Views
1 week ago

Sơ lược kiến thức trọng tâm Vật Lý 12 - 2015 (Bài tập tự luyện theo từng chương)

LINK BOX: https://app.box.com/s/j0qv92n152vrg1aylr2w5np7ver80q10 LINK DOCS.GOOGLE: https://drive.google.com/file/d/1IFG2FGe-jkLr57bT3H7pTkc8za1Slicy/view?usp=sharing

Bài

Bài tập Trắc nghiệm Tổng hợp Vật lý lớp 12 – Ôn thi TN, ĐH – CĐ năm 2015 hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m. Trong khoảng rộng 12,5mm trên màn có 13 vân tối biết một đầu là vân tối còn một đầu là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là A. 0,5µm B. 0,46µm C. 0,48µm D. 0,52µm Câu 3. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Nếu giảm khoảng cách giữa hai khe 2 lần và giảm khoảng cách từ hai khe tới màn 1,5 lần thì khoảng vân thay đổi một lượng 0,5mm. Khoảng vân giao thoa lúc đầu là: A. 0,75mm B. 1,5mm C. 0,25mm D. 2mm Câu 4. Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Số bức xạ cho vân sáng tại vị trí vân tối thứ ba của bức xạ có bước sóng 0,5µm là: A. 2 bức xạ. B. 1 bức xạ. C. 3 bức xạ. D. không có Câu 5. Chọn đáp án đúng khi sắp xếp theo sự tăng dần của tần số của một số bức xạ trong thang sóng điện từ: A. Tia tử ngoại, tia X, tia α, ánh sáng nhìn thấy, tia gammA. B. Tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia bêta, tia gammA. C. Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia X, tia gammA. D. Tia α, tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy. Câu 6. Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A=4 0 dưới góc tới hẹp. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68. Độ rộng góc quang phổ của tia sáng đó sau khi ló khỏi lăng kính là: A. 0,015 rad. B. 0,0150. C. 0,24 rad. D. 0,240. Câu 7. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là: A. Tác dụng nhiệt. B. Bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh. C. Gây ra hiện tượng quang điện ngoài. D. Tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại. Câu 8. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,55µm, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m. Giữa hai điểm M và N trên màn nằm khác phía đối với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 0,3mm và 2mm có A. 2 vân sáng và 2 vân tối. B. 1 vân sáng và 1 vân tối. C. 2 vân sáng và 3 vân tối. D. 3 vân sáng và 2 vân tối. Câu 9. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước sóng λ 1 = 0,6µm và sau đó thay bức xạ λ 1 bằng bức xạ có bước sóng λ 2 . Trên màn quan sát người ta thấy, tại vị trí vân tối thứ 5 của bức xạ λ 1 trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ λ 2 . λ 2 có giá trị là A. 0,57 µm. B. 0,60 µm. C. 0,67 µm. D. 0,54 µm. Câu 10. Chọn sai. A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng và tần số xác định. B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng ngắn thì càng lớn. C. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu sắc và tần số nhất định. D. Tốc độ truyền của các ánh đơn sắc khác nhau trong cùng một môi trường thì khác nhau. Câu 11. Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm A. một số vạch màu riêng biệt cách nhau bằng những khoảng tối. B. một vạch màu nằm trên nền tối. C. các vạch từ đỏ tới tím cách nhau nhưng khoảng tối. D. các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục. Câu 12. Chọn câu đúng A. Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra 157

Bài tập Trắc nghiệm Tổng hợp Vật lý lớp 12 – Ôn thi TN, ĐH – CĐ năm 2015 B. Tia X có thể phát ra từ các đèn điện C. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại D. Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật Câu 13. Màu sắc của các vật A. chỉ do vật liệu cấu tạo nên vật ấy mà có. B. chỉ do sự hấp thụ có lọc lựa tạo nên. C. phụ thuộc vào ánh sánh chiếu tới nó và vật liệu cấu tạo nên nó. D. chỉ phụ thuộc vào ánh sáng chiếu tới nó. Câu 14. Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên chúng A. có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau. B. bị lệch khác nhau trong từ trường đều. C. bị lệch khác nhau trong điện trường đều. D. chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau. Câu 15. Kết luận nào sau đây là sai. Với tia Tử ngoại: A. Truyền được trong chân không. B. Có khả năng làm ion hoá chất khí. C. Không bị nước và thuỷ tinh hấp thụ. D. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tím. Câu 16. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách hai khe là a, khoảng cách từ hai khe đến màn là D. Trên màn quan sát được hệ vân giao thoa. Khoảng cách từ vân sáng bậc ba đến vân tối thứ năm ở cùng một phía của vân trung tâm là: λD 2λD 3λD 3λD A. B. C. D. a a 2a a Câu 17. Giao thoa khe I-âng với ánh sáng trắng có bước sóng biến thiên từ 4.10 -7 m đến 7,6.10 - 7 m. Hai khe cách nhau a=1mm và cách màn 1m. Độ rộng quang phổ bậc 3 là: A. 1,2mm B. 1,08mm C. 2,28mm D. 1,2mm và 2,28mm Câu 18. Giao thoa khe I-âng với ánh sáng trắng có bước sóng biến thiên từ 4.10 -7 m đến 7,6.10 - 7 m. Hai khe cách nhau a=1mm và cách màn 1m. Tại vị trí vân tối thứ 7 của bức xạ có bước sóng 0,693 m còn có bao nhiêu bức xạ khác cho vân sáng tại đó? A. 6 B. 11 C. 5 D. 8 Câu 19. Giao thoa khe I-âng có a=1mm, D=2m. Chiếu tới hai khe các bức xạ có bước sóng 0,5 µm và 0,6 µm. Vân sáng cùng màu vân trung tâm và gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm A. 1mm B. 5mm C. 6mm D. 1,2mm Câu 20. Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S 1 , S 2 : a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ 1 = 0,4 m và λ 2 = 0,5 m. Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ 1 và λ 2 trùng nhau là: A.9 vân. B.3 vân. C.7 vân. D.5 vân. Câu 21. Trong giao thoa ánh sáng, tại vị trí cho vân tối ánh sáng từ hai khe hẹp đến vị trí đó có A. độ lệch pha bằng chẵn lần λ B. hiệu đường truyền bằng lẻ lần nửa bước sóng. C. hiệu đường truyền bằng nguyên lần bước sóng. D. độ lệch pha bằng lẻ lần λ/2. Câu 22. Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe I-âng, biết a= 0,5 mm, D = 2m. Nguồn S phát ánh sáng gồm các bức xạ đơn sắc có bước sóng từ 0,4 µm đến 0,76 µm. Số bức xạ bị tắt tại điểm M trên màn E cách vân trung tâm 0,72 cm là A.5. B.4. C.2. D.3. Câu 23. Nhận xét nào dưới đây sai về tia tử ngoại? A.Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng 158

  • Page 1 and 2:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 3 and 4:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 5 and 6:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 7 and 8:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 9 and 10:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 11 and 12:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 13 and 14:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 15 and 16:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 17 and 18:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 19 and 20:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 21 and 22:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 23 and 24:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 25 and 26:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 27 and 28:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 29 and 30:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 31 and 32:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 33 and 34:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 35 and 36:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 37 and 38:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 39 and 40:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 41 and 42:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 43 and 44:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 45 and 46:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 47 and 48:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 49 and 50:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 51 and 52:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 53 and 54:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 55 and 56:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 57 and 58:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 59 and 60:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 61 and 62:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 63 and 64:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 65 and 66:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 67 and 68:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 69 and 70:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 71 and 72:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 73 and 74:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 75 and 76:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 77 and 78:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 79 and 80:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 81 and 82:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 83 and 84:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 85 and 86:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 87 and 88:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 89 and 90:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 91 and 92:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 93 and 94:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 95 and 96:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 97 and 98:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 99 and 100:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 101 and 102:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 103 and 104:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 105 and 106:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 107 and 108:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 109 and 110:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 111 and 112:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 113 and 114:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 115 and 116:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 117 and 118:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 119 and 120:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 121 and 122:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 123 and 124:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 125 and 126:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 127 and 128:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 129 and 130:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 131 and 132:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 133 and 134:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 135 and 136:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 137 and 138:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 139 and 140:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 141 and 142:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 143 and 144:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 145 and 146:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 147 and 148:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 149 and 150:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 151 and 152:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 153 and 154:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 155 and 156:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 157 and 158:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 159 and 160:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 161 and 162:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 163 and 164:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 165 and 166:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 167 and 168:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 169 and 170:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 171 and 172:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 173 and 174:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 175 and 176:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 177 and 178:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 179 and 180:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 181 and 182:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 183 and 184:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 185 and 186:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 187 and 188:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 189 and 190:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 191 and 192:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 193 and 194:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 195 and 196:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 197 and 198:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 199 and 200:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 201 and 202:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 203 and 204:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 205 and 206:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 207 and 208:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 209 and 210:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 211 and 212:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 213 and 214:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 215 and 216:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 217 and 218:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 219 and 220:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 221 and 222:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 223 and 224:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 225 and 226:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 227 and 228:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 229 and 230:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 231 and 232:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 233 and 234:

    Sơ lược kiến thức trọng t

  • Page 235 and 236:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 237 and 238:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 239 and 240:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 241 and 242:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 243 and 244:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 245 and 246:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 247 and 248:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 249 and 250:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 251 and 252:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 253 and 254:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 255 and 256:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 257 and 258:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 259 and 260:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 261 and 262:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 263 and 264:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 265 and 266:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 267 and 268:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 269 and 270:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 271 and 272:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 273 and 274:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 275 and 276:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 277 and 278:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 279 and 280:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 281 and 282:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 283 and 284:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 285 and 286:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 287 and 288:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 289 and 290:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 291 and 292:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 293 and 294:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 295 and 296:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 297 and 298:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 299 and 300:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 301 and 302:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 303 and 304:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 305 and 306:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 307 and 308:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 309 and 310:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 311 and 312:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 313 and 314:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 315 and 316:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 317 and 318:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 319 and 320:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 321 and 322:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 323 and 324:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 325 and 326:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 327 and 328:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 329 and 330:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 331 and 332:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 333 and 334:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 335 and 336:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 337 and 338:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 339 and 340: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 341 and 342: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 343 and 344: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 345 and 346: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 347 and 348: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 349 and 350: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 351 and 352: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 353 and 354: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 355 and 356: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 357 and 358: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 359 and 360: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 361 and 362: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 363 and 364: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 365 and 366: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 367 and 368: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 369 and 370: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 371 and 372: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 373 and 374: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 375 and 376: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 377 and 378: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 379 and 380: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 381 and 382: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 383 and 384: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 385 and 386: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 387 and 388: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 389: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 393 and 394: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 395 and 396: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 397 and 398: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 399 and 400: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 401 and 402: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 403 and 404: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 405 and 406: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 407 and 408: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 409 and 410: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 411 and 412: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 413 and 414: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 415 and 416: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 417 and 418: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 419 and 420: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 421 and 422: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 423 and 424: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 425 and 426: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 427 and 428: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 429 and 430: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 431 and 432: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 433 and 434: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 435 and 436: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 437 and 438: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 439 and 440: Bài tập Trắc nghiệm Tổng h
  • Page 441 and 442:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 443 and 444:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 445 and 446:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 447 and 448:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 449 and 450:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 451 and 452:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 453 and 454:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 455 and 456:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 457 and 458:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 459 and 460:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

  • Page 461 and 462:

    Bài tập Trắc nghiệm Tổng h

CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ CỦA POLYMER
DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
TRÌNH BÀY CƠ SỞ PHỔ PHÂN TỬ VÀ ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH VẬT CHẤT
Cơ sở lý thuyết của phương pháp sắc ký bản mỏng và ứng dụng của sắc ký bản mỏng
GIẢI BÀI TẬP SINH HỌC 9 NGUYỄN VĂN SANG VÀ NGUYỄN THỊ VÂN THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS NGÔ THÌ NHẬM ĐÀ NẴNG
Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng anh Nguyễn Anh Đức (Cb) (B&W)
ĐỘC HỌC MÔI TRƯỜNG VÀ SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG
[DISCUSSION] Ô nhiễm môi trường nước tại sông Cửa Tiền
Tổng hợp nanocomposite trên cơ sở Ag/PVA bằng phương pháp hóa học với tác nhân khử là hydrazin hydrat
Tìm hiểu về bao bì năng động (active package)
Hóa dược tập 1 Trần Đức Hậu Nxb Y học 2007
PHÂN DẠNG BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC MAI VĂN HẢI
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ CẨM NANG DÙNG LUYỆN THI THPTQG CHẤT LƯỢNG CAO (COLOR BOOK)
TÌM HIỂU TRẠNG THÁI SIÊU TỚI HẠN CỦA NƯỚC (SUPERCRITICAL WATER) VÀ ỨNG DỤNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG VÀ VÔ CƠ CẨM NANG DÙNG LUYỆN THI THPTQG CHẤT LƯỢNG CAO (COLOR BOOK)
HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT TỰ NHIÊN NGUYEN NGOC TUAN PhD.
CẨM NANG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH THỰC HÀNH NGUYỄN MẠNH THẢO (2015)
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT XI MĂNG LÒ QUAY KHÔ
Tuyển tập đề thi trắc nghiệm và tự luận toán THPT Ngô Long Hậu
[Handwriting] Giáo trình Toeic - GMTOEIC (V1)
ĐIỆN CỰC SO SÁNH TRONG QUÁ TRÌNH PHÂN TÍCH
GIÁO TRÌNH TỰ HỌC TOEIC 800 PART 2 TÀI LIỆU DÀNH RIÊNG CHO HỌC VIÊN CỦA FANPAGE CỘNG ĐỒNG TOEICER VIỆT NAM
Seminar Những tiến bộ trong hóa học xanh CO2 siêu tới hạn (Supercritical CO2)
ỨNG DỤNG CỦA CHIẾT PHA RẮN SPE TRONG VIỆC NÂNG CAO KẾT QUẢ PHÂN TÍCH Y DƯỢC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y THÁI BÌNH
Báo cáo khoa học: Xúc tác xanh (green catalysts), xúc tác trong hóa học xanh (green chemistry), xúc tác trên chất mang polyme rắn, polyme hòa tan và chất mang silica
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016 MÔN NGỮ VĂN NGUYỄN DUY KHA
Thủ thuật giải nhanh đề thi trắc nghiệm môn toán 12 luyện thi thpt Nguyễn Phú Khánh
Ôn thi vào lớp 10 trung học phổ thông chuyên môn sinh học
THỰC HÀNH HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG NGUYỄN ĐỨC CHUNG (ONLINE VERSION)
LECTURE PHYSICAL CHEMISTRY 3rd EDITION ROBERT G. MORTIMER