Views
9 months ago

Sơ lược kiến thức trọng tâm Vật Lý 12 - 2015 (Bài tập tự luyện theo từng chương)

LINK BOX: https://app.box.com/s/j0qv92n152vrg1aylr2w5np7ver80q10 LINK DOCS.GOOGLE: https://drive.google.com/file/d/1IFG2FGe-jkLr57bT3H7pTkc8za1Slicy/view?usp=sharing

Bài

Bài tập Trắc nghiệm Tổng hợp Vật lý lớp 12 – Ôn thi TN, ĐH – CĐ năm 2015 B. Mức cường độ âm L được xác định bởi công thức L(dB) = 10lg(I/I 0 ) C. Đơn vị thông dụng của mức cường độ âm là Ben D. Khi cường độ âm tăng lên 1000 lần thì mức cường độ âm tăng lên 30dB Câu 83. Một cái loa nhỏ, coi như một nguồn điểm phát một công suất âm thanh 0,1W. Tính cường độ âm tại một điểm cách loa 400m A. 1,99.10 -7 W/m 2 B. 49,7.10 -7 W/m 2 C. 4,9710 -2 W/m 2 D. 1,99. 10 -4 W/m 2 Câu 84. Khi cương độ âm tăng lên gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng A. 20dB B. 100dB C. 50dB D. 10dB Câu 85. Khi cường độ âm tăng 10000 lần thì mức cường độ âm tăng lên bao nhiêu? A. 4B B. 30dB C. 3B D. 50dB Câu 86. Một người đứng cách nguồn âm tối đa bao nhiêu thì cảm thấy nhức tai. Biết nguồn âm có kích thước nhỏ và công suất là 125,6W, giới hạn nhức tai của người đó là 10W/m 2 A. 1m B. 2m C. 10m D. 5m Câu 87. Biết nguồn âm có kích thước nhỏ và có công suất 125,6W, Tính mức cường độ âm tại vị trí cách nguồn 1000m. Cho I 0 = 10 -12 W A. 7dB B. 70dB C. 10dB D. 70B Câu 88. Cho cường độ âm chuẩn là I 0 = 10 -12 W/m 2 . Một âm có mức cường độ âm là 80dB thì cường độ âm là: A. 10 -4 W/m 2 B. 3. 10 -5 W/m 2 C. 10 5 W/m 2 D. 10 -3 W/m 2 Câu 89. Một nguồn âm xem như một nguồn điểm, phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm. Ngưỡng nghe của âm đó là I 0 = 10 -12 W/m 2 . Tại một điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70 dB. Cường độ âm tại A là: A. 10 -7 W/m 2 B. 10 7 W/m 2 C. 10 -5 W/m 2 D. 70 W/m 2 Câu 90. Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N(nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường độ âm L A = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I 0 = 0,1n W/m 2 . Mức cường độ âm tại điểm B cách N một khoảng NB = 10m là: A. 7dB B. 7B C. 80dB D. 90dB Câu 91. Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N(nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường độ âm là L A = 90dB, Biết ngưỡng nghe của âm đó là I 0 = 0,1 n W/m 2 . Hãy tính cường độ âm tại A. A. 0,1 W/m 2 B. 1W/m 2 C. 10 W/m 2 D. 0,01 W/m 2 Câu 92. Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ nguồn âm có sông suất 3,14W. Biết rằng năng lượng âm phát ra truyền đều theo mọi hướng và bảo toàn. Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 1m là: A. 0,5 W/m 2 B. 0,25 W/m 2 C. 0,75W/m 2 D. 1,25W/m 2 Câu 93. Một nguồn âm phát ra sóng âm hình cầu truyền đi giống nhau theo mọi hướng và năng lượng âm được bảo toàn. Lúc đầu ta đứng cách nguồn âm một khoảng d, sau đó ta đi lại gần nguồn thêm 10m thì cường độ âm nghe được tăng lên 4 lần. A. 160m B. 80m C. 40m D. 20m Câu 94. Mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB. Biết rằng cường độ âm chuẩn là 10 -2 W/m 2 . Cường độ âm tại A là: A. 10 -12 W/m 2 B. 0,1 W/m 2 C. 0,01 W/m 2 D. 10 -4 W/m 2 Câu 95. Mức cường độ âm tăng lên thêm 30 dB thì cường độ âm tăng lên gấp: A. 30 lần B. 10 3 lần C. 90 lần D. 3 lần. 67

Bài tập Trắc nghiệm Tổng hợp Vật lý lớp 12 – Ôn thi TN, ĐH – CĐ năm 2015 Câu 96. Một dây đàn dài 15cm, khi gãy phát ra âm cơ bản với tốc độ truyền sóng trên dây là 300m/s. Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Bước sóng của âm phát ra trong không khí là: A. 0,5m B. 1,24m C. 0,34m D. 0,68m Câu 97. Một ống sáo dài 50cm. Tốc độ truyền sóng trong ống là 330m/s. Ống sáo này khi phát họa âm bậc hai có 2 bụng sóng thì tần số họa âm đó là: A. 495Hz B. 165Hz C. 330Hz D. 660Hz Câu 98. Một ống thủy tinh dựng đứng, đầu dưới kín, đầu trên hở, chứa nước. Thay đổi cột nước làm cho chiều cao cột không khí trong ống thể thay đổi trong khoảng từ 45cm đến 85cm. Một âm thoa dao động trên miệng ống với tần số 680Hz. Biết tốc độ âm trong không khí là 340m/s. Lúc có cộng hưởng âm trong không khí thì chiều dài cột không khí là: A. 56,5cm B. 48,8cm C. 75cm D. 62,5 cm Câu 99. Một ống dài 0,5m có một đầu kín, một đầy hở, trong có không khí. Tốc độ truyến âm trong không khí là 340m/s. Tại miệng ống có căng ngang một dây dài 2m. cho dây dao động nó phát âm cơ bản, đồng thời xảy ra hiện tượng cộng hưởng âm với ống và âm do ống phát ra cùng là âm cơ bản. A. 550m/s B. 680m/s C. 1020m/s D. 1540m/s Câu 100. Cảm giác âm phụ thuộc vào A. Nguồn âm và môi trường truyền âm B. Tai người và môi trường truyền C. Nguồn âm và tai người nghe D. Nguồn âm - môi trường truyền và tai người nghe Câu 101. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào A. Tần số âm và khối lượng riêng của môi trường B. Bản chất của âm và khối lượng riêng của môi trường C. Tính đàn hồi của môi trường và bản chất nguồn âm D. Tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường Câu 102. Chọn đúng A. Trong chất khí sóng âm là sóng dọc vì trong chất này lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi có biến dạng nén,giãn B. Trong chất lỏng sóng âm là sóng dọc vì trong chất này lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi có biến dạng lệch C. Trong chất rắn sóng âm chỉ có sóng ngang vì trong chất này lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng lệch D. Trong chất lỏng và chất rắn, sóng âm gồm cả sóng ngang và sóng dọc vì lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng lệch và biến dạng nén, giãn Câu 103. Chọn sai A. Sóng âm có cùng tần số với nguồn âm B. Sóng âm không truyền được trong chân không C. Đồ thì dao động của nhạc âm là những đường sin tuần hoàn có tần số xác định D. Đồ thị dao động của tạp âm là những đường cong không tuần hoàn không có tần số xác định Câu 104. Chọn đúng. Đặc trưng vật lý của âm bao gồm: A. Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm và đồ thị dao động của âm B. Tần số, cường độ, mức cường độ âm và biên độ dao động của âm C. Cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm D. Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm Câu 105. Chọn đúng. Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm liên quan với A. Biên độ dao động của âm B. Tần số của âm C. Cường độ âm D. Mức cường độ âm 68

  • Page 1 and 2:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 3 and 4:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 5 and 6:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 7 and 8:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 9 and 10:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 11 and 12:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 13 and 14:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 15 and 16:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 17 and 18:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 19 and 20:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 21 and 22:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 23 and 24:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 25 and 26:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 27 and 28:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 29 and 30:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 31 and 32:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 33 and 34:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 35 and 36:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 37 and 38:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 39 and 40:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 41 and 42:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 43 and 44:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 45 and 46:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 47 and 48:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 49 and 50:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 51 and 52:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 53 and 54:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 55 and 56:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 57 and 58:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 59 and 60:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 61 and 62:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 63 and 64:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 65 and 66:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 67 and 68:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 69 and 70:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 71 and 72:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 73 and 74:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 75 and 76:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 77 and 78:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 79 and 80:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 81 and 82:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 83 and 84:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 85 and 86:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 87 and 88:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 89 and 90:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 91 and 92:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 93 and 94:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 95 and 96:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 97 and 98:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 99 and 100:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 101 and 102:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 103 and 104:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 105 and 106:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 107 and 108:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 109 and 110:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 111 and 112:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 113 and 114:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 115 and 116:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 117 and 118:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 119 and 120:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 121 and 122:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 123 and 124:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 125 and 126:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 127 and 128:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 129 and 130:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 131 and 132:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 133 and 134:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 135 and 136:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 137 and 138:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 139 and 140:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 141 and 142:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 143 and 144:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 145 and 146:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 147 and 148:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 149 and 150:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 151 and 152:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 153 and 154:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 155 and 156:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 157 and 158:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 159 and 160:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 161 and 162:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 163 and 164:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 165 and 166:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 167 and 168:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 169 and 170:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 171 and 172:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 173 and 174:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 175 and 176:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 177 and 178:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 179 and 180:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 181 and 182:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 183 and 184:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 185 and 186:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 187 and 188:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 189 and 190:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 191 and 192:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 193 and 194:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 195 and 196:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 197 and 198:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 199 and 200:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 201 and 202:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 203 and 204:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 205 and 206:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 207 and 208:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 209 and 210:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 211 and 212:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 213 and 214:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 215 and 216:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 217 and 218:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 219 and 220:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 221 and 222:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 223 and 224:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 225 and 226:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 227 and 228:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 229 and 230:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 231 and 232:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 233 and 234:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 235 and 236:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 237 and 238:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 239 and 240:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 241 and 242:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 243 and 244:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 245 and 246:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 247 and 248:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 249 and 250: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 251 and 252: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 253 and 254: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 255 and 256: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 257 and 258: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 259 and 260: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 261 and 262: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 263 and 264: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 265 and 266: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 267 and 268: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 269 and 270: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 271 and 272: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 273 and 274: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 275 and 276: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 277 and 278: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 279 and 280: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 281 and 282: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 283 and 284: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 285 and 286: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 287 and 288: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 289 and 290: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 291 and 292: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 293 and 294: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 295 and 296: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 297 and 298: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 299: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 303 and 304: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 305 and 306: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 307 and 308: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 309 and 310: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 311 and 312: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 313 and 314: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 315 and 316: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 317 and 318: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 319 and 320: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 321 and 322: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 323 and 324: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 325 and 326: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 327 and 328: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 329 and 330: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 331 and 332: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 333 and 334: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 335 and 336: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 337 and 338: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 339 and 340: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 341 and 342: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 343 and 344: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 345 and 346: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 347 and 348: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 349 and 350: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 351 and 352:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 353 and 354:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 355 and 356:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 357 and 358:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 359 and 360:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 361 and 362:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 363 and 364:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 365 and 366:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 367 and 368:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 369 and 370:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 371 and 372:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 373 and 374:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 375 and 376:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 377 and 378:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 379 and 380:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 381 and 382:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 383 and 384:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 385 and 386:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 387 and 388:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 389 and 390:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 391 and 392:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 393 and 394:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 395 and 396:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 397 and 398:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 399 and 400:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 401 and 402:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 403 and 404:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 405 and 406:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 407 and 408:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 409 and 410:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 411 and 412:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 413 and 414:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 415 and 416:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 417 and 418:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 419 and 420:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 421 and 422:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 423 and 424:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 425 and 426:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 427 and 428:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 429 and 430:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 431 and 432:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 433 and 434:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 435 and 436:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 437 and 438:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 439 and 440:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 441 and 442:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 443 and 444:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 445 and 446:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 447 and 448:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 449 and 450:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 451 and 452:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 453 and 454:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 455 and 456:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 457 and 458:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 459 and 460:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 461 and 462:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ CỦA POLYMER
BÀI GIẢNG HÓA PHÂN TÍCH TS. GVC. HOÀNG THỊ HUỆ AN
TRÌNH BÀY CƠ SỞ PHỔ PHÂN TỬ VÀ ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH VẬT CHẤT
Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng anh Nguyễn Anh Đức (Cb) (B&W) #TủSáchVàng
DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
ĐỘC HỌC MÔI TRƯỜNG VÀ SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG
GIẢI BÀI TẬP SINH HỌC 9 NGUYỄN VĂN SANG VÀ NGUYỄN THỊ VÂN THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS NGÔ THÌ NHẬM ĐÀ NẴNG
Tìm hiểu về bao bì năng động (active package)
Cơ sở lý thuyết của phương pháp sắc ký bản mỏng và ứng dụng của sắc ký bản mỏng
Kỹ thuật bào chế thuốc bột & viên tròn
Giáo án new headway elementary (2nd) 90 tiết
LECTURE ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP HÓA DƯỢC PHẠM THỊ THÙY LINH
Tổng hợp nanocomposite trên cơ sở Ag/PVA bằng phương pháp hóa học với tác nhân khử là hydrazin hydrat
PHÂN DẠNG BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC MAI VĂN HẢI
[DISCUSSION] Ô nhiễm môi trường nước tại sông Cửa Tiền
Kỹ thuật sản xuất thuốc Viên nén Nguyễn Phúc Nghĩa
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG VÀ VÔ CƠ CẨM NANG DÙNG LUYỆN THI THPTQG CHẤT LƯỢNG CAO (COLOR BOOK)
PREVIEW BỘ 14 ĐỀ MEGA HÓA 2018 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT (BỘ ĐỀ ĐẶC SẮC DÙNG LUYỆN THI ĐẠT KẾT QUẢ CAO MÔN HÓA HỌC CHUẨN BỊ CHO KÌ THI THPT QG 2018)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ CẨM NANG DÙNG LUYỆN THI THPTQG CHẤT LƯỢNG CAO (COLOR BOOK)
HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH LỚP SƯ PHẠM HÓA K37 QNU THỰC HIỆN NĂM 2017
Tuyển tập đề thi trắc nghiệm và tự luận toán THPT Ngô Long Hậu
Sản Phẩm Dầu Mỏ Thương Phẩm TS. Trương Hữu Trì
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT XI MĂNG LÒ QUAY KHÔ
ĐIỆN CỰC SO SÁNH TRONG QUÁ TRÌNH PHÂN TÍCH
TÌM HIỂU TRẠNG THÁI SIÊU TỚI HẠN CỦA NƯỚC (SUPERCRITICAL WATER) VÀ ỨNG DỤNG
ỨNG DỤNG CỦA CHIẾT PHA RẮN SPE TRONG VIỆC NÂNG CAO KẾT QUẢ PHÂN TÍCH Y DƯỢC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y THÁI BÌNH
Báo cáo khoa học: Xúc tác xanh (green catalysts), xúc tác trong hóa học xanh (green chemistry), xúc tác trên chất mang polyme rắn, polyme hòa tan và chất mang silica
Thủ thuật giải nhanh đề thi trắc nghiệm môn toán 12 luyện thi thpt Nguyễn Phú Khánh
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016 MÔN NGỮ VĂN NGUYỄN DUY KHA
Giáo trình toán cao cấp A1