toàn bởi CuO đun nóng thu được 2

anđehit tương ứng. Đốt cháy hoàn toàn 2 anđehit này thu được 15,68 lít CO 2 (đktc) và 12,6 gam H 2 O.

Mặt khác, nếu cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 /NH 3 đun nóng,

sau phản ứng thu được 75,6 gam kết tủa. Công thức phân tử của ancol B là:

A. C 4 H 10 O. B. C 3 H 8 O. C. C 5 H 12 O. D. C 2 H 6 O.

Bài 28. Oxi hóa 53,2g hỗn hợp gồm một ancol đơn chức và một anđehit đơn chức hiệu suất phản ứng

100%, ta thu được một axit hữu duy nhất. Lượng axit sinh ra tác dụng hết với m gam dung dịch hỗn

hợp NaOH 2% và Na 2 CO 3 13,25% thu được dung dịch chỉ chứa muối hữu nồng độ 21,87%. Xác

định khoảng giá trị của m?

A. 390 < m < 410. B. 375 < m < 412,5. C. 385,3 < m < 403. D. 369,5 < m < 405.

HƯỚNG DẪN GIẢI, ĐÁP ÁN

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1: Chọn đáp án A.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 2: Chọn đáp án A.

Bài 3: Chọn đáp án D.

Bài 4: Chọn đáp án A.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 5: Chọn đáp án C.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 6: Chọn đáp án D.

Bài 7: Chọn đáp án A.

Bài 8: Chọn đáp án A.

Bài 9: Chọn đáp án A.

Bài 10: Chọn đáp án B.

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11: Chọn đáp án B.

Bài 12: Chọn đáp án A.

Bài 13: Chọn đáp án A.

Bài 14: Chọn đáp án C.

Bài 15: Chọn đáp án B.

Bài 16: Chọn đáp án C.

Bài 17: Chọn đáp án B.

Bài 18: Chọn đáp án D.

Bài 19: Chọn đáp án D.

Bài 20: Chọn đáp án D.

C. BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21: Giải:

Muối của axit hữu thu được là duy nhất ancol và anđehit cùng số nguyên tử C.

Đặt CTTQ của ancol là; RCH 2 OH (x mol), của anđehit là RCHO (y mol)

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố ta :

4%.100 26,5%.100

x y n

NaOH

2n

Na

2CO

2. 0,6 mol 1

3

40 106

26,6

MX

44,33 R 29 44,33 R 3113,33 R 15,33

0,6

R 15 CH 3


x




m 46x 44y 26,6 g 2

Từ (1) và (2)

x 0,1 mol và y 0,5 mol

46.0,1.100%

%mC2H5OH

17, 29%

26,6

Chọn đáp án D.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 22: Giải:

Khi đốt Z a = b – c Z là hợp chất 2 liên kết X là ancol hai chức.

t


R CH OH 2CuO R CHO 2Cu 2H O

2 2 2

2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

Có:

n

CuO phaûn öùng

9,6

nRCHO 0,3 mol

0,6 mol

2


16

nH2O

0,6 mol

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

47 .2.0,9 18.0,6

M 3

RCHO 58 R 0

2

0,3

Anđehit công thức là OHCCHO, ancol X công thức HOCH 2 CH 2 OH

32

%m

OX

.100% 51,61%

62

Chọn đáp án C.

Bài 23: Giải:

Đặt CTTQ của 2 ancol là RCH 2 OH

M 13,75.2.2 18 37

RCHO

2 ancol là CH 3 OH và C 2 H 5 OH

32nCH3OH

46nC2H5OH

37 2 39

n n


CH3OH

C2H5OH

64,8

nAg 4nCH3OH 2nC2H5OH

0,6 mol

108

nCH3OH

0,1 mol


m 32.0,1 46.0,1 7,8g


nC2H5OH

0,1 mol

Chọn đáp án B.

Bài 24: Giải:

C H OH CuO CH CHO H O Cu

t

2 5 3 2

x x x x x mol

C H OH 2 CuO CH COOH H O 2Cu

t

2 5 3 2

y 2y y y 2y mol

13, 2 9, 2

Áp dụng tăng giảm khối lượng : x 2y 0, 25 mol

16

2n n n n y x y 0, 2 x y

H2 CH3COOH H2O C2H5OH


3.36

y 0,2 2. y 0,1 mol x 0,05

22, 4

Phần trăm ancol bị oxi hóa

Chọn đáp án C.

Bài 25: Giải:

Đặt CTTQ của anđehit là RCH 2 OH

0,1

0,05

.100% 75%

0, 2

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

RCH OH CuO RCHO Cu H O

t

2 2

2x 2x 2x 2x 2x mol

RCH OH 2 CuO RCOOH 2 Cu H O

t

2 2

2y 4y 2y 4y 2y

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

7,36 5,12

Có 2x 4y 0,14 mol

16

Phần 1: Nếu ancol không phải là CH 3 OH

1 1 23,76

x nandehit

n

Ag

. 0,11 mol 2x 0,14 Loại.

2 2 108

Ancol là CH 3 OH, anđehit là HCHO, axit là HCOOH.

x 0,05

nAg

4x 2y 0, 22 mol

y 0,01

5,12

Số mol ancol ban đầu 0,16 mol

32

Số mol ancol dư

0,16 2. 0,05 0,01 0,04 mol

Phần 2: Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:

0,04

m mCH

3ONa mHCOONa mNaOH

54. 68.0,01 40. 0,05 0,01 4,16 g

2

Gần nhất với giá trị 4,2.

Chọn đáp án D.

D. VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 26: Giải:

Quy đổi hỗn hợp T tương đương với hỗn hợp gồm C n H 2n+2 O (x mol); C m H 2m-6 O 6 (y mol).

n a



nH2O

a 0,03

CO2

BTKL

26,86 32.1,425 44a18. a 0,03

a 1,16

BTNT O

x 6y 2.1,16 0,031,16 2.1, 425 0,66 mol 1

14n 18 x 14m 90

y 26,86 g

14. nx my 18x 90y 14.1,16 18x 90y 26,86 2

Từ (1) và (2) suy ra:

Ancol + K dư:


x 0,24


y 0,07

n 3n n 2n 2.0,18 0,36 mol

ancol este ancol H 2

0,36 0, 24

neste

0,04 mol naxit

0,07 0,04 0,03 mol

3

129,6 nAg

1,2

Ancol + AgNO 3 /NH 3 dư: nAg

1, 2mol 2 4

108 n 0,36

Chứng tỏ A là CH 3 OH, kí hiệu ancol B, C là RCH 2 OH



nancol nCH3OH n n

RCH2OH

0,36 mol




n n

Ag

4nCH3OH 2nRCH2OH

1, 2 mol

Vậy T gồm:

CH3OH

RCH2OH

CH3OH : 0, 24 0,04 0, 2 mol

RCH2OH : 0,12 0,04.2 0,04 mol


axit : 0,03 mol


este : 0,04 mol


ancol

0, 24 mol

0,12 mol

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bảo toàn nguyên tố C:

0,12C 0,07C 0,92

B,C

D

0, 2.1 0,04.C 0,04. C 1 2C 0,03.C 1,16

0,92 0,12.2

CB,C 2 CD 9,7 mà CD

8

0,07

B,C D B,C D

202.0,03

%m

D

.100% 22,56%

CD

8 D : C8H10O


6

26,86


CD 9



D : C9H12O6

216.0,03


%m

D

.100% 24,13%

26,86

Kết hợp đáp án suy ra %m D = 22,56%.

Chọn đáp án D.

Bài 27: Giải:

Phần 2:

15,68 12,6

Đốt cháy anđehit cho: nCO

0,7 mol, n

2 H2O

0,7 mol

22,4 18

Anđehit no, đơn chức, mạch hở Ancol no, đơn chức, mạch hở.

Đặt công thức chung cho X là C n H 2n+2 O

Phần 1: X + Na dư

2,8

nX 2nH 2

2. 0,25 mol

22.4

75,6 nAg

0,7

nAg

0,7 mol 2 4

108 n 0,25

A là CH 3 OH.

nA nB 0,25 nA

0,1 mol



4nA 2nB 0,7 nB

0,15 mol

X

0,7 1.0,1 Số nguyên tử C của B 4 CTPT của B là C 4 H 10 O.

0,15

Chọn đáp án A.

Bài 28: Giải:

Đặt CTTQ của rượu là: RCH 2 OH, của anđehit là: RCHO, của axit là RCOOH.

Chọn

2%.100

n

NaOH

0,05 mol

40

m 100


13,25%.100

n

Na2CO

0,125 mol

3


106

Bảo toàn nguyên tố Na : nRCOOH

nRCOONa

0,05 2.0,125 0,3 mol

m R 67 .0,3

RCOONa

Bảo toàn nguyên tố C :



n n 0,125 mol

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

CO2 Na2CO3

Khối lượng dung dịch sau phản ứng



100 0,3. R 45 44.0,125 108 0,3R



m maxit mCO 2

0,3. R 67 .100

C% 21,87% R 15CH3


108 0,3R


MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Vậy axit là CH 3 COOH, rượu là C 2 H 5 OH, anđehit là CH 3 CHO.

2%m 13,75%m

naxit

2. 0,003m

40 106

Giả sử hỗn hợp ban đầu chỉ C 2 H 5 OH

53, 2

naxit

1,156 mol m 385,3 g

46

Giả sử hỗn hợp ban đầu chỉ CH 3 CHO

53,2

naxit

1, 209 mol m 403 g

44

Khoảng giá trị của m là 385,3 < m < 403.

Chọn đáp án C.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

DẠNG 5: BÀI TẬP LÝ THUYẾT

Bài 1. Anken X công thức phân tử là C 5 H 10 . X không đồng phân hình học. Khi cho X tác dụng

với KMnO 4 ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu Y công thức phân tử là C 5 H 12 O 2 . Oxi hóa nhẹ Y

bằng CuO dư thu được chất hữu Z. Z không phản ứng tráng gương. Vậy X là

A. 2-metyl but-2-en. B. But-1-en. C. 2-metyl but-1-en. D. But-2-en.

1

2

3


Bài 2. Cho các chất ancol etylic , axit axetic , etylamin và ancol metylic 4 . Dãy các chất

nhiệt độ sôi giảm dần là:

2 , 3 , 1 , 4 .

A. B.

C. D.

3 , 4 , 1 , 2 .

2 , 1 , 4 , 3 .

2 , 4 , 1 , 3 .

Bài 3. Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br 2 , (CH 3 CO) 2 O,

CH 3 COOH, Na, NaHCO 3 , CH 3 COCl.

A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.

Bài 4. Trong dãy biến hóa: C 2 H 6 → C 2 H 5 Cl → C 2 H 5 OH → CH 3 CHO → CH 3 COOH → CH 3 COOC 2 H 5

→ C 2 H 5 OH → C 2 H 5 OC 2 H 5 . Số phản ứng oxi hóa-khử trên dãy biến hóa trên là

A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.

Bài 5. Đun nóng hỗn hợp tất cả các ancol công thức phân tử C 2 H 6 O, C 3 H 8 O với dung dịch H 2 SO 4

đặc ở điều kiện thích hợp, thu được hỗn hợp X chỉ gồm ete và anken. X chứa tối đa bao nhiêu hợp chất?

A. 6. B. 3. C. 8. D. 5.

Bài 6. Chỉ dùng các chất nào sau đây để thể phân biệt hai ancol đồng phân cùng CTPT C 3 H 7 OH?

A. CuO, dung dịch AgNO 3 /NH 3 B. Na, H 2 SO 4 đặc

C. Na, dung dịch AgNO 3 /NH 3 D. Na và CuO

Bài 7. Cho sơ đồ phản ứng sau:

HCl NaOH,t H 2 SO 4 dac, t

Br 2

NaOH,t

But 1 en X Y Z T K

Biết X, Y, Z, T, K đều là sản phẩm chính của từng giai đoạn. Công thức cấu tạo thu gọn của K là

A. CH 3 CH(OH)CH(OH)CH 3 B. CH 3 CH 2 CH(OH)CH 3

C. CH 3 CH 2 CH(OH)CH 2 OH D. CH 2 (OH)CH 2 CH 2 CH 2 OH

Bài 8. Có bao nhiêu đồng phân cùng CTPT C 5 H 12 O khi oxi hoá bằng CuO

ứng tráng gương?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5


t


tạo sản phẩm phản

Bài 9. Khi đốt cháy các ancol no mạch hở đơn chức là đồng đẳng liên tiếp. Khi số nguyên tử C tăng dần

thì tỉ lệ

n

: n

H2O

CO2

giá trị

A. không đổi B. tăng dần

C. giảm dần từ 2 đến 1 D. giảm dần từ 1 đến 0

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 10. Cho dãy chuyển hóa sau:

2 d 2

Cl2 1:1 NaOH

CO H O

F e,t

p,t


u

Benzen X Y Z . Z là hợp chất nào dưới đây

A. C 6 H 5 OH B. C 6 H 5 CO 3 H C. Na 2 CO 3 D. C 6 H 5 ONa.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 11. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C 8 H 10 O là dẫn xuất của benzen, tác dụng được

với NaOH là

A. 3. B. 7. C. 8. D. 9.

Bài 12. Cho các chất: etyl axetat, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol

(rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.

Bài 13. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu X, Y, Z được trình bày

trong bảng sau:

Nhiệt độ sôi C


Nhiệt độ

nóng chảy


C


Độ tan trong nước


20C

g 100mL


80C

X 181,7 43 8,3

Y Phân hủy trước khi sôi 248 23 60

Z 78,37 -114

X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây?

A. Ancol etylic, glyxin, phenol. B. Phenol, glyxin, ancol etylic.

C. Phenol, ancol etylic, glyxin. D. Glyxin, phenol, ancol etylic.

Bài 14. X là hỗn hợp 2 rượu đồng phân cùng công thức phân tử C 4 H 10 O. Đun X với H 2 SO 4 đặc ở nhiệt

độ 170 C chỉ tạo ra một ancol duy nhất. X là

A. Butan-l-ol và butan-2-ol B. 2-metylpropan-l-ol và 2-metylpro-pan-2-ol

C. 2-metylpropan-l-ol và butan-l-ol D. 2-metylpropan-2-ol và butan-2-ol

Bài 15. Hiện tượng thí nghiệm nào dưới đây được mô tả không đúng?

A. Cho dung dịch Br 2 vào dung dịch phenol, xuất hiện kết tủa trắng

B. Cho quì tím vào dung dịch phenol, quì chuyển sang màu đỏ

C. Cho phenol vào dung dịch NaOH, ban đầu phân lớp, sau tạo dung dịch đồng nhất.

D. Dẫn dòng khí CO 2 đi vào dung dịch natri phenolat thấy xuất hiện vẩn đục

Bài 16. Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là

A. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.

B. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.

C. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.

D. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.

Bài 17. Cho 2 chất X và Y là đồng phân của nhau đều chứa C, H và 1 nguyên tử oxi, trong phân tử của

chúng đều chứa vòng benzen. X thể tác dụng với Na, NaOH còn Y chỉ tác dụng với Na. Xác định

CTCT X, Y biết

d 3,375 ?

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

X/O 2

A. HOC 6 H 4 CH 3 , C 6 H 5 CH 2 OH B. C 6 H 5 -O-CH 3 ,C 6 H 5 CH 2 OH

C. C 6 H 5 -O-CH 3 , HOC 6 H 4 CH 3 D. Không xác định được

Bài 18. Cho các chất sau etylclorua, đimetylete, ancol propylic,ancol etylic. Chất nhiệt độ sôi cao nhất

là:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. etylclorua B. đimetylete C. ancol propylic D. ancol etylic

Bài 19. Chất hữu X công thức phân tử là C 7 H 8 O 2 . X tác dụng với Na thu được số mol khí đúng

bằng số mol X đã phản ứng. Mặt khác, X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Khi cho X tác dụng với

dung dịch Br 2 thu được kết tủa Y công thức phân tử là C 7 H 5 O 2 Br 3 . Công thức cấu tạo của X là

A. m-HO-CH 2 -C 6 H 4 -OH B. p-HO-CH 2 -C 6 H 4 -OH

C. p-CH 3 -O-C 6 H 4 -OH D. o-HO-CH 2 -C 6 H 4 -OH

Bài 20. Đun nóng hỗn hợp gồm etanol và butan-2-ol với H 2 SO 4 , đặc thì thu được tối đa bao nhiêu sản

phẩm hữu ? (Không kể sản phẩm của phản ứng giữa ancol với axit)

A. 7. B. 6. C. 5. D. 8.

HƯỚNG DẪN GIẢI, ĐÁP ÁN

Bài 1. Chọn đáp án A.

Bài 2. Chọn đáp án C.

Bài 3. Chọn đáp án A.

Bài 4. Chọn đáp án A.

Bài 5. Chọn đáp án C.

Bài 6. Chọn đáp án A.

Bài 7. Chọn đáp án A.

Bài 8. Chọn đáp án C.

Bài 9. Chọn đáp án C.

Bài 10. Chọn đáp án A.

Bài 11. Chọn đáp án D.

Bài 12. Chọn đáp án B.

Bài 13. Chọn đáp án B.

Bài 14. Chọn đáp án B.

Bài 15. Chọn đáp án B.

Bài 16. Chọn đáp án B.

Bài 17. Chọn đáp án A.

Bài 18. Chọn đáp án C.

Bài 19. Chọn đáp án A.

Bài 20. Chọn đáp án A.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

CHUYÊN ĐỀ 3: ANĐEHIT – XETON

A. KIẾN THỨC LÝ THUYẾT

ANĐEHIT

I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI

Định nghĩa: Anđehit là những hợp chất hữu mà phân tử nhóm –CH=O liên kết trực tiếp với nguyên

tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

Ví dụ: H–CH=O anđehit fomic (metanal)

CH 3 CH=O anđehit axetic (etanal)

CH 2 =CHCH=O propenal

C 6 H 5 CH=O benzanđehit

O=CHCH=O anđehit oxalic

Phân loại:

- Dựa vào đặc điểm cấu tạo gốc hiđrocacbon:

+ Anđehit no

+ Anđehit không no

+ Anđehit thơm

- Dựa vào số nhóm CHO

+ Anđehit đơn chức

+ Anđehit đa chức.

Ví dụ: Anđehit no: HCH=O anđehit fomic

Anđehit không no: CH 2 =CHCH=O propenal

Anđehit thơm: C 6 H 5 CH=O benzanđehit

Anđehit đơn chức: CH 3 CH=O anđehit axetic

Anđehit đa chức: O=CHCH=O anđehit oxalic

II. DANH PHÁP

- Tên thay thế: Tên hiđrocacbon no tương ứng với mạch chính + al

- Tên thông thường: anđehit + tên axit tương ứng.

Chú ý:

- Mạch chính: Chứa nhóm CHO và dài nhất

- Đánh số thứ tự bắt đầu từ nhóm CHO.

Ví dụ:

Anđehit Tên thay thế Tên thông thường

HCH=O Metanal Fomanđehit (anđehit fomic)

CH 3 CH=O Etanal Axetanđehit (anđehit axetic)

CH 3 CH 2 CH=O Propanal Propionanđehit (anđehit propionic)

(CH 3 ) 2 CHCH 2 CH=O 3-metylbutanal Isovaleranđehit (anđehit isovaleric)

CH 3 CH=CHCH=O But-2-en-1-al Crotonanđehit (anđehit crotonic)

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Ở điều kiện thường, các anđehit đầu dãy là các chất khí và tan rất tốt trong nước. Các anđehit tiếp theo

là các chất lỏng hoặc rắn, độ tan giảm khi phân tử khối tăng.

- Dung dịch bão hòa của anđehit fomic (37 – 40%) được gọi là fomalin.

IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

1. Phản ứng cộng: thể xem liên kết CH=O như C=C

t ,Ni

Cộng H 2 (phản ứng khử): Anđehit H Ancol bậc 1

Anđehit đóng vai trò là chất khử.

2. Phản ứng oxi hóa

- Tác dụng với Br 2 và dung dịch KMnO 4

RCHO + Br 2 + H 2 O RCOOH + HBr

- Tác dụng với AgNO 3 /NH 3 (phản ứng tráng bạc)

AgNO3 3NH3 H2O Ag NH

3

OH

2





2

(phức tan)

R CHO 2

Ag NH3 OH RCOONH

2


4

2Ag 3NH3 H2O

Anđehit đóng vai trò là chất oxi hóa.

Dùng để nhận biết anđehit.

Tổng quát:

t


R CHO 2aAgNO 3aNH aH O R COONH 2aNH NO 2aAg

a

Riêng anđehit fomic:

3 3 2 4 a

4 3

HCHO 4AgNO 6NH 2H O NH CO 4NH NO 4Ag


3 3 2 4 2 3 4 3

- Tác dụng với Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm Cu 2 O đỏ gạch.

t


R CHO 2aCu OH aNaOH R COONa aCu O 3aH O

a 2 a

Riêng anđehit fomic:

2 3 2 2

HCHO 4Cu OH 2NaOH Na CO 2Cu O 6H O

2

Chú ý: Trong một số bài toán thể viết:

ddNH 3 ,t

R-CH=O Ag

2O R COOH 2Ag




t

R-CH=O 2Cu OH R COOH Cu

2

2O 2H2O

Nếu R là Hiđro, Ag 2 O dư, Cu(OH) 2 dư:

H-CHO 2Ag O H O CO 4Ag

ddNH 3 ,t

2 2 2



t

H-CH=O 4Cu OH 5H

2

2O CO2 2Cu2O



2 2

Các chất: H-COOH, muối của axit fomic, este của axit fomic cũng cho được phản ứng tráng gương.

HCOOH Ag O H O CO 2Ag

ddNH 3 ,t

2 2 2

HCOONa Ag O NaHCO 2Ag

ddNH 3 ,t

2 3

H-COOR Ag O ROH CO 2Ag

ddNH 3 ,t

2 2

Anđehit vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa:

+ Chất khử: Khi phản ứng với O 2 , Ag 2 O/NH 3 , Cu(OH) 2 ( t)

+ Chất oxi hóa khi tác dụng với H 2 ( Ni, t )

V. ĐIỀU CHẾ

1. Oxi hóa nhẹ ancol bậc 1:

Fomanđehit được điều chế trong công nghiệp bằng cách oxi hóa metanol nhờ oxi không khí ở

600 700C

với xúc tác Cu hoặc Ag.

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2CH -OH O 2HCH=O 2H O

Ag,600C

3 2 2

2. Điều chế từ hiđrocacbon:

+ Oxi hóa không hoàn toàn metan là phương pháp mới sản xuất fomanđehit:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

CH O HCH=O H O

NO,600 800C

4 2 2

+ Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại sản xuất axetanđehit:

2CH =CH O 2CH CH O

PdCl 2 ,CuCl 2

2 2 2 3

+ Axetanđehit còn thêm phương pháp:

CH CH H O CH -CHO

HgSO 4 ,80 C

2 3

XETON

I. ĐỊNH NGHĨA

Xeton là những hợp chất hữu mà phân tử nhóm C=O liên kết trực tiếp với hai nguyên tử cacbon.

II. DANH PHÁP

- Tên thay thế = Tên Hiđrocacbon tương ứng + vị trí nhóm chức + on

- Tên gốc chức = Tên gốc hiđrocacbon + xeton

Ví dụ:

Xeton Tên thay thế Tên gốc chức

CH 3 COCH 3 Propan-2-on Dimetyl xeton

CH 3 COCH 2 CH 3 But-2-on Etyl metyl xeton

CH 3 COCH=CH 2 But-3-en-2-on Metyl vinyl xeton

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Ni,t

Xeton + H 2 Ancol bậc 2

R-CO-R H R-CH OH -R

1 Ni,t

1

2

Ni,t

Ví dụ:




CH -CO-CH H CH -CH OH -CH

3 3 2 3 3

IV. ĐIỀU CHẾ

1. Từ Ancol: Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc II.




1 t

R-CH OH -R CuO R-CO-R 1 Cu H2O


CH -CH OH -CH CuO CH -CO-CH Cu H O

t

3 3 3 3 2


2. Từ hiđrocacbon: Oxi hóa cumen rồi chế hóa với axit H 2 SO 4 thu được axeton cùng với phenol



C H C H CH CH C H OH CH COCH

CH 2 CHCH 3 1.O 2

6 6

H

6 5 3 2 2.H2SO4

6 5 3 3

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

DẠNG 1: BÀI TẬP ĐỐT CHÁY

Chú ý: Dựa trên phản ứng đốt cháy anđehit no, đơn chức cho

n

.

H2O

nCO

2

+ 1 nhóm anđehit (-CH = O) 1 liên kết đôi C = O anđehit no đơn chức chỉ 1 liên kết nên khi

đốt cháy n n (và ngược lại)

H2O

CO2

+ Anđehit A 2 liên kết 2 khả năng: anđehit no 2 chức (2 ở C = O) hoặc anđehit không no

1 liên kết đôi (1 trong C = O, 1 trong C = C).

H

+ Anđehit 2 , xt O 2 , t

Ancol cũng cho số mol CO 2 bằng số mol CO 2 khi đốt anđehit còn số mol

H 2 O của rượu thì nhiều hơn. Số mol H 2 O trội hơn bằng số mol H 2 đã cộng vào anđehit.

Chú ý:

Cách 2: Đặt công thức tổng quát của (X) dạng CnH

2n22kOz

trong đó k là bộ bất bão hòa của phân

tử, k = số liên kết π + số vòng

Phương trình cháy:

3n 1

k z

CnH 2n22kOz

O2 nCO2 ( n 1 k)

H

2O

2

n n ( k 1).

n

CO2 H2O X

Anđehit/xeton X là no, đơn chức, mạch hở X công thức CnH 2nO

m m m m


X C H O

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1. Đốt cháy hỗn hợp anđehit no, đơn chức thu được 0,4 mol CO 2 . Hiđro hoàn toàn 2 anđehit này

cần 0,2 mol H 2 thu được hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu thì số mol

H 2 O thu được là

A. 0,4 mol B. 0,6 mol C. 0,8 mol D. 0,3 mol

Bài 2. Đốt cháy hoàn toàn một anđehit đơn chức, no, mạch hở A cần 17,92 lít O 2 (đktc). Hấp thụ hết sản

phẩm cháy vào nước vôi rong được 40 gam kết tủa và dung dịch X. Đun nóng dung dịch X lại 10 gam

kết tủa nữa. Công thức phân tử A là

A. CH 2 O. B. C 2 H 4 O. C. C 3 H 6 O. D. C 4 H 8 O.

Bài 3. Đốt cháy hoàn toàn một lượng anđehit A cần vừa đủ 2,52 lít O 2 (đktc), được 4,4 gam CO 2 và 1,35

gam H 2 O. A công thức phân tử là

A. C 3 H 4 O. B. C 4 H 6 O. C. C 4 H 6 O 2 . D. C 8 H 12 O.

Bài 4. Đốt cháy hoàn toàn 1 anđehit A mạch hở, no thu được CO 2 và H 2 O theo tỉ lệ

n : n : n 1: 3: 2. Vậy A là:

A CO2 H2O

A. CH 3 CH 2 CHO. B. OHCCH 2 CHO.

C. HOCCH 2 CH 2 CHO. D. CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 CHO.

Bài 5. Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin ( cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn x

mol hỗn hợp M, thu được 3x mol CO 2 và 1,8x mol H 2 O. Phần trăm số mol của anđehit trong hỗn hợp M

là:

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. 50%. B. 40%. C. 30%. D. 20%.

Bài 6. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp một hợp chất hữu X, thu được 0,351 gam H 2 O và 0,4368 lít khí

CO 2 ở đktc. Biết X phản ứng với Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm khi đun nóng. Chất X là:

A. O=CH-CH=O. B. CH 2 =CHCH 2 OH. C. CH 3 COCH 3 . D. C 2 H 5 CHO.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 7. Chia hỗn hợp X gồn hai anđehit no, đơn chức, mạch hở tahfnh hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 5,4 gam H 2 O.

- Phần 2: Cho tác dụng với H 2 dư (Ni, t o thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, thu được V

lít CO 2 (đktc). Tính V?

A. 1,12 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.

Bài 8. Hỗn hợp A gồm 2 anđehit no, đơn chức. Hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol A lấy sản phẩm B đem đốt

cháy hoàn toàn thu được 12,6 gam H 2 O. Nếu đốt 0,1 mol A thì thể tích CO 2 (đktc) thu được là:

A. 11,2 lít B. 5,6 lít C. 4,48 lít D. 7,84 lít

Bài 9. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X gồm một anđehit đơn chức và một ancol đơn chức, cần 76,16

lít O 2 (đktc) và tạo ra 54 gam H 2 O. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H 2 là:

A. 32,4 B. 35,6 C. 28,8 D. 25,4

Bài 10. Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp thu được 1,568

lít CO 2 (đktc). CTPT của 2 anđehit là:

A. CH 3 CHO và C 2 H 5 CHO. B. HCHO và CH 3 CHO.

C. C 2 H 5 CHO và C 3 H 7 CHO. D. Kết quả khác.

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11. Hỗn hợp Y gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp. Đốt 2,62g hỗn hợp Y tạo 2,912 lít CO 2 (đktc) và

2,34g H 2 O. Nếu cho 1,31g Y tác dụng với AgNO 3 dư (NH 3 ) được m gam Ag kết tủa. Công thức 2

anđehit là:

A. HCHO và C 2 H 4 O B. C 3 H 4 O và C 4 H 6 O

C. C 2 H 4 O và C 3 H 6 O D. C 3 H 6 O và C 4 H 8 O

Bài 12. X, Y, Z, T là 4 anđehit no hở đơn chức đồng đẳng kế tiếp, trong đó

M = 2,4M . Đốt cháy hoàn

toàn 0,1 mol Z rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thấy khối lượng dung

dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam?

A. tăng 18,6 gam. B. tăng 13,2 gam. C. Giảm 11,4 gam. D. Giảm 30 gam.

Bài 13. X là hỗn hợp gồm một ancol đơn chức no, mạch hở A và một anđehit no, mạch hở đơn chức B (A

và B cùng số cacbon). Đốt cháy hoàn toàn 13,4 gam X được 0,6 mol CO 2 và 0,7 mol H 2 O. Số nguyên

tử C trong A, B đều là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Bài 14. X là hỗn hợp gồm 1 rượu đơn chức no và một anđehit đơn chức no đều mạch hở và chứa cùng số

nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam X cần dùng 7,68 gam oxi và thu được 7,92

gam CO 2 . Tìm công thức phân tử hai chất trong X?

A. CH 4 O, CH 2 O B. C 2 H 6 O, C 2 H 4 O C. C 3 H 8 O, C 3 H 6 O D. C 4 H 10 O, C 4 H 8 O

Bài 15. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, axetanđehit, etanđial và anđehit

acrylic cần 0,975 mol H 2 O. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong

NH 3 thì thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. 54,0 gam. B. 108,0 gam. C. 216,0 gam. D. 97,2 gam.

Bài 16. Cho hỗn hợp M gồm anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrocacbon Y, tổng số mol là 0,2

(số mol của X nhỏ hơn của Y). Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO 2 (đktc) và 7,2 gam H 2 O.

Hiđrocacbon Y là:

A. C 3 H 6 . B. C 2 H 4 . C. CH 4 . D. C 2 H 2 .

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

T

X

Trang 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 17. Hai chất hữu X và Y, thành phần nguyên tố đều gồm C, H, O, cùng số nguyên tử cacbon

(M X < M Y ). Khi đốt cháy hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư đều thu được số mol H 2 O bằng số mol CO 2 .

Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , thu

được 28,08 gam Ag. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là:

A. 60,34% B. 78,16% C. 39,66% D. 21,84%

Bài 18. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm anđehit axectic, etyl axetat và ancol propylic thu được 20,24

gam CO 2 và 8,64 gam nước. Phần trăm khối lượng của ancol propylic trong X là:

A. 50% B. 83,33% C. 26,67% D. 12%

Bài 19. Hai hợp chất X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với Na và làm mất màu nước brom. Khi

đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X và Y thu được 5,376 lít CO 2 (đktc). Công thức cấu tạo tương ứng

của X và Y là:

A. HCOOCH 3 và HCOOC 2 H 5 B. HOCH 2 CHO và HOCH 2 CH 2 CHO

C. HOCH 2 CH 2 OH và HOCH 2 CH 2 CH 2 OH D. HOCH 2 CH 2 CHO và HOCH 2 CH 2 CH 2 CHO

Bài 20. X là hỗn hợp 2 anđehit đơn chức. Chia 0,12 mol X thành hai phần bằng nhau:

- Đốt cháy hết phần 1 được 6,16 gam CO 2 và 1,8 gam H 2 O.

- Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 /NH 3 được 17,28 gam bạc.

X gồm 2 anđehit công thức phân tử là

A. CH 2 O và C 2 H 4 O. B. CH 2 O và C 3 H 6 O. C. CH 2 O và C 3 H 4 O. D. CH 2 O và C 4 H 6 O.

C. BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21. Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X; este đơn chức Y và anđehit Z (X, Y, Z

đều no, mạch hở và cùng số nguyên tử hiđro) tỉ lệ mol tương ứng 3: 1: 2 thu được 24,64 lít CO 2

(đktc) và 21,6 gam nước. Mặt khác, cho 0,6 mol hỗn hợp E trên tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư

trong NH 3 , đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị m là:

A. 64,8 gam. B. 97,2 gam. C. 86,4 gam. D. 108 gam.

Bài 22. Hỗn hợp E chứa hai anđehit X, Y đều mạch hở, không phân nhánh và số nguyên tử C trong Y

nhiều hơn X là 1. Hiđro hóa hoàn toàn 2,18 gam hỗn hợp E cần dùng 2,464 lít (đktc) khí H 2 (Xúc tác Ni,

t o được F chứa 2 ancol tương ứng. Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,155 mol O 2 , thu được 2,464 lít CO 2

(đktc). Nếu đun nóng 0,048 mol E với một lượng dư dung dịch AgNO 3 trong môi trường amoniac thì thu

được m gam kết tủa. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 15,2. B. 17 C. 10. D. 12.

Bài 23. Hỗn hợp X gồm anđehit, axetilen, propanđial và vinyl fomat (trong đó số mol của etanđial và

axetilen bằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng vừa đủ V lít O 2 thu được 52,8 gam

CO 2 . Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1V lít hỗn hợp etan, propan cần 0,455V lít O 2 thu được a gam CO 2 .

Tính A?

A. 14,344 B. 16,28 C. 14,526 D. 16,852

Bài 24. Hỗn hợp A gồm 2 chất hữu A và B chỉ chứa các chức ancol và anđehit. A, B hơn kém nhau

một nhóm chức. Thực hiện các thí nghiệm sau:

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Thí nghiệm 1: Lấy riêng A hoặc B đem đốt cháy đều được

n

n

CO2 H2O

Thí nghiệm 2: Lấy cùng số mol mỗi chất cho tác dụng với Na dư đều thu được V lít khí H 2 .

Thí nghiệm 3: Cũng lượng ở thí nghiệm 2 cho tác dụng với H 2 thì cần 2V lít H 2 (đo ở cùng điều kiện).

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Thí nghiệm 4: Thực hiện phản ứng oxi hóa 16,9 g hỗn hợp X (tỉ khối với H 2 là 33,8) bằng Ag 2 O/NH 3 để

đưa anđehit thành axit thu được 32,4 g Ag. Sau đó thêm xúc tác để thực hiện phản ứng este hóa. Khối

lượng este thu được tối đa là:

A. 10 g B. 12 g C. 13 g D. 14 g

Bài 25. Hỗn hợp X chứa 0,08 mol CH 3 CHO, 0,06 mol C 4 H 4 , 0,15 mol H 2 . Nung hỗn hợp X sau một

347

thời gian thì thu được hỗn hợp Y tỉ khối so với H 2 là . Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch AgNO 3 /

14

NH 3 dư sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,12 mol hốn hợp kết tủa A trong đó một kết tủa chiếm

5

về số mol, hốn hợp khí B thoát ra sau phản ứng làm mất màu vừa đủ 0,06 mol dung dịch Br 2 . Khối

6

lượng kết tủa A gần nhất là:

A. 15 B. 14,1 C. 16 D. 13,2

D. VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 26. Hỗn hợp X gồm 1 anđehit và 1 axit (số nguyên tử C trong axit nhiều hơn số nguyên tử C trong

anđehit 1 nguyên tử). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 8,064 lít CO 2 (đktc) và 2,88 gam nước. Mặt

khác, cho toàn bộ lượng X trên vào dung dịch AgNO 3 /NH 3 thấy xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị lớn nhất

của m thể là:

A. 16,4 B. 28,88 C. 32,48 D. 24,18

Bài 27. Hỗn hợp X gồm anđehit axetic, axit butiric, etilen glicol và axit axetic trong đó axit axetic chiếm

27,13% khối lượng hỗn hợp. Đốt 15,48 gam hỗn hợp X thu được V lít CO 2 (đktc) và 11,88 gam H 2 O. hấp

thụ V lít CO 2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH x mol/l thu được dung dịch Y chứa 54,28 gam chất tan.

Giá trị của x là:

A. 2,4 B. 1,6 C. 2,0 D. 1,8

Bài 28. Hỗn hợp A gồm 3 chất hữu bền, no, hở X, Y, Z ( M M M 76) chứa C, H, O với số

X Y Z

nguyên tử O lập thành một cấp số cộng. Khi đốt cháy hoàn toàn X, Y, Z thu được tỉ lệ

là 1; 1 và 2. Cho 1,9 mol hỗn hợp X, Y, Z (với

n

Y

: n 8: 7)

Z

n

: n

CO2 H2O

lần lượt

đều tác dụng với lượng dư AgNO 3 trong

NH 3 thu được 496,8 gam Ag. Phần trăm khối lượng của Y lớn nhất trong hỗn hợp A là:

A. 51,37%. B. 26,64%. C. 36,58%. D. 42,93%.

Bài 29. Đốt cháy hoàn toàn 46,9 gam hỗn hợp Y gồm RCH 3 ; RCH 2 OH (x mol); RCHO (x mol); RCOOH

trong đó R là gốc hiđrocacbon cần 81,872 lít O 2 (đktc). Phản ứng tạo thành 3 mol CO 2 . Biết 46,9 gam Y

thể tham gia phản ứng cộng tối đa 1,5 mol Br 2 /CCl 4 , trong Y không chất nào quá 8 nguyên tử

cacbon. Giá trị nào sau đây là phân tử khối của một chất trong Y:

A. 82. B. 98. C. 92. D. 110.

Bài 30. Cho m g hỗn hợp X gồm: CH 3 COOH, CH 2 (COOH) 2 , CH(COOH) 3 , CH 3 CHO, CH 2 (CHO) 2 trong

đó O chiếm 58,62% về khối lượng tác dụng với dung dịch AgNO 3 / NH 3 dư, đun nóng nhẹ được 30,24 g

Ag. Mặt khác, m g X tác dụng với dung dịch NaHCO 3 đư được V lít khí CO 2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn

lượng X trên thì cần vừa đủ 1,705V lít khí O 2 (đktc). Giá trị gần nhất với V là:

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. 2,86 B. 2,75 C. 3,12 D. 3,64

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

HƯỚNG DẪN GIẢI, ĐÁP ÁN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1. Chọn đáp án B.

Bài 2. Chọn đáp án C.

Bài 3. Chọn đáp án C.

Bài 4. Chọn đáp án B.

Bài 5. Chọn đáp án D.

Bài 6. Chọn đáp án D.

Bài 7. Chọn đáp án D.

Bài 8. Chọn đáp án B.

Bài 9. Chọn đáp án D.

Bài 10. Chọn đáp án A.

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11. Chọn đáp án C.

Bài 12. Chọn đáp án C.

Bài 13. Chọn đáp án B.

Bài 14. Chọn đáp án B.

Bài 15. Chọn đáp án B.

Bài 16. Chọn đáp án B.

Bài 17. Chọn đáp án D.

Bài 18. Chọn đáp án D.

Bài 19. Chọn đáp án B.

Bài 20. Chọn đáp án C.

C. BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21. Giải:

n 0,3 mol, n 0,1 mol, n 0,2mol

X Y Z

21,6 2nH nH Số nguyên tử H của X, Y, Z là

2O

1, 2

2O

2.1, 2

mol 4

18

n 0,6

X là CH 3 OH, Y là HCOOCH 3 , Z là CH

4-n

(CHO)

n



24,64

nCO

0,3 2.0,1 ( n 1).0, 2 1,1mol n 2.

2

22, 4


n 2n 4n 2.0,1 4.0,2 1mol

Ag HCOOCH3 CH2 ( CHO)

2

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

m 108.1 108gam

Ag

Chọn đáp án D.

Bài 22. Giải:

X, Y mạch hở, không phân nhánh nên số chức –CHO tối đa là 2.

E

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


n

H2

2, 464

0,11mol

22, 4

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng : m 2,18 2.0,11 2,4g

m m m m m 2, 4 32.0,155 44.0,11 2,52g

F O2 CO2 H2O H2O

n 0,14mol n n n 0,14 0,11 0,03mol

H2O F H2O CO2

nCO

0,11

2

Số nguyên tử C trung bình của F 3,67

n 0,03

X xó 3 nguyên tử C, Y 4 nguyên tử C.

F

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố O : n

( )

2.0,11 0,14 2.0,155 0,05mol

Số nhóm chức –OH trung bình của

Có 1 ancol đơn chức, 1 ancol 2 chức.

F

O F

nO ( F ) 0,05

F 1,67

n 0,03

Đặt số mol của anđehit đơn chức là x, anđehit 2 chức là y (trong 0,03 mol X)

x y 0,03 x

0,01



x 2y 0,05 y

0,02

Trong 0,048 mol X chứa: 0,016 mol anđehit đơn chức, 0,032 mol anđehit 2 chức.

(2.0,016 4.0,032).108 17,28g

m Ag

Gần nhất với giá trị 17.

Chọn đáp án B.

Bài 23. Giải:

X gồm: OHC-CHO, C 2 H 2 , CH 2 (CHO) 2 , HCOOCH=CH 2 .

CTPT các chất là: C 2 H 2 O 2 , C 2 H 2 , C 3 H 4 O 3 .

n

n

C2H2O2 C2H2

Quy đổi X tương đương với hỗn hợp gồm C 2 H 2 O (x mol), C 3 H 4 O 2 (y mol)

n x 2y


n

H2O

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố O :

O2

1, 2mol

0,12 mol (C 2 H 6 , C 3 H 8 ) + 0,546 mol O 2 → a g CO 2

Có n n n 0,12mol

(1)

H2O CO2

ankan

F

52,8

x 2y 2nO

x 2y

2.

2

44

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố O: n 2.0,546 2n

(2)

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


Từ (1), (2) suy ra

H2O

CO2

nCO

0,324mol a 44.0,324 14, 256g

2



nH 0,444

2O

mol

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Chọn đáp án C.

Bài 24. Giải:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Thí nghiệm 1: Đốt chát hoàn toàn A hoặc B đều được

A, B độ bội liên kết k = 1 ( tối đa 1 nhóm –CHO).

Thí nghiệm 2:

Thí nghiệm 3:

Na


x mol A V (1) H


Na

x mol B V (1) H


x mol A


x mol B

2 V (1) H2


2 V (1) H2


Chứng tỏ A, B đều 1 nhóm –OH.

2

2

n

n

CO2 H2O

Mà A, B hớn kém nhau 1 nhóm chức nên A 1 chức –OH và 1 chức –CHO, B 1 chức –OH và 1

nối đôi C=C.

Đặt CTTQ của A là HCOCnH2nCHO (a mol), của B là CmH2m-1OH

(b mol)

Thí nghiệm 4: M 2.33,8 67,6


16,9

nX

a b 0, 25mol


67,6

a

0,15



32, 4

b 0,1

nAg

2a 0,3mol


108

(14n 46).0,15 (14m 16).0,1 16,9g

0,15n 0,1m 0,6 n 2, m 3

X

CTPT của A là HOC 2 H 4 CHO, của B là C 3 H 5 OH.

M 90 58 19 130 m 130.0,1 13g


este

este max

Chọn đáp án C.

Bài 25. Giải:

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng : mY mX

m 44.0,08 52.0,06 2.0,15 6,94g

Y

6,94

nY

0,14mol

347 .2

14

nH n 0,06 0,06 0,15 0,14 0,15mol

2 phan ung X

nY


H 2 phản ứng hết.

Kết tủa A gồm Ag, AgC CCH CH

2, AgC CCH2CH3

Có 5 .0,12 0,1 0,06 Chứng tỏ 0,1 mol Ag (tạo bởi 0,05 mol CH 3 CHO dư).

6

Đặt số mol của AgC CCH CH , AgC CCH CH lần lượt là a, b

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

a b 0,12 0,1 0,02mol

2 2 3

Áp dụng định luật bảo toàn liên kết π : 0,08 3.0,06 0,15 0,06 3a

2b

3a

2b

0,05

Từ (1) và (2) suy ra a b 0,01

(1)

(2)

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

mket tua

108.0,1159.0,01161.0,01 14g

Gần nhất với giá trị 14,1

Chọn đáp án B.

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

D. VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 26. Giải:

Đặt số mol của anđehit và axit lần lượt là a, b.


8,064 2,88

nCO

0,36 mol, n 0,16

2 H2O

mol

22, 4 18

nCO

0,36

2

Số nguyên tử C trung bình 3,6

n 0,1

Anđehit 3 nguyên tử C, axit 4 nguyên tử C.

a b 0,1 a

0,04



3a 4b 0,36 b

0,06

Đặt số nguyên tử H trong anđehit và axit lần lượt là x, y.

0,04x 0,06y 2.0,16 0,32 2x 3y

16

x 2, y 4.

Công thức của anđehit dạng:

X

C3H2O m, của axit dạng: C4H4On

CTPT của anđehit là C3H2O (CTCT: CH C CHO)


Để m lớn nhất thì axit cũng phản ứng với AgNO 3 /NH 3 tạo kết tủa Axit nối 3 đầu mạch

CTCT của axit là CH CCH2COOH

Giá trị lớn nhất của

m m m m


AgCCCOONH4 Ag AgC C CH2OONH4

= 194.0,04 + 108.2.0,04 + 208.0,06 = 28,88 gam

Chọn đáp án B.

Bài 27. Giải:

X: CH 3 CHO, C 3 H 7 COOH, C 2 H 4 (OH) 2 , CH 3 COOH.

Đốt 15,48 gam X → 0,66 mol H 2 O.

27,13%.15,48

nCH 0,07

3COOH


mol

60

m m m 15,48.(100% 27,13%) 11,28gam


CH3CHO C3H7COOH

C2H4 ( OH ) 2

M = 2M CH CHO

C3H7COOH 3

và y mol C 2 H 4 (OH) 2 .


nên coi hỗn hợp còn lại tương đương với hỗn hợp gồm A gồm x mol CH 3 CHO

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đốt cháy 0,07 mol CH 3 COOH được 0,14 mol H 2 O

Đốt cháy hỗn hợp A thu được số mol H2O là: 0,66 – 0,14 = 0,52 mol

2x 3y 0,52mol x

0, 2



44x 62y 11, 28gam y

004

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Tổng số mol CO 2 thu được khi đốt cháy X = 2.0,2 + 2.0,04 + 2.0.07 = 0,62 mol

m



m

Na2CO3

max

NaHCO3

max

106.0,62 65,72gam

54,28

84.0,62 52,08gam

54,28

Chứng tỏ dung dịch Y chứa Na 2 CO 3 và NaHCO 3 .


nNa 2CO n 0,62 0,1

3 NaHCO

mol

3 nNa2CO

mol

3




106nNa 84 54,28 0,52

2CO n

3 NaHCO

gam n

3

NaHCO

mol

3

0,72

nNaOH

2.0,1 0,52 0,72mol x 1,8M

0,4

Chọn đáp án D.

Bài 28. Giải:

X, Y, Z đều tác dụng với dung dịch AgNO 3 trong NH 3

X, Y, Z chức –CHO.


M M M 76

X Y Z

Đặt CTTQ của X, Y, Z là CxH yOz

nên X, Y, Z tối đa 2 chức –CHO.

76 12 1

12x y 16z 76 z 3,9375

16

X, Y, Z số nguyên tử O là 1, 2, 3 X là HCHO.

Nếu z 3 12x y 28 x 2, y 2

CTPT là C 2 H 2 O 3 (CTCT: OHC-COOH) (là chất Z).

Y 2 nguyên tử O, M 74

Đốt cháy Y cho

n

n

Y

CO2 H2O

1

Y thể CTPT là : CH 2 O 2 , C 2 H 4 O 2

Y 1 nhóm –CHO.


Xét 1,9 mol hỗn hợp A gồm a mol X, 8b mol Y và 7b mol Z

a 8b 7b

1,9


a

0,4


496,8

n 4 16 14 4,6 b 0,1

Ag a b b mol


108

Y phần trăm khối lượng lớn nhất khi phân tử khối lớn nhất Y CTPT là C 2 H 4 O 2

(CTCT: HOCH 2 CHO hoặc HCOOCH 3 )

60.0,8

% mY


.100% 42,93%

30.0,4 60.0,8 74.0,7

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Chọn đáp án D.

Bài 29. Giải:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


RCH 3: y mol

RCH2OH: x mol

Y:

RCHO: x mol


RCOOH: z mol

46,9 g Y + 3,655 mol O 2 → 3 mol CO 2 .

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng :

n

H2O

1,77mol

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố O :

2x 2z 2.3 1,77 2.3,655 0,46mol

m

H2O

46,9 g Y + tối đa 1,5 mol Br 2 : n 1,5

x z 1,73

Độ bội liên kết trung bình của Y:



CO2 H2O Y Y

n

k

n

n n ( k 1) n n n 3 1,77

1,731,23 0,5

n Y

nCO

3

2

Số nguyên tử C trung bình 6

n 0,5

Y


Y

46,9 32.3,655 44.3 31,86g

4 chất đều 6 nguyên tử C hoặc ít nhất 1 chất 7 nguyên tử C (vì số nguyên tử C nhỏ hơn 8).

nBr

1,5

2

Số liên kết π trong R 3

n 0,5

Y

4 chất CTPT là: C 6 H 6 (M=80), C 6 H 8 O (M=96), C 6 H 6 O (M=94), C 6 H 6 O 2 (M=110)

Hoặc 1 chất là: C 7 H 10 (M=94)/ C 7 H 10 O (M=110)/ C 7 H 8 O (M=108)/ C 7 H 8 O 2 (M=124)

Kết hợp đáp án suy ra phân tử khối của 1 chất trong Y là 110

Chọn đáp án D.

Bài 30. Giải:

Quy đổi X tương đương CH

4-x-y

(COOH)

x

(CHO) y

(a mol)

16.(2 x y)

% mO

.100% 58,62% (1)

16 44x

28y





1 1 30, 24

ay n

CHO

nAg

. 0,14mol

2 2 108

V

ax = n

-COOH

= n

CO 2

= mol

22,4

Đốt cháy m g X được:

nCO

( x y 1)

a

2



nH 2

2O

a

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố O :

2ax ay 2.1,705ax 2.( x y 1) a 2a

3,41x

y 4

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Từ (1) và (2) suy ra:

V 22,4.0,151 3,3824

Gần nhất với giá trị 3,64

Chọn đáp án D.

x

1,61

ax 0,151

y

1, 49

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

DẠNG 2: PHẢN ỨNG TRÁNG BẠC (CỦA ANĐEHIT)

1. Anđehit no, đơn chức, mạch hở CTTQ là C H CHO hay C H

n 2n 1

m 2m

2. Axetilen và ankin liên kết đầu mạch hoặc hidrocacbon liên kết đầu mạch tác dụng với

AgNO / NH cho kết tủa vàng còn anđehit cho Ag

3 3

nAg

3. Dựa vào phản ứng tráng gương: 2x x là số nhóm chức anđehit.

n

andehit

+ 1 mol anđehit đơn chức (R-CHO) cho 2 mol Ag.

+ Trường hợp đặc biệt: H CH O phản ứng Ag

2O tạo 4 mol Ag và %O 53,33%

4. Nếu hỗn hợp hai anđehit tham gia phản ứng tráng gương mà cho

O

n

Ag

2 4

Một trong hai anđehit là HCHO hoặc anđehit 2 chức và anđehit còn lại là đơn chức.

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1. Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3

(hoặc Ag

2O ) trong dung dịch NH3

, đun

nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hóa X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na.

Công thức cấu tạo thu gọn của X là

n

andehit

CH CHO.

A. HCHO. B. OHCCHO. C.

3

D. CH3CH OH CHO.

Bài 2. Cho m gam anđehit X tác dụng với AgNO3

dư, trong NH3

đun nóng, đến phản ứng hoàn toàn thu

được dung dịch Y và 86,4 gam Ag. Giá trị nhỏ nhất của m là:

A. 6 gam. B. 3 gam. C. 12 gam. D. 17,6 gam.

Bài 3. Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp. Lấy 8,9 gam hỗn hợp X cho phản ứng

với dung dịch AgNO3

tan trong NH3

dư tạo 86,4g Ag kết tủa. Công thức phân tử của 2 anđehit là:

A. HCHO và CH3CHO B. CH3CHO và C2H5CHO

C. C2H5CHO và C3H7CHO

D. Kết quả khác.

Bài 4. Hai hợp chất hữu X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với Na và phản ứng tráng bạc.

Biết phần trăm khối lượng oxi trong X,Y lần lượt là 53,33% và 43,24%. Công thức cấu tạo của X và Y

tương ứng là:

A. HOCH2CHO và HOCH2CH2CHO B. HOCH2CH2CHO và HOCH2CH2CH2CHO

C. HCOOCH3


2 3

D. HOCH CH3

CHO và HOOCCH2CHO

HCOOCH CH

Bài 5. Cho hỗn hợp HCHO và H2

đi qua ống đựng bột Ni nung nóng. Dẫn toàn bộ hỗn hợp thu được sau

phản ứng vào bình nước lạnh để ngưng tụ hơi chất lỏng và hòa tan các chất thể tan được, thấy khối

lượng bình tăng 11,8g. Lấy dung dịch trong bình cho tác dụng với dung dịch

21,6g Ag. Khối lượng CH3OH tạo ra trong phản ứng hợp H2

của HCHO là:

AgNO / NH

A. 8,3g B. 9,3g C. 10,3g D. 1,03g

3 3

thu được

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 6. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO

3

/ NH3

dư thì khối lượng Ag thu được là

A. 108 gam B. 10,8 gam C. 216 gam D. 64,8 gam

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 7. Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3

.

Thu được 43,2 gam Ag và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu . Giá trị của m là

A. 9,5 B. 10,9 C. 14,3 D. 10,2

Bài 8. Cho 13,6g một anđehit X tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch

Biết

dX/O 2

2,125.

CTCT của X là:


AgNO 2M NH

3 3

A. CH3CH2CHO B. CH

2

CH CH CH2CHO

C. CH3

CH CH CHO

D. CH C CH2

CHO

Bài 9. Cho 1,97g fomon tác dụng với dung dịch

AgNO / NH

3 3


được 43,2g Ag.

dư, sau phản ứng thu được 10,8 gam Ag.

Nồng độ % của anđehit fomic là giá trị nào dưới đây (coi nồng độ của axit fomic trong fomon là không

đáng kể)?

A. 38,071% B. 76,142% C. 61,929% D. 23,858%

Bài 10. Hiđrat hóa 5,2g axetilen với xúc tác

HgSO 4

trong môi trường axit, đun nóng. Cho toàn bộ các

chất hữu sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3

thu được 44,16g kết tủa. Hiệu

suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là:

A. 80% B. 70% C. 92% D. 60%

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11. 17,7g hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch

AgNO3

trong NH3

(dùng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y. Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45 mol

CO 2

. Các chất trong hỗn hợp X là:

A. C2H3CHO và HCHO B. C2H5CHO

và HCHO

C. CH3CHO và HCHO D. C2H5CHO và CH3CHO

Bài 12. Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với

CuO dư nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y tỉ khối hơi so với là 13,75.

Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dung dịch AgNO3

trong NH3

đun nóng sinh ra 64,8g Ag. Giá trị

của m

A. 7,8 B. 8,8 C. 7,4 D. 9,2

Bài 13. Cho m gam hỗn hợp X gồm HCOOCH CH 2

, CH3COOH , OHCCH2CHO

phản ứng với lượng

dư dung dịch AgNO3

trong NH3

đun nóng, thu được 54 gam Ag. Mặc khác, nếu cho m gam X tác dụng

với Na dư thu được 0,28 lít

H 2

(đktc). Giá trị của m là:

A. 19,5 B. 9,6 C. 10,5 D. 6,9

Bài 14. Oxi hóa anđehit X đơn chức bằng

O 2

(xúc tác thích hợp) với hiệu suất phản ứng là 75% thu được

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic tương ứng và anđehit dư. Trung hòa axit trong hỗn hợp Y cần 100ml

dung dịch NaOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,1 gam chất rắn khan. Nếu cho hỗn

hợp Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3

trong NH3

dư, đun nóng thì thu được khối lượng Ag là

A. 21,6 gam B. 5,4 gam C. 27,0 gam D. 10,8 gam

H 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 15. Cho 0,996g hỗn hợp 2 anđehit X, Y no, đơn chức kế tiếp nhau

dụng hết với dung dịch

AgNO

3

/ NH3



M M ,n : n 2 : 3

X Y X Y

tạo 3,24g Ag. Công thức phân tử của 2 anđehit là:

A. CH3CHO và HCHO B. CH3CHO và C2H5CHO

C. C2H5CHO và C3H7CHO

D. A hoặc B

Bài 16. Chia hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thành 2 phần bằng nhau.

- Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với AgNO / NH tạo 10,8g Ag và hỗn hợp chứa 2 muối amoni của 2

axit hữu .

H 2

3 3

- Phần 2 cho tác dụng với dư Ni xúc tác được 2,75g hai ancol.

Công thức hai phân tử của 2 anđehit là:

A. CH3CHO và C2H5CHO B. C2H5CHO và C3H7CHO

C. C3H7CHO và C4H9CHO

D. Không đủ dữ kiện.

Bài 17. Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở. Cho 1,98g X ( số mol 0,04) tác dụng với dung

dịch AgNO3

dư trong NH3

thu được 10,8g Ag. Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với 0,35 gam H2

. Giá trị

của m là:

A. 4,95 B. 6,93 C. 5,94 D. 8,66

Bài 18. Cho 8,04g hỗn hợp hơi gồm CH3CHO và C2H2

tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO

3

/ NH3

thu được 55,2 gam kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m

gam chất không tan. Giá trị của m là:

A. 61,67 B. 55,2 C. 41,69 D. 61,78

Bài 19. Hỗn hợp X gồm 1 anđehit và một ankin cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn a(mol)

hỗn hợp X thu được 3a (mol) CO2

và 1,8a (mol) H2O

. Hỗn hợp X số mol 0,1 tác dụng được với tối

đa 0,14 mol AgNO3

trong NH3

(điều kiện thích hợp). Số mol của anđehit trong 0,1 mol hỗn hợp X là

A. 0,03 B. 0,04 C. 0,02 D. 0,01

Bài 20. Hỗn hợp X gồm một anđehit mạch hở và một hiđrocacbon mạch hở số mol bằng nhau. Đốt

cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X thu được 0,6 mol

tác dụng với dung dịch

AgNO / NH

3 3

CO 2

dư thì khối lượng kết tủa thu được là:

tác

và 0,3 mol nước. Nếu cho 0,5 mol hỗn hợp X

A. 168gam B. 114gam C. 108gam D. 162gam

C. BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21. Hỗn hợp gồm 2 anđehit đơn chức X và Y được chia thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1: Đun nóng với dung dịch AgNO / NH dư thì tạo 10,8g Ag.

3 3

- Phần 2: oxi hóa tạo thành 2 axit tương ứng, sau đó cho 2 axit này phản ứng với 250ml dung dịch

NaOH 0,26M được dung dịch Z. Để trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch Z cần dùng đúng 100ml

dung dịch HCl 0,25M. Cô cạn dung dịch Z rồi đem đốt cháy chất rắn thu được sau khi cô cạn được 3,52g

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

CO2

và 0,9 g H2O

CTPT của 2 anđehit là:

A. CH2O và C3H6O B. CH2O và C3H4O

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

C. C2H4O và C3H6O D. C2H4O và C3H4O

Bài 22. Ba chất hữu X, Y, Z đều chứa C, H, O (biết 50 M M M ). Cho hỗn hợp M gồm X, Y,

X Y Z

Z trong đó số mol chất X gấp 4 lần tổng số mol của Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn a gam M được 13,2 gam

CO2

. Mặc khác, a gam M tác dụng với KHCO3

dư được 0,04 mol khí. Nếu cho a gam M tác dụng với

AgNO

3

/ NH3

nào sau đây?

dư được 56,16 gam Ag. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M gần nhất với giá trị

A. 22,5 B. 67,5 C. 74,5 D. 16,0

Bài 23. Hỗn hợp X gồm etanol, propan-1-ol, butan-1-ol và pentan-1-ol, oxi hóa không hoàn toàn 1 lượng

X bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được H O và hỗn hợp Y gồm 4 anđehit tương ứng và 4

ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 1,875 mol O2

, thu được H2O và 1,35 mol CO2

. Mặt

khác, cho toàn bộ lượng Y trên phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3

, đun nóng. Sau khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Biết rằng hiệu suất oxi hóa các ancol là như nhau.

Giá trị của m là

A. 43,2 B. 64,8 C. 32,4 D. 27,0

Bài 24. Chia m gam một anđehit mạch hở thành 3 phần bằng nhau:

H 2

- Khử hoàn toàn phần 1 cần 3,36 lít (đktc)

- Phần 2 thực hiện phản ứng cộng với dung dịch Brom 8g Br 2

tham gia phản ứng.

- Phần 3 cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO / NH thu được x gam Ag:

Giá trị của x:

2

3 3

A. 21,6g B. 10,8g C. 43,2g D. Kết quả khác

Bài 25. Cho hỗn hợp gồm x mol axetilen và y mol anđehit axetic tác dụng với lượng dư dung dịch

AgNO / NH

3 3

, thu được hỗn hợp chất rắn. Nếu cho hỗn hợp chất rắn này tác dụng với lượng dư dung

dịch HCl thì thu được a lít một khí thoát ra và còn lại một chất rắn. Nếu hòa tan hết lượng chất rắn còn lại

này bằng dung dịch

HNO 3

loãng thì thu được b mol khí NO duy nhất. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

các khí đo ở cùng điều kiện thể tích, áp suất. Nếu a = 3b thì biểu thức liên hệ giữa x và y là (giả sử

axetilen không phản ứng với nước):

A. x=3y B. x=y C. 2x=3y D. x=2y

D. VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 26. X, Y là hai hiđrocacbon đồng đẳng, liên tiếp; Z là anđehit; T là axit cacboxylic: X, Y, Z, T đều

là mạch hở và T,Z đơn chức. Hiđro hóa hết hỗn hợp H gồm X,Y,Z,T cần đúng 0,95 mol

H 2

, thu được

24,58 gam hỗn hợp N. Đốt cháy hết N cần đúng 1,78 mol . Mặt khác, cho N tác dụng hết với Na (dư),

sau phản ứng thu được 3,92 lít khí

dung dịch

là:

AgNO

3

/ NH3

H 2

O 2

(đktc) và 23,1gam muối. Nếu cho H tác dụng hết với lượng dư

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

thì được p gam kết tủa. Biết số mol T bằng 1/6 số mol hỗn hợp H. Giá trị của p

A. 176,24 B. 174,54 C. 156,84 D. 108,00

Bài 27. Hỗn hợp X gồm CH3CHO, OHC CHO, OHC CH2 CHO, HO CH2 CH2

OH,

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


OHC CH OH CH OH CHO . Cho 0,5 mol X tác dụng hết với AgNO

3

/ NH3

dư thu được 151,2

gam Ag. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 0,5 mol X rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với K dư thu được

12,32 lít (đktc). Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần 58,24 lít (đktc) và sinh ra 114,4 gam CO . Giá

trị a gần nhất với:

H2

O2

2

A. 70,25 B. 70,50 C. 80,00 D. 80,50

Bài 28. X là hỗn hợp gồm

HOOC COOH, OHC COOH, OHC C C CHO, OHC C C COOH; Y là axit cacboxylic no,

đơn chức, mạch hở. Đun nóng m gam X với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3

, thu được 23,76 gam

Ag. Nếu cho m gam X tác dụng với NaHCO3

dư thì thu được 0,07 mol CO2

. Đốt cháy hoàn toàn hỗn

hợp gồm m gam X và m gam Y cần 0,805 mol , thu được 0,785 mol CO . Giá trị của m là:

O2

2

A. 8,8 B. 4,6 C. 6,0 D. 7,4

Bài 29. Hỗn hợp X gồm hai chất hữu mạch hở A và B, trong phân tử đều chứa C,H,O và số nguyên

tử hiđro gấp đôi số nguyên tử cacbon. Nếu lấy cùng số mol A hoặc B phản ứng hết với Na thì đều thu

được V lít . Còn nếu hiđro hóa cùng số mol A hoặc B như trên thì cần tối đa 2V lít H (các thể tích khí

H2

2

đo trong cùng điều kiện). Cho 22,8g X phản ứng với Na dư, thu được 3,92 lít (đktc). Mặt khác, 22,8

gam X phản ứng với dung dịch AgNO3

dư trong NH3

thu được 43,2g Ag. Nếu đốt cháy hoàn toàn 22,8

gam X thì cần V lít (đktc)

O 2

. Giá trị của V gần nhất với:

A. 26 B. 30 C. 28 D. 32

Bài 30. Hỗn hợp X chứa 5 hợp chất hữu no, mạch hở, số mol bằng nhau, (trong phân tử chỉ chứa

nhóm chức –CHO hoặc –COOH). Chia X thành 4 phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng vừa đủ 0,896 lít (đktc) trong Ni,t o .

- Phần 2 tác dụng vừa đủ 400ml dung dịch NaOH 0,1M.

- Đốt cháy hoàn toàn phần 3 thu được 3,52 gam CO 2

.

H 2

- Phần 4 tác dụng với AgNO3

dư trong NH3

đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag.

Giá trị của m là:

A. 17,28 B. 8,64 C. 10,8 D. 12,96

HƯỚNG DẪN GIẢI, ĐÁP ÁN

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1: Chọn đáp án B

Bài 2: Chọn đáp án A

Bài 3: Chọn đáp án A

Bài 4: Chọn đáp án A

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 5: Chọn đáp án C

Bài 6: Chọn đáp án A

Bài 7: Chọn đáp án B

Bài 8: Chọn đáp án D

H 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

Bài 9: Chọn đáp án A

Bài 10: Chọn đáp án A

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11: Chọn đáp án A

Bài 12: Chọn đáp án A

Bài 13: Chọn đáp án C

Bài 14: Chọn đáp án C

Bài 15: Chọn đáp án C

Bài 16: Chọn đáp án A

Bài 17: Chọn đáp án A

Bài 18: Chọn đáp án D

Bài 19: Chọn đáp án C

Bài 20: Chọn đáp án A

C. BỨT PHÁ: VẬN DỤNG

Bài 21: Giải


10,8

Phần 1: nAg

0,1mol

108

Phần 2: n

NaOH

nHCl nX,Y nX,Y

0,25.0,26 0,1.0,25 0,04mol

nAg

0,1

2 4 Chứng tỏ 1 anđehit là HCHO (gọi là X).

n 0,04


X,Y

nX nY 0,04mol nX

0,01mol



4nX 2nY 0,1mol nY

0,03mol

3,52 1

nCO 0,08mol, n

2 Na2CO n

3 X,Y

0,02mol

44 2

0,08 0,02 0,01.1

Số nguyên tử C của Y

3

0,03

0,9

nH2O

0,05mol

18

0,05.2 0,01.1

Số nguyên tử H của Y 1 4

0,03

CTPT của Y là C H OCTCT : CH CHCHO

3 4 2

Chọn đáp án B.

Bài 22. Giải

Nhận xét: 50 M M M nên M không chứa HCHO.



X Y Z

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


13,2

nCO

0,3mol

2

44


n 0,04mol n 0,04mol n n n


56,16

nAg

0,52mol nCHO

0,26mol

108


HCO

COOH CO

3

2 CHO COOH

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Chứng tỏ M chỉ chứa nhóm –CHO và –COOH và không gốc RH.

Vậy M gồm







X : OHC

CHO x mol


Y : OHC

COOH y mol


Z : HOOC

COOH z mol



x 4 y z x 0,12



nCO 2

2x 2y 2z 0,3mol y 0,02


2x y 0,26mol z 0,01

74.0,02

%m Y

.100% 15,85%

74.0,02 58.0,12 90.0,01


Gần với giá trị 16% nhất.

Chọn đáp án D.

Bài 23. Giải

Cách 1:

Đặt công thức chung cho X là CnH2n 1OH

o

t

n 2n 1

n 2n


2

C H OH CuO C H O Cu H O

3n

CnH2n 2OH O2 nCO2 n 1H2O

2

3nx

x

nx

2

3n 1

CnH2nO O2 nCO2 nH2O

2

3n 1

y y ny

2

3n 3n 1

nO

x y 1,875mol y 0,3

2

2 2


nx 0,3n 1,35

nCO

nx ny 1,35mol



2

n 2y 0,6mol m 108.0,6 64,8gam

Ag

Cách 2:

Đặt công thức chung cho X là CnH2n 1OH

o

t

n 2n 1

n 2n


2

C H OH CuO C H O Cu H O

CO :1,35 mol

C H O : y mol


C H O H O : .1,35 y

n

2

y mol CuO n 2n 1,875

mol O2

CnH2n 2O : x mol

y mol H

n 1

2O

n 2n 2 d­

2

Suy ra:

y CO

1,875 mol O

2

:1,35mol


2

2

CnH2n 2O : x mol n 1

H2O : .1,35mol

n

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

1,35

x nH2O

nCO

mol

2

n

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố O :

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

1,35 y n 1

2. 1,875 2.1,35 .1,35

n 2

n

y 0,3 n 2y 0,6mol m 108.0,6 64,8g

Ag

Chọn đáp án B.

Bài 24. Giải

Gọi công thức của anđehit là: C H CHO z mol

Phần 1:

Ag

n 2n 2m2a m

Ni,t o



m


z mol za m mol


C H CHO a m H C H CH OH

n 2n 2 m 2a 2 n 2n 2 m 2

z. a m 0,15 1

Phần 2:



CnH2n 2m2a CHO aBr

m 2

CnH2n 2m2aBr2a

CHO

z mol za mol

8

nBr 2

za 0,05mol 2

160

Từ (1) và (2) suy ra zm=0,1

Phần 3:



CnH2n 2m2a CHO 2m Ag

m

z mol

2m mol

n 2zm 2.0,1 0,2 mol x=108.0,2=21,6g

Ag

Chọn đáp án A.

Bài 25. Giải

Khí thoát ra là C H a lít khí tương ứng với x mol khí.

2 2

Chát rắn còn lại là AgCl và Ag.

Áp dụng định luật bảo toàn electron : nAg 3n

NO

2y 3n

NO

1,5b lít khí NO tương đương y mol khí

Nếu a= 3b thì x=2y

Chọn đáp án D.

D. VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO

Bài 26: Giải:

Quy đổi hỗn hợp N:

N gồm: 2 ankan, 1 ancol no đơn chức, 1 axit no đơn chức.

1 1

Mà nT nH n

N

6 6

Quy đổi N tương đương với hỗn hợp gồm C H O 5a mol


n 2n 2 x

CmH2mO2

a mol

14n 2 16x .5a 14m 32a 24,58 1


Xác định công thức ancol và axit trong N, số mol mỗi chất

3n 1

x

o

C t

nH2n 2Ox O2 nCO2 n 1

H2O

2

3m 2

o

t

CmH2mO2 O2 mCO2 mH2O

2


DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN


m

m

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

3n 1

x 3m 2

n

O 2

.5a a 1,78 2

2 2

N Na d­ 0,175 mol H 23,1g muèi


2

x a

n

H 2

.5a 0,175mol 5xa 0,35 a 3

2 2


Thay (3) vào (1) được: 14a 5n m

26a 18,98

Thay (3) vào (2) được:

3a. 5n m 4a 3,91

Chia 2 vế trên cho nhau, giải phương trình được: 5n m 11,7

a 0,1

1 1

n n n 0,175mol n 0,35 0,1 0,25mol

2 2


H2

ancolN axit N ancolN


muoi ancol


m M 22 .0,25 14m 54 .0,1 23,1g

0,25M 1,4m 12,2 M 32 CH OH ,m 3

n 1,74

ancol ancol 3

Xác định công thức ankan và số mol mỗi ankan:

Ta : n 0,6 0,35 0,25mol n 0,5 0,25 0,25mol

ankan

C ankan.0,25 1.0,25 1,74 C ankan 2,48


0,5

2 ankan là C H và C3H8


2 6

CH3OH


nC2H n

6 C3H 0,25mol

8 nC2H

0,13mol

6




2nC2H 3n

6 C3H 2,48.0,25 n

8

C3H

0,12mol

8

Xác định thành phần của H:

Vậy N gồm: 0,13 mol C2H6

, 0,12 mol C3H8

, 0,25 mol CH3OH , 0,1 mol C2H5COOH

H 0,95 mol H N


2

H chứa: 0,13 mol C H , 0,12 mol CH CCH3

, 0,25 mol HCHO , 0,1 mol CH CCOOH


2 2

p m m m m

C2Ag2 AgCCCH3 Ag AgCCCOONH4

240.0,13 147.0,12 108.4.0,25 194.0,1 176,24g

Chọn đáp án A.

Bài 27. Giải

0,5 mol X AgNO / NH

1

n n 0,7

CHO X

2


Ag

3 3

Độ bội liên kết trung bình


dư 1,4 mol Ag

0,7

k 1,4

0,5

H]

K

0,5 mol X ancol

0,55mol H 2

n 2n 1,1 mol

OH H 2

n n n 1,1 0,7 0,4 mol

OH X

OH

CHOX

a g X + 2,6 mol O2

2,6 mol CO2


DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

n : n 1:1

O2 CO2

Giả sử đốt cháy 0,5 mol X được x mol CO y mol H O


nO 2

x mol

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố O :

1,1 2x 2x y y 1,1

Mà x y 0,4n

X

0,4.0,5 0,2 x 1,3

x : y 13:11

2


2

Đốt cháy a g tạo

11 .2,6 2,2mol H O 2

13

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng : a 44.2,6 18.2,2 32.2,6 70,8 g

Gần nhất với giá trị 80.

Chọn đáp án C.

Bài 28. Giải

1 23,76

Có n

CHOX nAg

0,11mol


2 2.108

n n

COOH X CO

0,07mol



2

Đặt CTTQ của Y là C H O (y mol)

n 2n 2

Đặt tổng số mol của OHC C C CHO, OHC C C COOH trong m gam X là x.


29.0,11 45.0,07 24x 14n 32 y 1

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố O :

n 2n 2n 2n 2n n

CHO X

COOHX 2 2 2

Y O CO H O

1

0,11 2.0,07 2y 2.0,805 2.0,875 . 0,11 0,07

ny

2


y. n 2 0,2 2



CO 2


n 0,11 0,07 2x ny 0,875mol 3

Từ (1) (2) (3) suy ra:


m 14.4 32 .0,1 8,8g


x 0,1025


y 0,1


n 4

Chọn đáp án A.

Bài 29. Giải

A và B trong phân tử đều chứa C, H, O và số nguyên tử hiđro gấp đôi số nguyên tử cacbon

A và B độ bội liên kết k= 1.

Cùng số mol A hoặc B phản ứng với Na đều cho V lít H2

A và B cùng số nhóm –OH trong

phân tử.

Hiđro hóa A và B (số mol như trên) cần tối đa 2V lít H2

Chứng tỏ A và B 1 chức –OH và 1

nối đôi C=C hoặc C=O trong phân tử.

22,8gam X + Na dư 0,175 mol H2

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

22,8


0,35

nX

2nH

0,35mol MX

65,1

2

22,8gam X + AgNO3

dư trong NH3

1

n n 0,2 mol


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

DẠNG 3:BÀI TẬP ANĐEHIT TÁC DỤNG VỚI H 2

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

nH 2 phan ung

+ x x là (số nhóm chức anđehit + số liên kết đôi C C )

n

anđehit

A. KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT

Bài 1. Cho 14,6 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức, no liên tiếp tác dụng hết với H 2 tạo 15,2 gam hỗn

hợp 2 ancol. Khối lượng anđehit khối lượng phân tử lớn hơn là:

A. 6 gam B. 10,44 gam C. 5,8 gam D. 8,8 gam

Bài 2. Hiđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no , đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X

thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O 2 ( ở đktc). Giá trị của m là

A. 10,5 B. 8,8 C. 24,8 D. 17,8

Bài 3. Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H 2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu . Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H 2 O và

7,84 lít khí CO 2 (ở đktc). Phần trăm theo thể tích của H 2 trong X là

A. 35,00 % B. 65,00% C. 53,85% D. 46,15%

Bài 4. Cho 7 gam chất A CTPT C 4 H 6 O tác dụng với H 2 dư xúc tác tạo thành 5,92 gam ancol

isobutylic. Hiệu suất của phản ứng là:

A. 85% B. 75% C. 60% D. 80%

Bài 5. Hiđro hóa hoàn toàn 2,9 gam một anđehit A được 3,1 gam ancol, A công thức phân tử là:

A. CH 2 O B. C 2 H 4 O C. C 3 H 6 O D. C 2 H 2 O 2

Bài 6. Thể tích H 2 (0ºC và 2atm) vừa đủ để tác dụng với 11,2 gam anđehit acrylic là

A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 0,448 lít D. 0,336 lít

Bài 7. Để khử hết V lít xeton A mạch hở cần 3V lít H 2 , phản ứng hoàn toàn thu được hợp chất B. Cho

toàn bộ B tác dụng với Na dư thu được V lít khí H 2 . Các khí đo ở cùng điều kiện. Công thức phân tử tổng

quát của A là:

A. C H O

B. C H O

C. C H O

D. C H

n 2n 4 2

n 2n2

n 2n4

n 2n2

2

Bài 8. Cho hỗn hợp HCHO và H 2 đi qua ống đựng bột Ni nung nóng. Dẫn toàn bộ hỗn hợp thu được sau

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

phản ứng qua bình đựng nước, thấy khối lượng bình tăng 23,6 g. Lấy dung dịch trong bình cho tác dụng

hết với dung dịch AgNO 3 trong NH 3 dư thu được 43,2 g Ag kim loại. Khối lượng CH 3 OH tạo ra phản ứng

cộng hợp hiđro của HCHO là:

A. 16,6 g B. 12,6 g C. 20,6g D. 2,06 g

O

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 9. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và một anđehit đơn chức cần 76,16 lít

O 2 ( đktc) tạo ra 54 gam H 2 O. Tỉ khối hơi của X đối với H 2 là:

A. 32,4 B. 36,5 C. 28,9 D. 25,4

Bài 10. Hiđro hóa hoàn toàn anđehit acrylic bằng lượng dư H 2 (xúc tác Ni, nhiệt độ) thu được ancol X.

Hòa tan hết lượng X vào 13,5 gam nước thu được dung dịch Y. Cho natri dư vào dung dịch Y thu được

11,2 khí H 2 ( đktc). Nồng độ phần trăm chất X trong dung dịch Y là

A. 52,63% B. 51,79% C. 81,63% D. 81,12%

B. TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU

Bài 11. Để hiđro hóa hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit khối lượng 1,64 gam, cần

1,12 lít H 2 ( đktc). Mặt khác, khi cho cũng lượng X trên phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO 3

trong NH 3 thì thu được 8,64 gam Ag. Công thức tạo của hai anđehit trong X là:

A. CH 2 = C(CH 3 ) – CHO và OHC – CHO B. OHC-CH 2 – CHO và OHC – CHO

C. CH 2 = CH – CHO và OHC – CH 2 – CHO D. H – CHO và OHC – CH 2 – CHO

Bài 12. Một hỗn hợp X gồm 2 ankanal là đồng đẳng kế tiếp khi bị hiđro hóa hoàn toàn cho ra hỗn hợp 2

ancol khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 1,0 gam. Đốt cháy hoàn toàn X cho ra 30,8 g CO 2 . Công

thức phân tử và số gam 2 ankanal trong hỗn hợp là

A. 9 (g) HCHO và 4,4 (g) CH 3 CHO B. 18 (g) HCHO và 8,8 (g) CH 3 CHO

C. 4,5 (g) HCHO và 4,4 (g) CH 3 CHO D. 9 (g) HCHO và 8,8 (g) CH 3 CHO

Bài 13. Hỗn hợp X gồm hai chất hữu Y và Z ( đều là chất khí ở điều kiện thường, chất phân tử khối

nhỏ Y phần trăm số mol không vượt quá 50%) tỉ khối so với H 2 là 14. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp

X chỉ thu được CO 2 và H 2 O. Khi cho 4,48 lít hỗn hợp X ( đktc) tác dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch

AgNO 3 1M trong NH 3 dư thì thu được hỗn hợp kết tủa. Phần trăm thể tích của Y trong hỗn hợp X là:

A. 50% B. 40% C. 60% D. 20%

Bài 14. Hỗn hợp X gồm H 2 và hơi của hai anđehit (no, đơn chức, mạch hở, phân tử đều số nguyên tử C

nhỏ hơn 4), tỉ khối so với heli là 4,7. Đung nóng 2 mol X (xúc tác Ni), được hỗn hợp Y tỉ khối hơi

so với heli là 9,4. Thu lấy toàn bộ các ancol trong Y rồi cho tác dụng với Na( dư), được V lít H 2 (đktc).

Giá trị lớn nhất của V là

A. 13,44 B. 5,6 C. 11,2 D. 22,4

DIỄN ĐÀN TOÁN - LÝ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Bài 15. Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H 2 , thu được 9 gam ancol Y. Mặt khác, 2,1

gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , thu được m gam Ag. Giá trị của m là:

A. 21,6 B. 16,2 C. 10,8 D. 5,4

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


https://twitter.com/daykemquynhon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

www.facebook.com/daykem.quynhon

https://daykemquynhon.blogspot.com

http://daykemquynhon.ucoz.com

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Bài 16. Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí H 2 . Nung nóng hỗn hợp A một thời

gian, mặt chất Xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi B gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro. Tỉ

khối hơi của B so với He bằng

95

12

. Hiệu suất anđehit acrylic tham gia phản ứng cộng hiđro là:

A. 100% B. 80% C. 70% D. 65%

Bài 17. Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng hoàn toàn với H 2 thấy cần 6,72 lít khí hiđro (đo ở đktc) và thu

được sản phẩm Y. Cho toàn bộ lượng Y trên tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H 2 (đo ở đktc). Mặt

khác, lấy 8,4 gam X tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 thu được 43,2 gam Ag kim loại.Xác định công

thức cấu tạo của X?

A. OHC – C C CHO

B. OHC – CH CH CHO

C. CH C CHO

D. OHC – CH CHCH2CHO

Bài 18. Khử 1,6