Views
6 months ago

KỸ NĂNG GIẢI BÀI TẬP SINH HỌC (PHỤC VỤ KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2015 TỪ BỘ GD&ĐT)

LINK BOX: https://app.box.com/s/mfqsyiswypoetcqb84mf0vrat2vxmhru LINK DOCS.GOOGLE: https://drive.google.com/file/d/1DnRhLAFfIO22qyTELUSY3CsOrWSH40IY/view?usp=sharing

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn http://daykemquynhon.ucoz.com Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com Kỹ năng giải bài tập sinh học năm 2015 mới nhất. 6*. Quần thể là đơn vị tiến hoá cơ sở vì quần thể A. có tính toàn vẹn trong không gian và thời gian, tồn tại thực trong tự nhiên, biến đổi cấu trúc di truyền qua các thế hệ B. là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, đa hình về kiểu gen và kiểu hình. C. có cấu trúc di truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá. D. là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, là hệ gen kín, không trao đổi gen với các loài khác. 7*. Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lí cơ bản của sự tiến hoá ở cấp độ A. phân tử. B. cơ thể. C. quần thể. D. loài. 8*. Theo Kimura sự tiến hoá diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các A. đột biến có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên. B. biến dị có lợi không liên quan gì tới chọn lọc tự nhiên. C. đột biến trung tính không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên. D. đột biến không có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên. 9. Các nhân tố tiến hóa gồm: 1: đột biến 2: cách li 3:chọn lọc tự nhiên 4:sinh sản 5: các yếu tố ngẫu nhiên 6: giao phối ngẫu nhiên 7: giao phối không ngẫu nhiên 8:di nhập gen Phát biểu đúng là A. 1,2,3,4,5 B. 1,2,3,6,7 C. 1,3,4,5,8 D. 1,3,5,7,8 10. Theo quan niệm hiện đại, nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là A. thường biến B. thường biến và biến dị xác định. C. biến dị xác định. D. đột biến và biến dị tổ hợp. 11. Các nhân tố có vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa: A. Quá trình giao phối và chọn lọc tự nhiên B. Quá trình đột biến và biến động di truyền C. Quá trình đột biến và quá trình giao phối D. Quá trình đột biến và các cơ chế cách li 12. Trong quá trình tiến hoá nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là A. giao phối. B. đột biến. C. chọn lọc tự nhiên. D. các cơ chế cách ly. 13. Vai trò chính của quá trình đột biến đối với tiến hóa là đã tạo ra A. nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá. B.nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN Skype : daykemquynhon@hotmail.com https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/ DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN Chủ biên: Th.S Lê Thị Huyền Trang Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú Email: lthtrang.nhombs2015@gmail.com 86 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

https://twitter.com/daykemquynhon plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn http://daykemquynhon.ucoz.com Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định Kỹ năng giải bài tập sinh học năm 2015 mới nhất. C. những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài. D. sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ. 14. Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì A. các đột biến gen thường ở trạng thái lặn. B. so với đột biến nhiễm sắc thể chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sản của cơ thể. C. tần số xuất hiện lớn. D. là những đột biến lớn, dễ tạo ra các loài mới. 15. Nhân tố tiến hóa nào sau đây là nhân tố tiến hóa có hướng ? A.Chọn lọc tự nhiên. B. Đột biến. C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D.Di - nhập gen. 16. Nhân tố tiến hóa nào trong các nhân tố sau làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó A. chọn lọc tự nhiên. B. đột biến. C. giao phối ngẫu nhiên. D. giao phối không ngẫu nhiên. 17. Trong tiến hoá, chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì A. tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc. B. diễn ra với nhiều hình thức khác nhau. C. đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất. D. nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể. 18. Các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì: A. Các alen lặn phần lớn có hại B. Các alen trội dù ở trạng thái dị hợp vẫn biểu hiện ra kiểu hình C. Các alen lặn thường ít gặp hơn alen trội D. Các alen trội thường có sự tương tác với nhau 19. Phát biểu nào sau đây không đúng về chọn lọc tự nhiên theo quan điểm di truyền hiện đại? A. CLTN chỉ tác động ở cấp độ cá thể, không tác động ở mức độ dưới cá thể và trên cá thể. B. Cơ thể thích nghi trước hết phải có kiểu gen phản ứng thành những kiểu hình có lợi trước môi trường. C. CLTN sẽ tác động lên kiểu hình của cá thể qua nhiều thế hệ sẽ dẫn tới hệ quả là chọn lọc kiểu gen. D. Chọn lọc cá thể làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi nhất trong nội bộ quần thể. 20 * . Quá trình chọn lọc hướng tới sự bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình, đào thải những cá thể mang tính trạng chệch xa mức trung bình là hình thức: A. Chọn lọc ổn định B. Chọn lọc vận động C. Chọn lọc phân hóa D. Chọn lọc gián đoạn 21. Theo quan niệm hiện đại, cơ chế tác động của CLTN là: A. Tác động trực tiếp lên kiểu gen và kiểu hình DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN Chủ biên: Th.S Lê Thị Huyền Trang Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com Skype : daykemquynhon@hotmail.com https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/ DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN Email: lthtrang.nhombs2015@gmail.com 87 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial

DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
GIẢI BÀI TẬP SINH HỌC 9 NGUYỄN VĂN SANG VÀ NGUYỄN THỊ VÂN THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS NGÔ THÌ NHẬM ĐÀ NẴNG
PREVIEW BỘ 14 ĐỀ MEGA HÓA 2018 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT (BỘ ĐỀ ĐẶC SẮC DÙNG LUYỆN THI ĐẠT KẾT QUẢ CAO MÔN HÓA HỌC CHUẨN BỊ CHO KÌ THI THPT QG 2018)
TRÌNH BÀY CƠ SỞ PHỔ PHÂN TỬ VÀ ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH VẬT CHẤT
PHÂN DẠNG BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC MAI VĂN HẢI
Kỹ thuật bào chế thuốc bột & viên tròn
Tìm hiểu về bao bì năng động (active package)
Tổng hợp nanocomposite trên cơ sở Ag/PVA bằng phương pháp hóa học với tác nhân khử là hydrazin hydrat
ĐỘC HỌC MÔI TRƯỜNG VÀ SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG
CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ CỦA POLYMER
Kỹ thuật sản xuất thuốc Viên nén Nguyễn Phúc Nghĩa
[DISCUSSION] Ô nhiễm môi trường nước tại sông Cửa Tiền
Giáo án new headway elementary (2nd) 90 tiết
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT XI MĂNG LÒ QUAY KHÔ
BÀI GIẢNG HÓA PHÂN TÍCH TS. GVC. HOÀNG THỊ HUỆ AN
Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng anh Nguyễn Anh Đức (Cb) (B&W) #TủSáchVàng
Sản Phẩm Dầu Mỏ Thương Phẩm TS. Trương Hữu Trì
HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT TỰ NHIÊN NGUYEN NGOC TUAN PhD.
HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH LỚP SƯ PHẠM HÓA K37 QNU THỰC HIỆN NĂM 2017
Ôn thi vào lớp 10 trung học phổ thông chuyên môn sinh học
TÌM HIỂU TRẠNG THÁI SIÊU TỚI HẠN CỦA NƯỚC (SUPERCRITICAL WATER) VÀ ỨNG DỤNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ CẨM NANG DÙNG LUYỆN THI THPTQG CHẤT LƯỢNG CAO (COLOR BOOK)
THỰC HÀNH HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG NGUYỄN ĐỨC CHUNG (ONLINE VERSION)
Hóa dược tập 1 Trần Đức Hậu Nxb Y học 2007
Cơ sở lý thuyết của phương pháp sắc ký bản mỏng và ứng dụng của sắc ký bản mỏng
Seminar Những tiến bộ trong hóa học xanh CO2 siêu tới hạn (Supercritical CO2)
LECTURE PHYSICAL CHEMISTRY 3rd EDITION ROBERT G. MORTIMER
ĐIỆN CỰC SO SÁNH TRONG QUÁ TRÌNH PHÂN TÍCH